Đề thi
Giải VBT Toán 5 Bài 95: Chu vi hình tròn
AdminToánLớp 5106 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính | 1,2cm | 1,6dm | 0,45m |
| Chu vi |
Xem đáp án
Chu vi hình tròn (1) : C = d ⨯ 3,14 = 1,2 ⨯ 3,14 = 3,768cm
Chu vi hình tròn (2) : C = 1,6 ⨯ 3,14 = 5,024dm
Chu vi hình tròn (3) : C = 0,45 ⨯ 3,14 = 1,413m
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính | 1,2cm | 1,6dm | 0,45m |
| Chu vi | 3,768cm | 5,024dm | 1,413m |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính | 5m | 2,7dm | 0,45cm |
| Chu vi |
Xem đáp án
Chu vi hình (1) : C = d ⨯ 3,14 = r ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 5 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 31,4m
Chu vi hình (2) : C = 2,7 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 16,956dm
Chu vi hình (3) : C = 0,45 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 2,826cm
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính | 5m | 2,7dm | 0,45cm |
| Chu vi | 31,4m | 16,956dm | 2,826cm |
3. Tự luận
• 1 điểm
Bánh xe bé của một đầu máy xe lửa có đường kính là 1,2m. Tính chu vi của bánh xe đó.
Tóm tắt
Xem đáp án
Chu vi bánh xe là :
1,2 ⨯ 3,14 = 3,768 (m)
Đáp số : 3,768m
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Hình tam giácDiện tích hình tam giácHình thangDiện tích hình thangHình tròn. Đường trònChu vi hình trònDiện tích hình trònGiới thiệu biểu đồ hình quạtLuyện tập về tính diện tíchLuyện tập về tính diện tích (tiếp theo)Hình hộp chữ nhật. Hình lập phươngDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhậtDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngThể tích của một hìnhXăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khốiMét khốiThể tích hình hộp chữ nhậtThể tích hình lập phươngGiới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầuÔn tập chương 3



