Giải SGK Toán 5 CTST Bài 23. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 5 CTST Bài 23. Em làm được những gì? có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5121 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát các hình sau.

Quan sát các hình sau.   a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó. (ảnh 1)

a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó.

Xem đáp án
Quan sát các hình sau.   a) Viết phân số thập phân và số thập phân chỉ phần tô màu ở mỗi hình rồi đọc các số thập phân đó. (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm

b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5; 0,85; 1,27; 1,72.

3.Tự luận
• 1 điểm

c) Làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn vị.

Xem đáp án

c) Làm tròn số 0,85 đến hàng đơn vị thì được 1

Làm tròn số 1,72 đến hàng đơn vị thì được 2

Làm tròn số 0,5 đến hàng đơn vị thì được 1

Làm tròn số 1,27 đến hàng đơn vị thì được 1

4.Tự luận
• 1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị,

b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2 phần trăm.

c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm.

Xem đáp án

a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị: S

b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2 phần trăm: Đ

c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm: Đ

5.Tự luận
• 1 điểm

>,<,=

a) 27,4 .?. 9,485

b) 54,08 .?. 54,1

c) 86,03 .?. 86

645,36 .?. 1000,5

73 .?. 73,000

20,2 .?. 20,02

Xem đáp án

a) 27,4 > 9,485

b) 54,08 < 54,1

c) 86,03 > 86

645,36 < 1000,5

73 = 73,000

20,2 > 20,02

6.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

50,5;            5,05;            0,55;            5.

Xem đáp án

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,55; 5; 5,05; 50,5.

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết một số thập phân lớn hơn 58,1 nhưng bé hơn 58,2.

Xem đáp án

Một số số thập phân lớn hơn 58,1 nhưng bé hơn 58,2 là 58,11; 58,12; 58, 111; 58, 112; …

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chọn ý trả lời dùng.

a) Số 45100viết dưới dạng số thập phân là:

A. 45,00                          B. 4,5                               C. 0,45                             D. 0,045

b) Số gồm 9 phần mười và 1 phần nghìn viết là:

A. 90,1                            B. 0,91                             C. 0,091                           D. 0,901

c) Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?

A. 0,7                              B. 0,07                             C. 0,70                             D. 0,700

d) 5,013 > 5,0?3. Chữ số thích hợp để điền vào ? là:

A. 0                                 B. 1                                  C. 2                                  D. 3

Xem đáp án
Chọn ý trả lời dùng. (ảnh 1)
9.Tự luận
• 1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Trong số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

b) 1 triệu gấp 1 000 000 lần 1 nghìn.

c) 1 nghìn bằng 11000 (hay 0,001) của 1 triệu.

Xem đáp án
Câu nào đúng, câu nào sai?  a) Trong số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Chiều cao của Thuý (tính theo mét) là số thập phân bé nhất có ba chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng phần mười thì được 1,5 m. Chiều cao của Thúy là .?. m.

Xem đáp án

Chiều cao của Thuý (tính theo mét) là số thập phân bé nhất có ba chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng phần mười thì được 1,5 m. Chiều cao của Thúy là 1,45 m.

11.Tự luận
• 1 điểm

Bạn Ly viết một số thập phân có ba chữ số, số này có các đặc điểm sau:

• Hàng phần mười là chữ số lẻ bé nhất.

• Hàng phần trăm là chữ số chẵn lớn nhất.

• Số này lớn hơn 4 nhưng bé hơn 5.

Bạn Ly đã viết số nào?

Xem đáp án

Bạn Ly đã viết số 4,18.

Giải thích

Hàng phần mười là chữ số lẻ bé nhất, là số 1

Hàng phần trăm là chữ số chẵn lớn nhất, là số 8

12.Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào bảng số liệu, thay .?., ở biểu đồ bằng tên con vật thích hợp.

Dựa vào bảng số liệu, thay .?., ở biểu đồ bằng tên con vật thích hợp.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Dựa vào bảng số liệu, thay .?., ở biểu đồ bằng tên con vật thích hợp.   (ảnh 2)
13.Tự luận
• 1 điểm

Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019, dân số của một số dân tộc ở nước ta như sau:

Dân tộc Kinh: 82 085 826 người

Dân tộc Tày: 1 845 492 người

Dân tộc Thái: 1 820 950 người

Dân tộc Ê-đê: 398 671 người

a) Làm tròn số dân của mỗi dân tộc trên đến hàng nghìn,

a) Làm tròn số dân của mỗi dân tộc trên đến hàng nghìn, (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Dân tộc Kinh: 82 086 000 người

Dân tộc Tày: 1 845 000 người

Dân tộc Thái: 1 821 000 người

Dân tộc Ê-đê: 399 000 người

14.Tự luận
• 1 điểm

b) Dựa vào số dân đã làm tròn, viết số dân theo đơn vị nghìn, đơn vị triệu.

Ví dụ: Làm tròn số 1 845 492 đến hàng nghìn thì được số 1 845 000, Dân tộc Tày có khoảng 1845 nghìn người hay khoảng 1,845 triệu người.

Xem đáp án

b) Làm tròn số 82 085 826 đến hàng nghìn thì được số 82 086 000, Dân tộc Kinh có khoảng 82 086 nghìn người hay khoảng 82,086 triệu người.

Làm tròn số 1 845 492 đến hàng nghìn thì được số 1 845 000, Dân tộc Tày có khoảng 1845 nghìn người hay khoảng 1,845 triệu người.

Làm tròn số 1 820 950 đến hàng nghìn thì được số 1 821 000, Dân tộc Thái có khoảng 1821 nghìn người hay khoảng 1,821 triệu người.

Làm tròn số 398 671 đến hàng nghìn thì được số 399 000, Dân tộc Ê-đê có khoảng 399 nghìn người hay khoảng 0,399 triệu người.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả