
50 câu hỏi
Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Gly-Ala-Val-Val-Phe
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Chọn D
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
C2H5COOCH=CH2
CH3COOCH=CHCH3
CH3COOCH2CH=CH2
CH3COOC(CH3)=CH2
Chọn B
CH3COOCH=CHCH3
1,60 lít
0,36 lít
2,40 lít
1,20 lít
Chọn C
2,40 lít
Tăng 49,44 gam
Giảm 94,56 gam
Tăng 94,56 gam
Giảm 49,44 gam
Chọn D
2,3 gam
3,45 gam
6,9 gam
4,5 gam
Chọn A
2,3 gam
CH2=CHCl
CH2=CH2
CHCl=CHCl
CH≡CH
Chọn A
CH2=CHCl
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Chọn A
C2H5COOCH3
CnH2nO (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 1).
Chọn B
CnH2nO2 (n ≥ 2)
axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
Axit α, -điaminocaproic
Axit α-aminopropionic
Axit aminoaxetic.
Chọn A
axit α-aminoglutaric (axit glutamic).
7
8
4
5
Chọn B
8
8
4
5
7
Chọn C
5
CH3NH3CH2COOH
CH3CH2NH3COOH
CH3CH2COOHNH3
CH3COONH3CH3
Chọn D
CH3COONH3CH3
Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit
Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic
Chọn D
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic
7,5
6,5
9,5
8,5
Chọn B
6,5
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
Chọn A
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
1,956
2,813
2,045
1,438
Chọn A
C6H5OH, CH3NH2
C6H5OH, NH3
CH3NH2, NH3
C6H5NH2, CH3NH2
Chọn C
CH3NH2, NH3
29
26
27
28
Chọn D
2
4
3
1
Chọn C
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
Chọn A
Phát biểu nào sau đây là đúng? Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin
31,29
30,57
30,21
30,93
Chọn D
2
5
3
4
Chọn D
4
0,055; 0,135 hoặc 0,035; 0,06 hoặc 0,13; 0,06
0,055; 0,06 hoặc 0,13; 0,06 hoặc 0,03; 0,035
0,03; 0,035 hoặc 0,13; 0,06 hoặc 0,055; 0,135
0,03; 0,035 hoặc 0,13; 0,035 hoặc 0,055; 0,135
Chọn C
6
3
5
4
Chọn A
6
4
3
2
1
Chọn B
3
anilin
axit acrylic
vinyl axetat
etyl axetat
Chọn C
vinyl axetat
7
6
1
4
Chọn B
Tripeptit là các peptit có 2 gốc α- aminoaxit
Amino axit tự nhiên (α- aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
Glyxin là amino axit đơn giản nhất
Liên kết peptit là liên kết –CONH- giữa hai gốc α- aminoaxit
Chọn A
Tripeptit là các peptit có 2 gốc α- aminoaxit
12,2 và 18,4
12,2 và 12,8
13,6 và 11,6
13,6 và 23,0
Chọn D
13,6 và 23,0
4
5
3
2
Chọn C
3
0,102
0,25
0,122
0,204
Chọn D
0,204
3,5
4,5
2,5
5,5
Chọn B
C3H7NO2
C4H9NO2
C2H5NO2
C5H11NO2
Chọn B
C4H9NO2
một gốc b-glucozơ và một gốc b-fructozơ
một gốc a-glucozơ và một gốc b-fructozơ
hai gốc a-glucozơ
một gốc b-glucozơ và một gốc a-fructozơ
Chọn B
một gốc a-glucozơ và một gốc b-fructozơ
(1), (3), (4)
(1), (2), (3), (5)
(1), (3), (5)
(1), (2), (3)
Chọn C
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
26,75 gam
12,75 gam
26,3 gam
20,7 gam
Chọn C
Theo giả thiết, suy ra : X là muối amoni của amin hai chức. Vì chỉ có 2 nguyên tử C nên gốc amoni của amin là , phần còn lại là CO3 chính là gốc . Vậy công thức cấu tạo của X là .Chất rắn thu được là K2CO3 và có thể có cả KOH dư. Theo bảo toàn nguyên tố C và nguyên tố K, ta có :
5,32
6,36
4,80
5,74
Chọn A
5,32
Xenlulozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Fructozơ
Chọn D
Fructozơ
(3), (4), (5)
(2), (3), (5)
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (3), (5)
Chọn B
(2) khối tinh thể không màu.
(3) khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ.
(5) phản ứng với Cu(OH)2.
Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Thực hiện phản ứng tráng bạc
Chọn B
Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
đietyl oxalat
metyl benzoat
vinyl axetat
phenyl axetat
Chọn đáp án D
Este phenyl axetat (CH3COOC6H5) tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước.
Phương trình phản ứng:
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Lưu ý: Este của phenol thủy phân tạo ra hai muối và nước:
RCOOC6H5 + 2NaOH RCOONa + C6H5ONa + H2O
14,4 gam
22,5 gam
2,25 gam
1,44 gam
Chọn C
2,25 gam
5
3
6
4
Chọn A
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn tri olein thu được tri stearin.
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng.
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin.
5,212.1021
3,011.1021
3,011.1024
5,212.1024
Chọn C
3,011.1024
tơ visco và tơ nilon-6
sợi bông và tơ visco
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
Chọn B
sợi bông và tơ visco
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Chọn D
tơ polieste
Trùng ngưng axit e-aminocaproic
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Trùng hợp metyl metacrylat
Trùng hợp vinyl xianua
Chọn C
Trùng hợp metyl metacrylat
C6H5-NH2
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
Chọn D
CH3-CH(NH2)-COOH
5,32 gam
4,36 gam
4,98 gam
4,84 gam
Chọn B
4,36 gam
Valin
Lysin
Glyxin
Alanin
Chọn D
Alanin
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














