Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 474 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự ………………. tạo thành dãy số tự nhiên.

b) Số tự nhiên bé nhất là …………..

c) Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau ...... đơn vị.

Xem đáp án

a) Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự tăng dần tạo thành dãy số tự nhiên.

b) Số tự nhiên bé nhất là 0.

c) Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) ….., 1982, 1983, 1984, ….., 1986.

b) 2 021, 2 022, ….., 2 024, 2 025, …..

Xem đáp án

a) 1981, 1982, 1983, 1984, 1985, 1986.

b) 2 021, 2 022, 2 023, 2 024, 2 025, 2 026.

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 10 873; 818 000; 193 039; 19 381.

Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

Xem đáp án

818 000; 193 039; 19 381; 10 873

4. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Cho dãy các số tự nhiên dưới đây.

2, 12, 22, 32, 42, 52, 62,...

Bắt đầu từ số 12, mỗi số trong dãy số trên hơn số viết ngay trước nó ….. đơn vị

Xem đáp án

Bắt đầu từ số 12, mỗi số trong dãy số trên hơn số viết ngay trước nó 10 đơn vị

5. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Cho dãy các số tự nhiên dưới đây.

2, 12, 22, 32, 42, 52, 62,...

Số 62 là số thứ 7 trong dãy. Số thứ 10 trong dãy là ......

Xem đáp án

Số 62 là số thứ 7 trong dãy. Số thứ 10 trong dãy là 92.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số liền sau của mỗi số sau vào chỗ trống.

Viết số liền sau của mỗi số sau vào chỗ trống. 1 000 000 299 000 999 999 287 177 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số liền sau của mỗi số sau vào chỗ trống. 1 000 000 299 000 999 999 287 177 (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2, 4, 6, 8, 10, 12, …., …..

b) 9, 99, 999, 9 999, …., …..

c) 12, 23, 34, 45, . …., …...

Xem đáp án

a) 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16.

b) 9, 99, 999, 9 999, 99 999; 999 999.

c) 12, 23, 34, 45, 56, 67.

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Việt viết một số có bảy chữ số như hình bên.

Việt viết một số có bảy chữ số như hình bên.  Mai xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số lớn nhất có thể thì số đó là ….. (ảnh 1)

Mai xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số lớn nhất có thể thì số đó là …..

Xem đáp án

Mai xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số lớn nhất có thể thì số đó là 89 222

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Việt viết một số có bảy chữ số như hình bên.

Việt viết một số có bảy chữ số như hình bên.  Nam xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số bé nhất có thể thì số đó là ….. (ảnh 1)

Nam xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số bé nhất có thể thì số đó là …..

Xem đáp án

Nam xoá 2 chữ số để được số có năm chữ số bé nhất có thể thì số đó là 12 022

10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trên bảng có viết hai số tự nhiên. Sau khi quan sát hai số tự nhiên đó, các bạn có nhận xét như sau:

Mai nói: “Hai số trên bảng không phải hai số tự nhiên liên tiếp.”.

Nam nói: “Nếu tớ viết thêm số 1 000 lên bảng thì chúng ta có ba số tự nhiên liên tiếp.”.

Vậy hai số trên bảng là ….. và …..

Xem đáp án

Vậy hai số trên bảng là 999 và 1 001