Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 473 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Đọc Mười bốn đề-xi-mét vuông Hai trăm bốn mươi tư đề-xi-mét vuông  Ba nghìn năm trăm mười đề-xi-mét vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Đọc Mười bốn đề-xi-mét vuông Hai trăm bốn mươi tư đề-xi-mét vuông  Ba nghìn năm trăm mười đề-xi-mét vuông (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.  A. Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.  B. Diện tích hình P bằng diện tích hình Q.  C. Diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q. (ảnh 1)

A. Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.

B. Diện tích hình P bằng diện tích hình Q.

C. Diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

Diện tích hình P: 1 × 4 = 4 dm2 = 400 cm2

Diện tích hình Q: 9 × 50 = 450 cm2

So sánh: 400 < 450 nên diện tích hình P nhỏ hơn diện tích hình Q.

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4 dm2 = ….. cm2

5 dm2 = ….. cm2

3 dm2 27 cm2 = ….. cm2

400 cm2 = ….. dm2

500 cm2 = ….. dm2

Xem đáp án

4 dm2 = 400 cm2

5 dm2 = 500 cm2

3 dm2 27 cm2 = 327 cm2

400 cm2 = 4 dm2

500 cm2 = 5 dm2

4. Tự luận
1 điểm

Nam có một tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 10 cm. Nam cắt tấm bìa đó thành đúng 3 hình vuông bằng nhau. Tính diện tích của mỗi tấm bìa hình vuông.

Xem đáp án

Cạnh mỗi hình vuông là:

30 : 3 = 10 (cm)

Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Đáp số: 100 cm2

5. Tự luận
1 điểm

Nối số đo với cách đọc phù hợp.

Nối số đo với cách đọc phù hợp. Bốn mươi sáu đề-xi mét vuông  Bốn mươi sáu mét vuống  Ba trăm bốn mươi sáu mét vuông  Bốn mươi sáu xăng-ti mét vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối số đo với cách đọc phù hợp. Bốn mươi sáu đề-xi mét vuông  Bốn mươi sáu mét vuống  Ba trăm bốn mươi sáu mét vuông  Bốn mươi sáu xăng-ti mét vuông (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi đồ vật với số đo diện tích phù hợp.Nối mỗi đồ vật với số đo diện tích phù hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi đồ vật với số đo diện tích phù hợp. (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

3 m2 = ….. dm2

2 m2 = ….. dm2

400 dm2 = ….. m2

Xem đáp án

3 m2 = 300 dm2

2 m2 = 200 dm2

400 dm2 = 4 m2

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2 m2 5 dm2 = ….. dm2

4 m2 33 dm2 = ….. dm2

6 m2 14 dm2 = ….. dm2

Xem đáp án

2 m2 5 dm2 = 205 dm2

4 m2 33 dm2 = 433 dm2

6 m2 14 dm2 = 614 dm2

9. Tự luận
1 điểm

Bác Hai trồng dưa hấu trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 50 dm. Tính diện tích khu vườn dưa hấu của bác Hai.

Xem đáp án

Đổi: 50 dm = 5 m

Diện tích khu vườn dưa hấu là:

20 × 5 = 100 (m2)

Đáp số: 100 m2

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Đọc Hai mươi tám mi-li-mét vuông Sáu trăm hai mươi sáu mi-li-mét vuông  Hai nghìn không trăm năm mươi mi-li-mét vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Đọc Hai mươi tám mi-li-mét vuông Sáu trăm hai mươi sáu mi-li-mét vuông  Hai nghìn không trăm năm mươi mi-li-mét vuông (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

8 cm2 = ….. mm2

800 mm2 = ….. cm2

Xem đáp án

8 cm2 = 800 mm2

800 mm2 = 8 cm2

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2 cm2 20 mm2 = ….. mm2

3 cm2 15 mm2 = ….. mm2

Xem đáp án

2 cm2 20 mm2 = 220 mm2

3 cm2 15 mm2 = 315 mm2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Diện tích mặt trên của một chiếc gọt bút chì như hình bên khoảng:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.  Diện tích mặt trên của một chiếc gọt bút chì như hình bên khoảng: (ảnh 1)

8 mm2

8 cm2

8 dm2

8 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiếc gọt bút chì có:

Chiều dài: 4 cm

Chiều rộng: 2 cm

Vậy diện tích: 4 × 2 = 8 cm2

14. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của chi tiết máy dưới đây.Tính diện tích của chi tiết máy dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính diện tích của chi tiết máy dưới đây. (ảnh 2)

Diện tích hình 1 là:

4 × 4 = 16 (mm2)

Diện tích hình 2 là:

4 × 2 = 8 (mm2)

Diện tích chi tiết máy là:

16 + 8 = 24 (mm2)

Đáp số: 24 mm2

15. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Việt có hai hình vuông cạnh 2 cm. Việt đã ghép hai hình vuông đó thành một hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là .... mm2

Xem đáp án

Việt có hai hình vuông cạnh 2 cm. Việt đã ghép hai hình vuông đó thành một hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là 800 mm2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình nhưng chu vi phòng khách nhà An lớn hơn chu vi phòng khách nhà Bình. Hỏi hình nào dưới đây mô tả phòng khách nhà Bình?

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình (ảnh 1)

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình (ảnh 2)

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình (ảnh 3)

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

* Diện tích các hình:

+) Đáp án A: 6 × 8 = 48 (m2)

+) Đáp án B: (4 × 3) + ( 9 × 4) = 12 + 36 = 48 (m2)

+) Đáp án C: (8 × 5) – (4 × 2) = 40 – 8 = 32 (m2)

+) Đáp án D: 8 × 5 = 40 (m2)

Do diện tích phòng khách nhà An và Bình bằng nhau nên phòng khách nhà An và Bình là đáp án A và B.

* Chu vi:

+) Đáp án A: (8 + 6) × 2 = 14 × 2 = 28 (m)

+) Đáp án B: [9 + 4 + 3 + 4 + (3 + 4)] = (20 + 7) = 27 (m)

So sánh: 27 < 28 nên phòng khách nhà Bình là: đáp án B

17. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của phần không tô màu trong hình dưới đây.Tính diện tích của phần không tô màu trong hình dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình lớn là:

8 × 8 = 64 (mm2)

Độ dài cạnh hình tô màu là:

8 – (2 + 2) = 4 (mm)

Diện tích hình tô màu là:

4 × 4 = 16 (mm2)

Diện tích phần không tô màu là:

64 – 16 = 48 (mm2)

Đáp số: 48 mm2

18. Tự luận
1 điểm

Chú Tư cần sơn một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m. Biết 1 l sơn đủ để sơn 5 m2. Hỏi chú Tư cần dùng bao nhiêu lít sơn để đủ sơn kín bức tường đó?

Chú Tư cần sơn một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m. Biết 1 l sơn đủ để sơn 5 m2.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích bức tường cần sơn là:

5 × 4 = 20 (m2)

Chú Tư cần số lít sơn để sơn kín bức tường là:

20 : 5 = 4 (l)

Đáp số: 4 lít sơn