Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 23. Em làm được những gì? có đáp án
16 câu hỏi
Đọc nội dung trong SGK, thực hiện theo yêu cầu.
Quan sát các hình sau.

a) Hình A: = 0,85: Không phẩy tám năm
Hình B: ..................... ......................................................................................
Hình C: ..................... ......................................................................................
Hình D: ..................... ......................................................................................
b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
............................................................................................................................................
c) Làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn vị.
Số thập phân |
|
|
|
|
|
Làm tròn đến hàng đơn vị |
|
|
|
|
|
a) Hình A: 85100 = 0,85: Không phẩy tám năm
Hình B: 172100= 1,72: Một phẩy bảy hai
Hình C: 50100 = 0,5: Không phẩy năm
Hình D: 127100= 1,27: Một phẩy hai bảy
b) Sắp xếp các số thập phân vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5; 0,85; 1,27; 1,72.
c)
Số thập phân | 0,85 | 1,72 | 0,5 | 1,27 |
Làm tròn đến hàng đơn vị | 1 | 2 | 1 | 1 |
Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị. .....
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2 phần trăm. .....
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm. .....
a) Số 2,22 gồm 2 trăm, 2 chục và 2 đơn vị: S
b) Số 2,22 gồm 2 đơn vị, 2 phần mười và 2 phần trăm: Đ
c) Số 2,22 gồm 2 đơn vị và 22 phần trăm: Đ
>,<,=
27,4 ..... 9,485 |
645,36 ..... 1000,5 |
27,4 > 9,485 |
645,36 < 1 000,5 |
>,<,=
54,08 ..... 54,1 |
73 ..... 73,000 |
54,08 < 54,1 |
73 = 73,000 |
>,<,=
86,03 ..... 86 |
20,2 ..... 20,02 |
86,03 > 86 |
20,2 > 20,02 |
Viết các số 50,5; 5,05; 0,55; 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,55; 5; 5,05; 50,5.
Viết một số thập phân vào chỗ chấm.
58,1 < ............ < 58,2
58,1 < 58,11 < 58,2
Số 45100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 45,00
B. 4,5
C. 0,45
D. 0,045
Đáp án đúng là: C
Số 45100viết dưới dạng số thập phân là: 0,45
Số gồm 9 phần mười và 1 phần nghìn viết là:
A. 90,1 B. 0,91 C. 0,091 D. 0,901
Đáp án đúng là: D
Số gồm 9 phần mười và 1 phần nghìn viết là: 0,901
Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,70 D. 0,700
Đáp án đúng là: B
0,7 = 0,70 = 0,700
Vậy số không bằng các số còn lại là: 0,07.
5,013 > 5,0?3. Chữ số thích hợp để điền vào ? là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Đáp án đúng là: A
Để 5,013 > 5,0?3 thì số cần điền vào dấu ? phải nhỏ hơn 1. Ta điền số 0
Vậy 5,013 > 5,003
Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Trong số thập phân, mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước. .....
b) 1 triệu gấp 1 000 000 lần 1 nghìn. .....
c) 1 nghìn bằng 11 000 (hay 0,001) của 1 triệu. .....
a. Đ
b. S
c. Đ
Số?
Chiều cao của Thuý (tính theo mét) là số thập phân bé nhất có ba chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng phần mười thì được 1,5 m. Chiều cao của Thúy là .......... m.
Chiều cao của Thuý (tính theo mét) là số thập phân bé nhất có ba chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng phần mười thì được 1,5 m. Chiều cao của Thúy là 1,45 m.
Bạn Ly viết một số thập phân có ba chữ số, số này có các đặc điểm sau:
• Hàng phần mười là chữ số lẻ bé nhất.
• Hàng phần trăm là chữ số chẵn lớn nhất.
• Số này lớn hơn 4 nhưng bé hơn 5.
Bạn Ly đã viết số ..........................
Bạn Ly đã viết số 4,18.
Giải thích
Hàng phần mười là chữ số lẻ bé nhất, là số 1
Hàng phần trăm là chữ số chẵn lớn nhất, là số 8
Đọc nội dung trong SGK, viết tên các con vật ở biểu đồ theo thứ tự từ trái sang phải là:

Tên các con vật ở biểu đồ theo thứ tự từ trái sang phải là:
Chim cánh cụt hoàng đế, Rùa da, Bạch tuộc Đăm – bô, Cá nòng nọc
Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019, dân số của một số dân tộc ở nước ta như sau:
Dân tộc Kinh: 82 085 826 người
Dân tộc Tày: 1 845 492 người
Dân tộc Thái: 1 820 950 người
Dân tộc Ê-đê: 398 671 người
Dân tộc | Dân số (người) (làm tròn số đến hàng nghìn) | Dân số (nghìn người) | Dân số (triệu người) |
Kinh |
|
|
|
Tày | 1 845 000 | 1 845 | 1,845 |
Thái |
|
|
|
Ê-đê |
|
|
|
Dân tộc | Dân số (người) (làm tròn số đến hàng nghìn) | Dân số (nghìn người) | Dân số (triệu người) |
Kinh | 82 086 000 | 82 086 | 82,086 |
Tày | 1 845 000 | 1 845 | 1,845 |
Thái | 1 821 000 | 1821 | 1,821 |
Ê-đê | 399 000 | 399[MH1] | 0,399 |
[MH1]SAI




