Luyện tập trang 73
Đề thi
Luyện tập trang 73
A
Admin
ToánLớp 697 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (Sai) vào ô vuông để có một nhận xét đúng:

Xem đáp án

Tập hợp các số tự nhiên: N = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 …}

Tập hợp các số nguyên: Z = {…;–6; –5; –4; –3; –2; –1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; …}

- Số -9 là thuộc tập số nguyên Z.

- Số 11,2 là số thập phân, không phải số nguyên.

2.Tự luận
• 1 điểm

Có thể khẳng định rằng tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số nguyên dương và các số nguyên âm được không? Tại sao?

Xem đáp án

Khẳng định tập hợp Z gồm hai bộ phận là các số nguyên dương và các số nguyên âm là sai.

Vì tập hợp Z là tập hợp bao gồm các số nguyên âm, các số nguyên dương và số 0.

*Chú ý: 0 không phải số nguyên âm, cũng không phải số nguyên dương.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên a lớn hơn 2. Số a có chắc chắn là số nguyên dương không?

Xem đáp án

Các số nguyên lớn hơn 2 là: 3; 4; 5; 6; 7; ….

Vậy a > 2 thì chắc chắn a là số nguyên dương.

4.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên b nhỏ hơn 3. Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?

Xem đáp án

ác số nguyên nhỏ hơn 3 là 2; 1; 0; –1; –2; –3; –4; –5; –6; ….

Vậy b < 3 thì b chưa chắc là số nguyên âm (b có thể bằng 0; 1; 2).

5.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên c lớn hơn -1. Số c có chắc chắn là số nguyên dương không?

Xem đáp án

Các số nguyên lớn hơn –1 là 0; 1; 2; 3; 4; 5; …

Vậy c > –1 thì c chưa chắc là số nguyên dương (c có thể bằng 0).

6.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên d nhỏ hơn -5. Số d có chắc chắn là số nguyên âm không?

Xem đáp án

Các số nguyên âm nhỏ hơn –5 là: –6; –7; –8; –9; –10; –11; –12; …

Vậy d > –5 thì chắc chắn d là số nguyên âm.

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu "+" hoặc "-" vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a) 0 < … 2;

b) …15 < 0;

c) … 10 < … 6;

d) … 3 < … 9.

Xem đáp án

a) 0 < +2;

b) –15 < 0;

c) –10 < –6 hoặc –10 < +6.

d) +3 < +9 hoặc –3 < +9.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức:

a) |–8| – |–4|

b) |–7| . |–3|

c) |18| : |–6|

d) |153| + |–53|

Xem đáp án

a) Ta có |–8| = 8; |–4| = 4.

Do đó: |–8| – |–4| = 8 – 4 = 4.

b) Ta có: |–7| = 7; |–3| = 3.

Do đó : |–7| . |–3| = 7 . 3 = 21.

c) Ta có: |18| = 18; |–6| = 6.

Do đó: |18| : |–6| = 18 : 6 = 3.

d) Ta có: |153| = 153; |–53| = 53.

Do đó : |153| + |–53| = 153 + 53 = 206.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -4, 6, |-5|, |3|, 4.

Xem đáp án

Số đối của -4 là 4.

Số đối của 6 là -6.

|-5| = 5 nên số đối của |-5| là -5.

|3| = 3 nên số đối của |3| là -3.

Số đối của 4 là -4.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau: 2 ; -8 ; 0 ; -1.

Xem đáp án

Số liền sau của 2 là 3.

Số liền sau của –8 là –7.

Số liền sau của 0 là 1.

Số liền sau của –1 là 0.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền trước của mỗi số nguyên sau: -4 ; 0 ;1 ; -25.

Xem đáp án

Số liền trước của –4 là –5.

Số liền trước của 0 là –1.

Số liền trước của 1 là 0.

Số liền trước của –25 là –26.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a biết số liền sau a là một số nguyên dương và số liền trước a là một số nguyên âm.

Xem đáp án

Số nguyên có số liền sau là số nguyên dương, số liền trước là số nguyên âm là số 0.

(Số liền trước 0 là –1, số liền sau 0 là 1).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả