15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 23. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 23. Em làm được những gì? có đáp án

A
Admin
ToánLớp 567 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân nào có chữ số 5 thuộc hàng phần mười?

3,45

23,57

5,34

12,435

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 3,45 có chữ số 5 thuộc hàng phần trăm.

Số 23,57 có chữ số 5 thuộc hàng phần mười.

Số 5,34 có chữ số 5 thuộc hàng đơn vị.

Số 12,435 có chữ số 5 thuộc hành phần nghìn.

Vậy số thập phân có chữ số 5 thuộc hàng phần mười là: 23,57

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 3,79 gồm:

3 đơn vị, 7 phần trăm và 9 phần mười

3 đơn vị, 7 phần mười và 9 phần nghìn

3 đơn vị, 7 phần mười và 9 phần trăm

3 đơn vị, 7 phần trăm và 9 phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 3,79 gồm: 3 đơn vị, 7 phần mười và 9 phần trăm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 8,76 đọc là:

Tám phẩy bảy sáu

Tám phẩy bảy mươi sáu

Tám phẩy không trăm bảy mươi sáu

Tám bẩy mươi sáu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 8,76 đọc là tám phẩy bảy mươi sáu

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

4,04 ..... 4,97

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh hai số thập phân 4,04 và 4,97 có:

Phần nguyên: 4 = 4

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 0 < 9

Vậy: 4,04 < 4,97

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \[\frac{{34}}{{100}}\] viết dưới dạng số thập phân là:

0,34

0,034

34,0

3,4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\frac{{34}}{{100}} = 0,34\]

Vậy số \[\frac{{34}}{{100}}\] viết dưới dạng số thập phân là 0,34

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười và 4 phần trăm viết là:

2,34

2,034

2,304

0,234

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười và 4 phần trăm viết là: 2,34

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cần điền vào dấu ? là:

4,501 = 4,5?1

0

4

5

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để hai số thập phân trên bằng nhau thì chữ số hàng phần trăm phải bằng nhau.

Vậy số cần điền vào dấu ? là: 0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Bảy mươi chín phẩy không ba” phần thập phân có:

1 chữ số

2 chữ số

3 chữ số

4 chữ số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân “Bảy mươi chín phẩy không ba” viết là: 79,03.

Số 79,03 có chữ số phần thập phân là: 03

Vậy số thập phân “Bảy mươi chín phẩy không ba” có phần thập phân gồm 2 chữ số

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 53,76 đến số tự nhiên gần nhất

53,7

53,8

54

53,77

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số hàng phần mười là: 7. Do 7 > 5 nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 53,76 đến số tự nhiên gần nhất được: 54

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 3,47 viết dưới dạng hỗn số là:

\[3\frac{{47}}{{100}}\]

\[3\frac{{47}}{{10}}\]

\[3\frac{4}{7}\]

\[3\frac{7}{4}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[3,47 = 3 + 0,47 = 3 + \frac{{47}}{{100}} = 3\frac{{47}}{{100}}\]

Vậy số thập phân 3,47 được viết dưới dạng hỗn số là: \[3\frac{{47}}{{100}}\]

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số thập phân gồm có hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

b) Số thập phân 3,78 đọc là ba phẩy bảy mươi tám

c) Hỗn số \[3\frac{1}{4}\] viết dưới dạng phân số là: \[\frac{{13}}{4}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số thập phân gồm có hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

Đ

b) Số thập phân 3,78 đọc là ba phẩy bảy mươi tám

Đ

c) Hỗn số \[3\frac{1}{4}\] viết dưới dạng phân số là: \[\frac{{14}}{3}\]

S

Giải thích

c) Ta có: \[3\frac{1}{4} = \frac{{3 \times 4 + 1}}{4} = \frac{{12 + 1}}{4} = \frac{{13}}{4}\]

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Có … số thập phân có ba chữ số khác nhau ở phần nguyên được lập từ các chữ số 2; 3; 4; 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Các số thập phân có ba chữ số khác nhau ở phần nguyên được lập từ các chữ số 2; 3; 4; 5 là:

234,5; 243,5; 245,3; 254,3; 253,4; 235,4

324,5; 342,5; 325,4; 352,4; 345,2; 354,2

423,5; 432,5; 435,2; 453,2; 452,3; 425,3

523,4; 532,4; 534,2; 543,2; 524,3; 542,3

Vậy: Có 24 số thập phân có ba chữ số khác nhau ở phần nguyên được lập từ các chữ số 2; 3; 4; 5

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

a) 13,45 ..... 13, 045

b) 0,124 ..... 1,124

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

So sánh hai số 13,45 và 13,045 có:

+) Phần nguyên: 13 = 13

+) Hàng phần mười: 4 > 0

Vậy: 13,45 > 13,045

b)

So sánh hai số 0,124 và 1,124 có:

+) Phần nguyên: 0 < 1

Vậy: 0,124 < 1,124

>

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Bạn An nghĩ ra một số thập phân có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng phần mười là số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng phần trăm là số lẻ bé nhất và khi làm tròn số đó tới hàng đơn vị ta được 10. Số đó là: ....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chữ số hàng phần mười là: 9

Chữ số hàng phần trăm là: 1

Chữ số hàng đơn vị khi làm tròn là 10, vậy khi chưa làm tròn sẽ là: 9.

Vậy số đó là: 9,91

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Chiều cao của An có đơn vị là mét, biết đó là một số thập phân có ba chữ số. Chữ số hàng đơn vị là 1, chữ số hàng phần mười là số lẻ bé nhất chia hết cho 3, chữ số hàng phần trăm là số lẻ chia hết cho 5. Vậy chiều cao của An là … m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chữ số hàng đơn vị là: 1.

Chữ số hàng phần mười là: 3.

Chữ số hàng phần trăm là: 5

Vậy chiều cao của An là: 1,35 m.