Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 4: Biểu thức chữ
Đề thi

Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 4: Biểu thức chữ

A
Admin
ToánLớp 4259 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

125 : m với m = 5

Xem đáp án

Với m = 5, giá trị của biểu thức là:

125 : m = 125 : 5 = 25

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

(b + 4) × 3 với b = 27

Xem đáp án

Với b = 27, giá trị của biểu thức là:

(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93

3. Tự luận
• 1 điểm

Chu vi P của hình vuông a được tính theo công thức P = a × 4

Chu vi P của hình vuông a được tính theo công thức P = a x 4 (ảnh 1)

Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.

Xem đáp án

Với a = 5 cm, chu vi của hình vuông là:

a × 4 = 5 × 4 = 20 (cm)

Với a = 9 cm, chu vi của hình vuông là:

a × 4 = 9 × 4 = 36 (cm)

Đáp số: 20 cm; 36 cm

4. Tự luận
• 1 điểm

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau.

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau (ảnh 1)
Xem đáp án

Với a = 2, giá trị biểu thức 35 + 5 × a là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 2 = 45

Với a = 5, giá trị biểu thức 35 + 5 × a là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 5 = 60

Với a = 7, giá trị biểu thức 35 + 5 × 7 là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 7 = 70

Với a = 6, giá trị biểu thức 35 + 5 × 6 là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 6 = 65

Ta nối như sau:

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau (ảnh 1)
5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) × 2

Số? Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính (ảnh 1)

Hãy tính chu vi của hình chữ nhật theo kích thước sau:

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

?

34

28

?

Xem đáp án

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

(25 + 16) × 2 = 82

34

28

(34 + 28) × 2 = 124

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2 là:

a + b × 2 = 8 + 2 × 2 = 12

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27 là:

(a + b) : 2 = (15 + 27) : 2 = 21

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ dưới đây.

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: m = 4 km, n = 7 km (ảnh 1)

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với:

m = 4 km, n = 7 km

Xem đáp án

Biểu thức tính độ dài quãng đường ABCD là m + 6 + n

Với m = 4 km, n = 7 km, độ dài quãng đường ABCD là:

m + 6 + n = 4 + 6 + 7 = 17 (km)

Đáp số: 17 km

9. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ dưới đây.

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: m =  5 km, n = 9 km (ảnh 1)

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với:

m = 5 km, n = 9 km

Xem đáp án

Với m = 5 km, n = 9 km, độ dài quãng đường ABCD là:

m + 6 + n = 5 + 6 + 9 = 20 (km)

Đáp số: 20 km

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với m = 0; m = 1; m = 2

Xem đáp án

Với m = 0, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4

Với m = 1, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 1 ) = 12 : 2 = 6

Với m = 2, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12

11. Tự luận
• 1 điểm

Trong ba giá trị biểu thức tìm được ở câu a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất?

Xem đáp án

Vì 4 < 6 < 12 nên trong ba giá trị tìm được ở câu a, với m = 2 thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất.

12. Tự luận
• 1 điểm

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c

Tính chu vi hình tam giác, biết: a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm (ảnh 1)

Tính chu vi hình tam giác, biết:

a) a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm

Xem đáp án

Chu vi tam giác là:

P = a + b + c = 62 + 75 + 81 = 218 (cm)

Đáp số: 218 cm

13. Tự luận
• 1 điểm

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c

Tính chu vi hình tam giác, biết:  a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm (ảnh 1)

Tính chu vi hình tam giác, biết:

a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm

 

Xem đáp án

Chu vi tam giác là:

P = a + b + c = 50 + 61 + 72 = 183 (dm)

Đáp số: 183 dm

14. Tự luận
• 1 điểm

Với m = 9, n = 6, p = 4, hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau?

Với m = 9, n = 6, p = 4, hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau (ảnh 1)
Xem đáp án

Với m = 9, n = 6, p = 4, ta có:

A. m – (n – p) = 9 – (6 – 4) = 9 – 2 = 7

B. m × (n – p) = 9 × (6 – 4) = 9 × 2 = 18

C. m × n – m × p = 9 × 6 – 9 × 4 = 54 – 36 = 18

D. m – n + p = 9 – 6 + 4 = 7

Vậy A = D; B = C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả