Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 4: Biểu thức chữ
Đề thi

Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 4: Biểu thức chữ

A
Admin
ToánLớp 497 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

125 : m với m = 5

Xem đáp án

Với m = 5, giá trị của biểu thức là:

125 : m = 125 : 5 = 25

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

(b + 4) × 3 với b = 27

Xem đáp án

Với b = 27, giá trị của biểu thức là:

(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93

3. Tự luận
1 điểm

Chu vi P của hình vuông a được tính theo công thức P = a × 4

Chu vi P của hình vuông a được tính theo công thức P = a x 4 (ảnh 1)

Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.

Xem đáp án

Với a = 5 cm, chu vi của hình vuông là:

a × 4 = 5 × 4 = 20 (cm)

Với a = 9 cm, chu vi của hình vuông là:

a × 4 = 9 × 4 = 36 (cm)

Đáp số: 20 cm; 36 cm

4. Tự luận
1 điểm

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau.

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau (ảnh 1)

Xem đáp án

Với a = 2, giá trị biểu thức 35 + 5 × a là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 2 = 45

Với a = 5, giá trị biểu thức 35 + 5 × a là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 5 = 60

Với a = 7, giá trị biểu thức 35 + 5 × 7 là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 7 = 70

Với a = 6, giá trị biểu thức 35 + 5 × 6 là:

35 + 5 × a = 35 + 5 × 6 = 65

Ta nối như sau:

Chọn giá trị của biểu thức 35 + 5 × a trong mỗi trường hợp sau (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) × 2

Số? Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính (ảnh 1)

Hãy tính chu vi của hình chữ nhật theo kích thước sau:

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

?

34

28

?

Xem đáp án

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

(25 + 16) × 2 = 82

34

28

(34 + 28) × 2 = 124

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2 là:

a + b × 2 = 8 + 2 × 2 = 12

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27 là:

(a + b) : 2 = (15 + 27) : 2 = 21

8. Tự luận
1 điểm

Quãng đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ dưới đây.

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: m = 4 km, n = 7 km (ảnh 1)

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với:

m = 4 km, n = 7 km

Xem đáp án

Biểu thức tính độ dài quãng đường ABCD là m + 6 + n

Với m = 4 km, n = 7 km, độ dài quãng đường ABCD là:

m + 6 + n = 4 + 6 + 7 = 17 (km)

Đáp số: 17 km

9. Tự luận
1 điểm

Quãng đường ABCD gồm 3 đoạn như hình vẽ dưới đây.

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: m =  5 km, n = 9 km (ảnh 1)

Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với:

m = 5 km, n = 9 km

Xem đáp án

Với m = 5 km, n = 9 km, độ dài quãng đường ABCD là:

m + 6 + n = 5 + 6 + 9 = 20 (km)

Đáp số: 20 km

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với m = 0; m = 1; m = 2

Xem đáp án

Với m = 0, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4

Với m = 1, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 1 ) = 12 : 2 = 6

Với m = 2, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là:

12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12

11. Tự luận
1 điểm

Trong ba giá trị biểu thức tìm được ở câu a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất?

Xem đáp án

Vì 4 < 6 < 12 nên trong ba giá trị tìm được ở câu a, với m = 2 thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất.

12. Tự luận
1 điểm

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c

Tính chu vi hình tam giác, biết: a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm (ảnh 1)

Tính chu vi hình tam giác, biết:

a) a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm

Xem đáp án

Chu vi tam giác là:

P = a + b + c = 62 + 75 + 81 = 218 (cm)

Đáp số: 218 cm

13. Tự luận
1 điểm

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c

Tính chu vi hình tam giác, biết:  a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm (ảnh 1)

Tính chu vi hình tam giác, biết:

a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm

 

Xem đáp án

Chu vi tam giác là:

P = a + b + c = 50 + 61 + 72 = 183 (dm)

Đáp số: 183 dm

14. Tự luận
1 điểm

Với m = 9, n = 6, p = 4, hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau?

Với m = 9, n = 6, p = 4, hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

Với m = 9, n = 6, p = 4, ta có:

A. m – (n – p) = 9 – (6 – 4) = 9 – 2 = 7

B. m × (n – p) = 9 × (6 – 4) = 9 × 2 = 18

C. m × n – m × p = 9 × 6 – 9 × 4 = 54 – 36 = 18

D. m – n + p = 9 – 6 + 4 = 7

Vậy A = D; B = C