Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 481 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép cộng sau.

Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép cộng sau. 871 + 918 = 1 789 6 311 + 1 949 = 8 260 84 + 8 371 = 8 455 (ảnh 1)

Xem đáp án

918 + 871 = 1 789

1 949 + 6 311 = 8 260

8 371 + 84 = 8 455

2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho.

Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhauKhông thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 321 + 76 + 51 1 935 + a (ảnh 1)

Xem đáp án

Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 321 + 76 + 51 1 935 + a (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 8 + 9 + 2 = ……………….

Xem đáp án

8 + 9 + 2 = (8 + 2) + 9

                = 10 + 9

                = 19

5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

b) 28 + 93 + 72 = ……………….

Xem đáp án

28 + 93 + 72 = (28 + 72) + 93

                      = 100 + 93

                      = 193

6. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

c) 90 + 76 + 10 = ……………….

Xem đáp án

90 + 76 + 10 = (90 + 10) + 76

                      = 100 + 76

                      = 176

7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

d) 50 + 98 + 50 = ………

Xem đáp án

50 + 98 + 50 = (50 + 50) + 98

                      = 100 + 98

                      = 198

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). a 1 41 192 b 3 17 401 c 6 33 339 (a + b) + c (1 + 3) + 6 = 4 + 6 = 10 a + (b + c) 1 + (3 + 6) = 1 + 9 = 10 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). a 1 41 192 b 3 17 401 c 6 33 339 (a + b) + c (1 + 3) + 6 = 4 + 6 = 10 a + (b + c) 1 + (3 + 6) = 1 + 9 = 10 (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

83 + 450 + 50 = ……………….

25 + 982 + 75   = ……………….

800 + 381 + 200 = ……………….

70 + 75 + 30 + 25 = ……………….

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện.  83 + 450 + 50 = …….  25 + 982 + 75   = …800 + 381 + 200 = ….  70 + 75 + 30 + 25 = …… (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

81 + 3 + a = ….. + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = ….. + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + …..) + c

a + b + c + d = a + b + (….. + d)

Xem đáp án

81 + 3 + a = a + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = 73 + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + b) + c

a + b + c + d = a + b + (c + d)

11. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau bằng cách thuận tiện.

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………….

Xem đáp án

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5

                                                     = 10 + 10 + 10 + 10 + 5

                                                     = 45

12. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

a) 817 + 819 = 819 + …..

b) ….. + 2 022 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c +.....)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + …..) + (15 + 85)

Xem đáp án

a) 817 + 819 = 819 + 817

b) 2 021 + 20 22 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c + a)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + 13) + (15 + 85)

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 125 + 831 + 875 = ………………..

Xem đáp án

a) 125 + 831 + 875 = (125 + 875) + 831

                               = 1 000 + 831

                               = 1 831

14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

b) 31 + 34 + 36 + 39 = ………………..

Xem đáp án

b) 31 + 34 + 36 + 39 = (31 + 39) + (34 + 36)

                                  = 70 + 70

                                  = 140

15. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

c) 700 + 983 + 300 = ………………..

Xem đáp án

c) 700 + 983 + 300 = (700 + 300) + 983

                               = 1 000 + 983

                               = 1 983

16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

d) 30 + 40 + 60 + 70 = ………………..

Xem đáp án

d) 30 + 40 + 60 + 70 = (30 + 70) + (40 + 60)

                                  = 100 + 100

                                  = 200

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c + d với:

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = …………………….

Xem đáp án

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = 400 + 999 + 600 + 1

                     = (400 + 600) + (999 + 1)

                     = 1 000 + 1 000

                     = 2 000

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c + d với:

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = …………………….

Xem đáp án

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = 75 + 80 + 20 + 25

                     = (75 + 25) + (80 + 20)

                     = 100 + 100

                     = 200

19. Tự luận
1 điểm

Thống kê số lượng chiếc ô bán ra trong 3 ngày của cửa hàng A như sau:

Ngày thứ nhất: 75 chiếc ô.

Ngày thứ hai: 119 chiếc ô.

Ngày thứ ba: 25 chiếc ô.

Hỏi trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được bao nhiêu chiếc ô?

Xem đáp án

Trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được số chiếc ô là:

75 + 119 + 25 = 219 (chiếc)

Đáp số: 219 chiếc ô