Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 35: Ôn tập hình học có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 35: Ôn tập hình học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây rồi viết số đo các góc của hình tứ giác ABCD (theo mẫu).

Quan sát hình dưới đây rồi viết số đo các góc của hình tứ giác ABCD (theo mẫu).  Mẫu: Góc đỉnh A; cạnh AB, AD bằng 90°.  Góc đỉnh B; cạnh BA, BC bằng .......  Góc đỉnh C; cạnh CB, CD bằng .......  Góc đỉnh D; cạnh DC, DA bằng ....... (ảnh 1)

Mẫu: Góc đỉnh A; cạnh AB, AD bằng 90°.

Góc đỉnh B; cạnh BA, BC bằng .......

Góc đỉnh C; cạnh CB, CD bằng .......

Góc đỉnh D; cạnh DC, DA bằng .......

Xem đáp án

Góc đỉnh B; cạnh BA, BC bằng 120o

Góc đỉnh C; cạnh CB, CD bằng 80o

Góc đỉnh D; cạnh DC, DA bằng 70o

2. Tự luận
1 điểm

Các góc nhọn trong hình bên là Góc tù trong hình bên là: Góc vuông trong hình bên là:  (ảnh 1)

Các góc nhọn trong hình bên là ……………………………………………………..

Góc tù trong hình bên là: ………………………………………………………………

Góc vuông trong hình bên là: ………………………………………………………….

Xem đáp án

 Các góc nhọn trong hình bên là: Góc đỉnh C; cạnh CB, CD; Góc đỉnh D; cạnh DC, DA.

Góc tù trong hình bên là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

Góc vuông trong hình bên là: Góc đỉnh A; cạnh AB, AD

3. Tự luận
1 điểm

Dùng thước đo góc để tìm số đo các góc sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.Dùng thước đo góc để tìm số đo các góc sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  Góc đỉnh O; cạnh OA, OB bằng ........  Góc đỉnh O; cạnh OB, OD bằng ........  Góc đỉnh O; cạnh OC, OE bằng ........  Góc đỉnh O; cạnh OA, OE bằng ........ (ảnh 1)

Góc đỉnh O; cạnh OA, OB bằng ........

Góc đỉnh O; cạnh OB, OD bằng ........

Góc đỉnh O; cạnh OC, OE bằng ........

Góc đỉnh O; cạnh OA, OE bằng ........

Xem đáp án

Góc đỉnh O; cạnh OA, OB bằng 60o

Góc đỉnh O; cạnh OB, OD bằng 120o

Góc đỉnh O; cạnh OC, OE bằng 180o

Góc đỉnh O; cạnh OA, OE bằng 90o

4. Tự luận
1 điểm

Viết tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù có trong hình dưới đây.Viết tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù có trong hình dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Góc nhọn: Góc đỉnh C, cạnh CB, CD; Góc đỉnh D, cạnh DA, DC.

Góc vuông: Góc đỉnh A, cạnh AB, AD.

Góc tù: Góc đỉnh B, cạnh BA, BC.

5. Tự luận
1 điểm

Dùng thước đo góc để tìm trong hình bên rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Dùng thước đo góc để tìm trong hình bên rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  a) Hai góc nhọn có số đo bằng nhau và bằng …..  b) Hai góc tù có số đo bằng nhau và bằng ….. (ảnh 1)

a) Hai góc nhọn có số đo bằng nhau và bằng …..

b) Hai góc tù có số đo bằng nhau và bằng …..

Xem đáp án

a) Hai góc nhọn có số đo bằng nhau và bằng 60o

b) Hai góc tù có số đo bằng nhau và bằng 120o

6. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trong hình bên có góc đỉnh A, góc đỉnh D và góc đỉnh G là góc vuông.

Trong hình bên có góc đỉnh A, góc đỉnh D và góc đỉnh G là góc vuông.  Trong hình bên có:  Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:  AC và AG (ảnh 1)

Trong hình bên có:

Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:

AC và AG, ………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AC và AG, GA và GE, DC và DE.

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trong hình bên có góc đỉnh A, góc đỉnh D và góc đỉnh G là góc vuông.

Trong hình bên có góc đỉnh A, góc đỉnh D và góc đỉnh G là góc vuông.  Trong hình bên có:  Các cặp cạnh cắt nhau và không vuông góc với nhau là (ảnh 1)

Trong hình bên có:

Các cặp cạnh cắt nhau và không vuông góc với nhau là: ……………………..

Xem đáp án

Các cặp cạnh cắt nhau và không vuông góc với nhau là: CD và CA, ED và EG.

8. Tự luận
1 điểm

Vẽ tiếp vào hình sau để có hình vuông ABCD và điểm M.

Vẽ tiếp vào hình sau để có hình vuông ABCD và điểm M. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ tiếp vào hình sau để có hình vuông ABCD và điểm M. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với cạnh AB, cắt cạnh BC tại điểm N.

Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với cạnh AB, cắt cạnh BC tại điểm N. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với cạnh AB, cắt cạnh BC tại điểm N. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  MN vuông góc với cạnh ....... và cạnh ...... (ảnh 1)

MN vuông góc với cạnh ....... và cạnh ......

Xem đáp án

MN vuông góc với cạnh BC và cạnh AD

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Hình bên được xếp bởi các que tính.

Hình bên được xếp bởi các que tính.  Số hình thoi có trong hình bên là: (ảnh 1)Số hình thoi có trong hình bên là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số hình thoi có trong hình bên là 3. Gồm: (1 + 2), (2 + 3), (3 + 4)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Hình bên được xếp bởi các que tính.

Hình bên được xếp bởi các que tính.  Sổ que tính được xếp song song với que tính màu xanh là: (ảnh 1)

Sổ que tính được xếp song song với que tính màu xanh là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Que tính xếp song song với que tính màu xanh là những que màu đỏ.

Vậy số que tính được xếp song song với que tính màu xanh là: 2

13. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình (theo mẫu) rồi tô màu.

Vẽ hình (theo mẫu) rồi tô màu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ hình (theo mẫu) rồi tô màu. (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào hình thoi trong các hình dưới đây.

Tô màu vào hình thoi trong các hình dưới đây. (ảnh 1)Tô màu vào hình thoi trong các hình dưới đây. (ảnh 2)

Xem đáp án

Tô màu vào hình thoi trong các hình dưới đây. (ảnh 3)Tô màu vào hình thoi trong các hình dưới đây. (ảnh 4)

15. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào hình tứ giác vừa có cặp cạnh song song, vừa có cặp cạnh vuông góc trong các hình tứ giác dưới đây.

Tô màu vào hình tứ giác vừa có cặp cạnh song song, vừa có cặp cạnh vuông góc trong các hình tứ giác dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào hình tứ giác vừa có cặp cạnh song song, vừa có cặp cạnh vuông góc trong các hình tứ giác dưới đây. (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho hình bình hành ABCD như hình bên.

Cho hình bình hành ABCD như hình bên.  CD = ...... cm  AD = ...... cm (ảnh 1)

CD = ...... cm

AD = ...... cm

Xem đáp án

CD = 4 cm

AD = 2 cm

17. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi MNPQ như hình bên.

Cho hình thoi MNPQ như hình bên.   NP = ...... cm MQ = ...... cm PQ = ...... cm (ảnh 1)

NP = ...... cm

MQ = ...... cm

PQ = ...... cm

Xem đáp án

NP = 3 cm

MQ = 3 cm

PQ = 3 cm

18. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm một đoạn thẳng lần lượt vào mỗi đoạn thẳng sau để được một góc vuông, một góc nhọn, một góc tù.

Vẽ thêm một đoạn thẳng lần lượt vào mỗi đoạn thẳng sau để được một góc vuông, một góc nhọn, một góc tù. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm một đoạn thẳng lần lượt vào mỗi đoạn thẳng sau để được một góc vuông, một góc nhọn, một góc tù. (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 5 cm như hình dưới đây.

Qua điểm A, vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với đoạn thẳng AB và AD = 3 cm. Qua điểm B, vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng AB và BC = 3 cm. (ảnh 1)

Qua điểm A, vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với đoạn thẳng AB và AD = 3 cm. Qua điểm B, vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng AB và BC = 3 cm.

Nối D với C ta được hình tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Qua điểm A, vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với đoạn thẳng AB và AD = 3 cm. Qua điểm B, vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng AB và BC = 3 cm.

Nối D với C ta được hình tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

Qua điểm A, vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với đoạn thẳng AB và AD = 3 cm. Qua điểm B, vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng AB và BC = 3 cm. (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  - Cạnh AD và ...... là cặp cạnh song song.  - Cạnh AB và ....... là cặp cạnh song song và AB = ….. = ….. cm (ảnh 1)

- Cạnh AD và ...... là cặp cạnh song song.

- Cạnh AB và ....... là cặp cạnh song song và AB = ….. = ….. cm

Xem đáp án

- Cạnh AD và BC là cặp cạnh song song.

- Cạnh AB và DC là cặp cạnh song song và AB = DC = 5 cm

21. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong hình trên có:  Số góc vuông là: …..  Số góc nhọn là: …..  Số góc tù là: …..  Số góc bẹt là: ….. (ảnh 1)

Trong hình trên có:

Số góc vuông là: …..

Số góc nhọn là: …..

Số góc tù là: …..

Số góc bẹt là: …..

Xem đáp án

Trong hình trên có:  Số góc vuông là: …..  Số góc nhọn là: …..  Số góc tù là: …..  Số góc bẹt là: ….. (ảnh 2)

Trong hình trên có:

Số góc vuông là: 2

Số góc nhọn là: 5

Số góc tù là: 2

Số góc bẹt là: 1