
50 câu hỏi
H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH
H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH
Chọn C
H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).
Tác dụng được với Na
Bị khử bởi H2 (to, Ni).
Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic
Chọn D
Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic
52,08% C2H5OH; 47,92% CH3COOH và hiệu suất 70%
47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 80%
47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 75%
45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
Chọn B
47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 80%
2,2491
2,5760
2,3520
2,7783
Chọn D
11,90
21,40
18,64
19,60
Chọn C
18,64
CH3–CH2–CH3
CH2=CH–CN
CH3–CH3
CH3–CH2–OH
Chọn B
CH2=CH–CN
27,84 gam
22,56 gam
32,22 gam
41,17 gam
Chọn A
27,84 gam
etyl axetat
metyl axetat
etyl fomat
metyl fomat
Chọn D
metyl fomat
glyxin
axit axetic
metylamin
alanin
Chọn C
metylamin
4
1
2
3
Chọn C
2
3
2
5
4.
Chọn B
2
1
2
3
4
Chọn B
2
Phenyl axetat
Phenyl propionat
Etyl benzoat
Benzyl axetat
Chọn D.
Benzyl axetat
60%.
80%.
50%.
40%.
Chọn D
40%.
4.
9
6.
2.
Chọn A
0,4
0,6
0,75
0,7
Chọn C
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Metylamin ,etylamin,đimetylamin ,trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước
Chọn A
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
4,12
1,81.
3,7
3,98
Chọn A
3
2
5
4
Chọn B
2
2.
3.
1.
4.
Chọn A
2
2,765
3,255
2,695
2,135
Chọn B
Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ
Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn
Amino axit độc
Chọn A
Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
21,15
25,45
8,45.
19,05
Chọn D.
+ Theo giả thiết : A tác dụng với dung dịch NaOH thu được amin đa chức bậc 1 và hỗn hợp muối vô cơ. Suy ra A là muối amoni của amin đa chức với các axit vô cơ.
+ A có 6 nguyên tử O, suy ra A chứa hai gốc axit vô cơ là :
+ Từ những nhận định trên suy ra A là O3NH3N(CH2)2NH3HCO3 hoặc O3NH3NCH(CH3)NH3HCO3.
3
2
1
4
Chọn D
4
5.
2
4
3
Chọn C
4
Este iso - amyl axetat có mùi dứa chín
Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom
Ancol etylic không tạo liên kết hiđro với nước
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
Chọn D.
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
53,33%.
36,36%.
27,59%.
37,21%.
Chọn D.
37,21%.
6
8
7
5
Chọn D
5
CH3OH và C2H5OH
C4H9OH và C5H11OH
C2H5OH và C3H7OH
C3H7OH và C4H9OH
Chọn A
CH3OH và C2H5OH
(NH4)2CO3 và CH3COONH4
HCOONH4 và CH3COONH4
(NH4)2CO3 và CH3COOH
HCOONH4 và CH3CHO.
Chọn A
(NH4)2CO3 và CH3COONH4
49,2.
43,8
39,6
48,0
Chọn B
43,8
36,72 gam
10,32 gam
10,4 gam
12,34 gam
Chọn C.
44,45gam
35,07 gam
37,83 gam
35,99 gam
Chọn B
35,07 gam
C2H2, C2H4, C2H6
glucozơ, C2H2, CH3CHO
C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO
C2H2, C2H5OH, glucozơ
Chọn B
glucozơ, C2H2, CH3CHO
Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
Chọn C
Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
31,47%.
33,12%.
32,64%.
34,08%.
Chọn A
1005
2000
1000
2010
Chọn A
1005
Sản xuất rượu etylic
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
Tráng gương, tráng ruột phích
Thuốc tăng lực trong y tế
Chọn B
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
3
5
2
4
Chọn A
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
protein
tinh bột
saccarozơ
xenlulozơ
Chọn A
protein
2
5
4
3.
Chọn C
anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
2,8 và 0,39
28 và 0,39
2,7 và 0,41
2,7 và 0,39
Chọn D
2,7 và 0,39
3
2
4
1
Chọn B
(5) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.
(6) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
2142 m3
2240 m3.
1344 m3.
1792 m3
Chọn B
2240 m3
Tơ nilon-6,6
Tơ axetat
Tơ capron
Tơ tằm
Chọn B
Tơ axetat
Hexametylenđiamin
Caprolactam
Axit ε – aminocaproic
Axit ω – aminoenantoic
Chọn C
Axit ε – aminocaproic
CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
Chọn C
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Chọn D
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
CH3COOC2H5
C2H3COOC2H5
C2H5COOC2H3
C2H5COOC2H5
Chọn B
C2H3COOC2H5
0,55
0,75
0,50
0,65
Chọn B
0,75
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














