Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 496 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Hoàn thành bảng sau. Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Viết số (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau. Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Viết số (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm.

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm. 423 500 (ảnh 1)

Xem đáp án

423 500

3. Tự luận
1 điểm

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm.

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm. 255 100 (ảnh 1)

Xem đáp án

255 100

4. Tự luận
1 điểm

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm.

Viết số tiền ở mỗi hình vào chỗ chấm. 255 100 (ảnh 1)

Xem đáp án

255 100

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

384 200 = 300 000 + ….. + 4 000 + 200

Xem đáp án

384 200 = 300 000 + 80 000 + 4 000 + 200

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

180 455 = ….. + 80 000 + 400 + ….. + …..

Xem đáp án

180 455 = 100 000 + 80 000 + 400 + 50 + 5

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.470 080 = 400 000 + ….. + …..

Xem đáp án

470 080 = 400 000 + 70 000 + 80

8. Tự luận
1 điểm

Nối các bóng nói với thẻ giá thích hợp.

Nối các bóng nói với thẻ giá thích hợp. ba trăm nghìn đồng một trăm chín mươi chín nghìn đồng hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các bóng nói với thẻ giá thích hợp. ba trăm nghìn đồng một trăm chín mươi chín nghìn đồng hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

An viết 1 số có hai chữ số và 1 số có bốn chữ số cạnh nhau thì được 1 số có sáu chữ số là: 140 293.

Vậy An đã viết số ....... và số …….

Xem đáp án

An viết 1 số có hai chữ số và 1 số có bốn chữ số cạnh nhau thì được 1 số có sáu chữ số là: 140 293.

Vậy An đã viết số 1 402 và số 93

10. Tự luận
1 điểm

Số ?

số? 99 999 100 002 100 005 (ảnh 1)

Xem đáp án

số? 99 999 100 002 100 005 (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Số?số 300 000 350 000 450 000 500 000 600 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

số 300 000 350 000 450 000 500 000 600 000 (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Số ?Số ? chín trăm hai mươi ba triệu bảy trăm bảy trăm nghìn ba trăm hai mươi tư một triệu (ảnh 1)

Xem đáp án

Số ? chín trăm hai mươi ba triệu bảy trăm bảy trăm nghìn ba trăm hai mươi tư một triệu (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 738 930 = 700 000 + 30000 + 8 000 + 900 + 30

394 001 = …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

394 001 = 300 000 + 90 000 + 4 000 + 1

14. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 738 930 = 700 000 + 30000 + 8 000 + 900 + 30

500 600 = …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

500 600 = 500 000 + 600

15. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 738 930 = 700 000 + 30000 + 8 000 + 900 + 30

341 504 = …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

341 504 = 300 000 + 40 000 + 1 000 + 500 + 4

16. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 738 930 = 700 000 + 30000 + 8 000 + 900 + 30

123 456 = …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

123 456 = 100 000 + 20 000 + 3 000 + 400 + 50 + 6

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp ứng với mỗi cách đọc lên các tấm bìa.

Viết số thích hợp ứng với mỗi cách đọc lên các tấm bìa. hai trăm nghìn một triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm mười bảy nghìn hai trăm mười một (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp ứng với mỗi cách đọc lên các tấm bìa. hai trăm nghìn một triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm mười bảy nghìn hai trăm mười một (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Dùng các tấm thẻ sau có thể ghép được số có sáu chữ số.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  Dùng các tấm thẻ sau có thể ghép được số có sáu chữ số.  Các số có sáu chữ số có thể ghép được là:  (ảnh 1)

Các số có sáu chữ số có thể ghép được là: .....…………………………………………

Xem đáp án

Các số có sáu chữ số có thể ghép được là: 360 345; 364 503; 453 603; 450 336