Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 67: Ôn tập số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 67: Ôn tập số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4100 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Số gồm

Viết số

Đọc số

4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 đơn vị

47 205

bốn mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 trăm, 5 chục, 2 đơn vị

 

 

8 triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 chục

 

 

3 triệu, 9 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 trăm

 

 

Xem đáp án

Số gồm

Viết số

Đọc số

4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 đơn vị

47 205

bốn mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 trăm, 5 chục, 2 đơn vị

530 852

năm trăm ba mươi nghìn tám trăm tám mươi hai

8 triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 chục

8 304 370

tám triệu ba trăm linh tư nghìn ba trăm bảy mươi

3 triệu, 9 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 trăm

3 950 300

ba triệu chín trăm năm mươi nghìn ba trăm

2. Tự luận
1 điểm

a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 5 283 = 5 000 + 200 + 80 + 3

6 835; 47 561; 816; 570; 9 250 308

Xem đáp án

a) 

6 835 = 6 000 + 800 + 30 + 5

47 561 = 40 000 + 7 000 + 500 + 60 + 1

816 = 800 + 10 + 6

570 = 500 + 70

9 250 308 = 9 000 000 + 200 000 + 50 000 + 300 + 8

3. Tự luận
1 điểm

b) Số?

50 000 + 6 000 + 40 + ..... = 56 045

400 000 + 80 000 + ..... + 600 + 30 = 487 630

8 000 000 + 900 000 + 5 000 + ..... + 4 = 8 905 014

Xem đáp án

b)

50 000 + 6 000 + 40 + 5 = 56 045

400 000 + 80 000 + 7 000 + 600 + 30 = 487 630

8 000 000 + 900 000 + 5 000 + 10 + 4 = 8 905 014

4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong dãy số tự nhiên:

a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị

b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị.

c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau ……. đơn vị.

d) Số liền trước của số 1 000 000 là ……………..

Xem đáp án

a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

d) Số liền trước của số 1 000 000 là 999 999

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

Số

8 659

57 408

803 520

5 683 400

Giá trị của chữ số 5

50

 

 

 

Giá trị của chữ số 8

8 000

 

 

 

Xem đáp án

Số

8 659

57 408

803 520

5 683 400

Giá trị của chữ số 5

50

50 000

500

5 000 000

Giá trị của chữ số 8

8 000

8

800 000

80 000

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

a) Bốn số tự nhiên liên tiếp

998              ......              ......              1 001

b) Bốn số lẻ liên tiếp

.....     7 597           7 599           .....

c) Bốn số chẵn liên tiếp

......              85 428         ......              85 432

d) Năm số chẵn liên tiếp

......              .....               6 000           6 002           ......

Xem đáp án

a) Bốn số tự nhiên liên tiếp

998              999              1 000           1 001

b) Bốn số lẻ liên tiếp

7 595          7 597           7 599           7 601

c) Bốn số chẵn liên tiếp

85 426         85 428         85 430                   85 432

d) Năm số chẵn liên tiếp

5 996           5 998           6 000           6 002           6 004

7. Tự luận
1 điểm

Đ, S?

a) Số tự niên bé nhất là 1

 

b) Số liền sau của số 999 999 là 1 000 000

 

c) Số liền trước của số 0 là 1

 

d) Trong dãy số tự nhiên có số bé nhất

 

Xem đáp án

a) Số tự niên bé nhất là 1

S

b) Số liền sau của số 999 999 là 1 000 000

Đ

c) Số liền trước của số 0 là 1

S

d) Trong dãy số tự nhiên có số bé nhất

Đ

8. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Con voi nào dưới đây nặng nhất?

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Con voi nào dưới đây nặng nhất?   (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 890 < 3 958 < 4 095 < 4 120

Vậy con voi B nặng nhất.

9. Tự luận
1 điểm

b) Xe đạp nào dưới đây có giá tiền cao nhất?

b) Xe đạp nào dưới đây có giá tiền cao nhất? (ảnh 1)

Xem đáp án

b)

Đáp án đúng là: B

Ta có: 4 850 000 < 4 900 000 < 5 180 000 < 5 210 000

Vậy xe đạp B có giá tiền cao nhất.

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 là 15 497 800 người (theo Niên giam Thống kê năm 2019).

a) Làm tròn đến hàng nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng………… người.

b) Làm tròn đến hàng chục nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng …………người.

c) Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng ………. người.

Xem đáp án

a) Làm tròn đến hàng nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 498 000 người. (Vì chữ số hàng trăm là 8 > 5, làm tròn lên)

b) Làm tròn đến hàng chục nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 500 000 người.

c) Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 500 000 người. (vì chữ số hàng chục nghìn là 9> 5, làm tròn lên)

11. Tự luận
1 điểm

Cho biết số học sinh của bốn trường tiểu học Nguyễn Siêu, Nguyễn Huệ, Nguyễn Nhạc, Nguyễn Hoàng là 2 184, 1 791, 2 218, 1 785. Trong đó, Trường Tiểu học Nguyễn Siêu có nhiều học sinh nhất, Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có ít học sinh hơn Trường Tiểu học Nguyễn Nhạc và số học sinh của Trường Tiểu học Nguyễn Hoàng là số chẵn.

a) Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học sinh?

b) Viết số học sinh của bốn trường tiểu học đó theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án

a)  Mỗi trường có số học sinh là:

Trường Tiểu học Nguyễn Siêu có 2 218 học sinh.

Trường Tiểu học Nguyễn Hoàng có 2 184 học sinh

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có 1 785 học sinh

Trường Tiểu học Nguyễn Nhạc có 1 791 học sinh.

b) Số học sinh của bốn trường tiểu học đó theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 218; 2 184; 1 791; 1 785.

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho bốn thẻ số:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Cho bốn thẻ số:   Ghép bốn thẻ số đã cho lập được: a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là ………… b) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là …………. (ảnh 1)

Ghép bốn thẻ số đã cho lập được:

a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là …………

b) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là ………….

Xem đáp án

a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là 1 023

b) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là 3 201