Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Đề thi

Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 3: Số chẵn, số lẻ

A
Admin
ToánLớp 494 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn, số nào là số lẻ?

Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn, số nào là số lẻ 12 315 108 71 194 (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong các số đã cho:

+ Số chẵn là: 12; 108; 194; 656; 72 (vì các số này có tận cùng là 2; 4; 6; 8)

+ Số lẻ là: 315; 71; 649; 113; 107 (vì các số này có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9)

2. Tự luận
1 điểm

Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số dưới đây.

Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số dưới đây. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong tia số trên

+ Các số chẵn là: 0; 2; 4; 6; 8;10; 12

+ Các số lẻ là: 1; 3; 5; 7; 9

3. Tự luận
1 điểm

Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?

Xem đáp án

Từ 10 đến 31 có

+ 11 số chẵn. Đó là các số: 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30

+ 11 số lẻ. Đó là các số: 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31

4. Tự luận
1 điểm

Con ong bay đến bông hoa màu nào nếu:

Con ong bay theo đường ghi các số chẵn?

Con ong bay đến bông hoa màu nào nếu: Con ong bay theo đường ghi các số chẵn (ảnh 1)

Xem đáp án

Con ong bay đến bông hoa màu xanh nếu bay theo đường ghi số chẵn (vì số 4 210 và số 6 408 là số chẵn)

5. Tự luận
1 điểm

Con ong bay đến bông hoa màu nào nếu:

Con ong bay theo đường ghi các số lẻ?

Con ong bay đến bông hoa màu nào nếu: Con ong bay theo đường ghi các số lẻ (ảnh 1)

Xem đáp án

Con ong bay đến bông hoa màu vàng nếu bay theo đường ghi số lẻ (vì số 2 107 và số 1 965 là số lẻ)

6. Tự luận
1 điểm

Nêu số nhà còn thiếu.

Bên dãy số chẵn:

Nêu số nhà còn thiếu. Bên dãy số chẵn: (ảnh 1)

Xem đáp án

Các số nhà còn thiếu lần lượt là:

Bên dãy số chẵn: 120; 122; 124

Em điền

Nêu số nhà còn thiếu. Bên dãy số chẵn: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Nêu số nhà còn thiếu.

Bên dãy số lẻ:

Nêu số nhà còn thiếu. Bên dãy số lẻ (ảnh 1)

Xem đáp án

Bên dãy số lẻ: 121; 123; 125

Em điền 

Nêu số nhà còn thiếu. Bên dãy số lẻ (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Biết 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhauBiết 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau  (ảnh 1)đơn vị

Biết 117 và 119 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau Biết 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau  (ảnh 2) đơn vị.

Xem đáp án

Biết 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

(vì 118 – 116 = 2)

Biết 117 và 119 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

(vì 119 – 117 = 2)

9. Tự luận
1 điểm

Nêu các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: Nêu các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78 ? ? Nêu các số lẻ để được ba số (ảnh 1)

 Nêu các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp:Nêu các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78 ? ? Nêu các số lẻ để được ba số (ảnh 2) 

Xem đáp án

Nêu các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; 80; 82

Nêu các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: 67; 69; 71

10. Tự luận
1 điểm

Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số.

Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5 ta lập được

- Các số chẵn có hai chữ số: 74; 54

- Các số lẻ có hai chữ số: 47; 45; 57; 75