
50 câu hỏi
Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các alpha-amino axit.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
Chọn C.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các alpha-amino axit.
iso-propyl axetat.
etyl propionat.
tert-butyl fomat.
sec-butyl fomat.
Chọn D.
sec-butyl fomat.
28,896.
28,224.
28,448.
28,672.
Chọn B.
28,224.
0,750.
0,625.
0,875.
0,775.
Chọn C.

Chuyển thành n-peptit:
mol: 0.05 0.1

14,5.
15,5.
17,5.
16,5.
Chọn D.
16,5.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Chọn B.
CH2=CH2.
C4H9OH.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H7OH.
Chọn B.
C2H5OH.
n-propyl axetat.
etyl propionat.
metyl butirat.
isopropyl axetat.
Chọn A.
n-propyl axetat.
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Chọn C.
15,05%.
4.
5.
3.
6.
Chọn B.
5.
10,45.B. 8,09.
8,09.
6,38.
10,43.
Chọn D.
10,43.
C4H7NH2.
C2H5NH2.
C3H5NH2.
CH3NH2.
Chọn B.
C2H5NH2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.
Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
Chọn A.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
20.
30.
18.
29.
Chọn D.
29.
2.
4.
1.
3.
Chọn B.
4.
21,6 gam.
23,4 gam.
32,2 gam.
25,2 gam.
Chọn B.
23,4 gam.

NaCl, HCl.
HNO3, CH3COOH.
HCl, NaOH.
NaOH, NH3.
Chọn C.
HCl, NaOH.
1,05 gam.
0,85 gam.
1,25 gam.
1,45 gam.
Chọn B.
0,85 gam.

dầu mỡ ăn nhẹ hơn nước.
ở điều kiện thường triolein là chất rắn.
mỡ động vật, dầu thực vật tan trong benzen, hexan, clorofom.
dầu mỡ ăn rất ít tan trong nước.
Chọn B.
ở điều kiện thường triolein là chất rắn.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.
Chọn B.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
53,06%.
35,37%.
30,95%.
55,92%.
Chọn A.
53,06%.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Chọn A.
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
34,875 gam.
27,90 gam.
28,80 gam.
25,11 gam.
Chọn B.
27,90 gam.
5.
8.
4.
9.
Chọn D.
9.
3.
1.
2.
4.
Chọn D.
4.
CnH2n-4O2 (n ≥ 3)
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 (n ≥ 3).
Chọn B.
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.
Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.
Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.
Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.
Chọn D.
Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được α- aminoaxit.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
Protein luôn có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Chọn B.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
3.
1.
4.
5.
Chọn C.
4.
Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
Chọn C.
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
18,9.
19,8.
9,9.
37,8.
Chọn A.
18,9.
37,80%.
32%.
40%.
36,92%.
Chọn C.
40%.

giảm 32,7 gamB. giảm 27,3 gam.
giảm 27,3 gam.
giảm 23,7.
giảm 37,2 gam.
Chọn C.
giảm 23,7.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Saccarozơ có phản ứng tráng gương.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Chọn C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.
Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.
Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
Chọn D.
Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
29,5 gam.
17,8 gam.
23,1 gam.
12,5 gam.
Chọn A.
29,5 gam.


1 : 3.
3 : 5
2 : 3.
1 : 2
Đáp án A
1 : 3.
Tinh bột
Xenlulozơ
Chất béo
Glucozơ
Đáp án D
Glucozơ
Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gương được trong môi trường bazơ.
đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ.
Đáp án C
đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gương được trong môi trường bazơ
C10H13O5
C12H14O7
C10H14O7
C12H14O5
Đáp án C
C10H14O7
CH2=CH-COO-CH2-CH3.
CH3-COO-CH2-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH3-COO-CH=CH-CH3
Đáp án D
CH3-COO-CH=CH-CH3
320
200
160
400
Đáp án A
320
1.
4
3.
2
Đáp án A
C8H14N2O4
75%.
62,5%.
25%.D. 37,5%.
37,5%.
Đáp án C
25%.
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Đáp án C
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
3
6.
4.
5.
Đáp án D
polietilen, nilon –6,6, nilon-6, tơ nitron, polibutađien
poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna
polietilen; cao su buna; polistiren
tơ capron; nilon-6,6, polietilen
nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
Đáp án B
polietilen; cao su buna; polistiren
etylđimetylamin
đietylamin
metyletylamin
đimetylamin
Đáp án A
etylđimetylamin
42,05%.
53,65%.
64,53%.
57,95%.
Đáp án D
57,95%.
8,62 gam
12,3 gam
8,2 gam
12,2 gam
Đáp án D
12,2 gam
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














