Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 36: Ôn tập đo lường có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 36: Ôn tập đo lường có đáp án

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số ?

2 yến = ….. kg

2 tạ = ….. yến = …..kg

2 tấn = ….. tạ = ….. kg

20 kg = ….. yến

200 kg = ….. tạ

2 000 kg = ….. tấn

Xem đáp án

2 yến = 20 kg

2 tạ = 20 yến = 200 kg

2 tấn = 20 tạ = 2 000 kg

20 kg = 2 yến

200 kg = 2 tạ

2 000 kg = 2 tấn

2. Tự luận
1 điểm

Số ?

5 tạ = …..kg

3 tấn = ….. tạ = ….. kg

4 tạ 60 kg = ….. kg

2 tấn 7 tạ = ….. tạ

Xem đáp án

5 tạ = 500 kg

3 tấn = 30 tạ = 3 000 kg

4 tạ 60 kg = 460 kg

2 tấn 7 tạ = 27 tạ

3. Tự luận
1 điểm

Số ?

15 yến + 8 yến = ….. yến

25 tấn – 17 tấn = ….. tấn

Xem đáp án

15 yến + 8 yến = 23 yến

25 tấn – 17 tấn = 8 tấn

4. Tự luận
1 điểm

Số ?

4 tạ x 6 = ….. tạ

36 tạ : 6 = ….. tạ

45 tạ : 5 = ….. tạ

Xem đáp án

4 tạ x 6 = 24 tạ

36 tạ : 6 = 6 tạ

45 tạ : 5 = 9 tạ

5. Tự luận
1 điểm

>; <;= ?

a) 4 kg 120 g ….. 4 125 g

b) 6 tạ 5 yến ….. 649 kg

c) 3 tấn 70 kg ….. 3 700 kg

Xem đáp án

a) 4 kg 120 g < 4 125 g

b) 6 tạ 5 yến > 649 kg

c) 3 tấn 70 kg < 3 700 kg

6. Tự luận
1 điểm

Con bò cân nặng 4 tạ 20 kg. Con trâu nặng hơn con bò 160 kg. Hỏi con bò và con trâu cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Đổi: 4 tạ 20 kg = 420 kg

Con trâu nặng số ki-lô-gam là:

420 + 160 = 580 (kg)

Con bò và con trâu cân nặng tất cả số ki-lô-gam là:

420 + 580 = 1 000 (kg)

Đáp số: 1 000 kg

7. Tự luận
1 điểm

Một con voi nặng gấp đôi tổng số cân nặng của con bò và con trâu (ở câu a). Hỏi con voi cân nặng mấy tấn?

Xem đáp án

Đổi: 1 000 kg = 1 tấn

Con voi cân nặng là:

1 × 2 = 2 (tấn)

Đáp số: 2 tấn

8. Tự luận
1 điểm

Số ?

2 cm2 = ….. mm2

2 dm2 = ….. cm2

2 m2 = ….. dm2

300 mm2 = ….. cm2

300 cm2 = ….. dm2

3 m2 = ….. cm2

Xem đáp án

2 cm2 = 200 mm2

2 dm2 = 200 cm2

2 m2 = 200 dm2

300 mm2 = 3 cm2

300 cm2 = 3 dm2

3 m2 = 30 000 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Số ?

3 cm2 = ….. mm2

5 dm2 = ….. cm2

7 m2 = ….. dm2 = ….. cm2

6 m2 = ….. cm2

2 dm2 4 cm2 = ….. cm2

3 m2 7 dm2 = ….. dm2

Xem đáp án

3 cm2 = 300 mm2

5 dm2 = 500 cm2

7 m2 = 700 dm2 = 70 000 cm2

6 m2 = 60 000 cm2

2 dm2 4 cm2 = 204 cm2

3 m2 7 dm2 = 307 dm2

10. Tự luận
1 điểm

Số ?

1 phút = ….. giây

4 phút 15 giây = …. giây

2 thế kỉ = ….. năm

500 năm = ….. thế kỉ

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

4 phút 15 giây = 255 giây

2 thế kỉ = 200 năm

500 năm = 5 thế kỉ

11. Tự luận
1 điểm

Số ?

70 mm2 + 20 mm2 = ….. mm2

42 cm2 – 23 cm2 = …. cm2

Xem đáp án

70 mm2 + 20 mm2 = 90 mm2

42 cm2 – 23 cm2 = 19 cm2

12. Tự luận
1 điểm

Số ?

8 m2 x 5 = ….. m242 dm2 : 7 = ….. dm2

Xem đáp án

8 m2 x 5=40 m242 dm2 : 7 = 6 dm2

13. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

a) 4 cm2 30 mm2 ….. 430 mm2

b) 5 dm2 60 mm2 ….. 6 dm2

c) 3 cm2 80 dm2 ….. 308 dm2

Xem đáp án

a) 4 cm2 30 mm2 = 430 mm2

b) 5 dm2 60 mm2 < 6 dm2

c) 3 cm2 80 dm2 < 308 dm2

14. Tự luận
1 điểm

Em hãy dùng thước đo góc để đo rồi viết số đo các góc vào chỗ chấm.Em hãy dùng thước đo góc để đo rồi viết số đo các góc vào chỗ chấm.  Góc đỉnh A; cạnh AB, AC bằng .......  Góc đỉnh M; cạnh MA, MB bằng .... (ảnh 1)

Góc đỉnh A; cạnh AB, AC bằng .......

Góc đỉnh M; cạnh MA, MB bằng ....

Xem đáp án

Góc đỉnh A; cạnh AB, AC bằng 90o

Góc đỉnh M; cạnh MA, MB bằng 60o

15. Tự luận
1 điểm

Mảnh đất trồng rau hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính diện tích một mảnh đất hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của mảnh đất trồng rau đó.

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh đất là:

15 – 6 = 9 (m)

Diện tích mảnh đất hình vuông là:

9 × 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81 m2