Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4127 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép cộng sau.

Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép cộng sau. 871 + 918 = 1 789 6 311 + 1 949 = 8 260 84 + 8 371 = 8 455 (ảnh 1)
Xem đáp án

918 + 871 = 1 789

1 949 + 6 311 = 8 260

8 371 + 84 = 8 455
2. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho.

Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho. (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho. (ảnh 2)
3. Tự luận
• 1 điểm
Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau
Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 321 + 76 + 51 1 935 + a (ảnh 1)
Xem đáp án
Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 321 + 76 + 51 1 935 + a (ảnh 2)
4. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 8 + 9 + 2 = ……………….

Xem đáp án

8 + 9 + 2 = (8 + 2) + 9

                = 10 + 9

                = 19
5. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

b) 28 + 93 + 72 = ……………….

Xem đáp án

28 + 93 + 72 = (28 + 72) + 93

                      = 100 + 93

                      = 193
6. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

c) 90 + 76 + 10 = ……………….

Xem đáp án

90 + 76 + 10 = (90 + 10) + 76

                      = 100 + 76

                      = 176
7. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

d) 50 + 98 + 50 = ………

Xem đáp án

50 + 98 + 50 = (50 + 50) + 98

                      = 100 + 98

                      = 198
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). a 1 41 192 b 3 17 401 c 6 33 339 (a + b) + c (1 + 3) + 6 = 4 + 6 = 10 a + (b + c) 1 + (3 + 6) = 1 + 9 = 10 (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu). a 1 41 192 b 3 17 401 c 6 33 339 (a + b) + c (1 + 3) + 6 = 4 + 6 = 10 a + (b + c) 1 + (3 + 6) = 1 + 9 = 10 (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.

83 + 450 + 50 = ……………….

25 + 982 + 75   = ……………….

800 + 381 + 200 = ……………….

70 + 75 + 30 + 25 = ……………….

Xem đáp án
Tính bằng cách thuận tiện.  83 + 450 + 50 = …….  25 + 982 + 75   = …800 + 381 + 200 = ….  70 + 75 + 30 + 25 = …… (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm
Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

81 + 3 + a = ….. + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = ….. + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + …..) + c

a + b + c + d = a + b + (….. + d)
Xem đáp án

81 + 3 + a = a + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = 73 + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + b) + c

a + b + c + d = a + b + (c + d)
11. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng sau bằng cách thuận tiện.

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………….

Xem đáp án

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5

                                                     = 10 + 10 + 10 + 10 + 5

                                                     = 45

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

a) 817 + 819 = 819 + …..

b) ….. + 2 022 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c +.....)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + …..) + (15 + 85)

Xem đáp án

a) 817 + 819 = 819 + 817

b) 2 021 + 20 22 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c + a)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + 13) + (15 + 85)

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 125 + 831 + 875 = ………………..

Xem đáp án

a) 125 + 831 + 875 = (125 + 875) + 831

                               = 1 000 + 831

                               = 1 831

14. Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.

b) 31 + 34 + 36 + 39 = ………………..

Xem đáp án

b) 31 + 34 + 36 + 39 = (31 + 39) + (34 + 36)

                                  = 70 + 70

                                  = 140

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

c) 700 + 983 + 300 = ………………..

Xem đáp án

c) 700 + 983 + 300 = (700 + 300) + 983

                               = 1 000 + 983

                               = 1 983

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

d) 30 + 40 + 60 + 70 = ………………..
Xem đáp án

d) 30 + 40 + 60 + 70 = (30 + 70) + (40 + 60)

                                  = 100 + 100

                                  = 200

17. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c + d với:

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = …………………….

Xem đáp án

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = 400 + 999 + 600 + 1

                     = (400 + 600) + (999 + 1)

                     = 1 000 + 1 000

                     = 2 000

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c + d với:

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = …………………….

Xem đáp án

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = 75 + 80 + 20 + 25

                     = (75 + 25) + (80 + 20)

                     = 100 + 100

                     = 200

19. Tự luận
• 1 điểm

Thống kê số lượng chiếc ô bán ra trong 3 ngày của cửa hàng A như sau:

Ngày thứ nhất: 75 chiếc ô.

Ngày thứ hai: 119 chiếc ô.

Ngày thứ ba: 25 chiếc ô.

Hỏi trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được bao nhiêu chiếc ô?

Xem đáp án

Trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được số chiếc ô là:

75 + 119 + 25 = 219 (chiếc)

Đáp số: 219 chiếc ô

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả