Giải SGK Toán 4 Kết nối tri thức Bài 16: Luyện tâp chung có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 4 Kết nối tri thức Bài 16: Luyện tâp chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4137 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: Viết số 34 938 060 ? ? ?47 ? 46 (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành bảng sau: Viết số 34 938 060 ? ? ?47 ? 46 (ảnh 2)
2. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào? (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Chữ số 6 trong số 6 800 287 thuộc hàng triệu, lớp triệu

b) Chữ số 3 trong số 124 443 993 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

c) Chữ số 8 trong số 3 101 983 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp

a) 92 881 992 < 92 .?.51 000

b) 931 201 > 93.?. 300

Xem đáp án

a) 92 881 992 < 92 951 000

b) 931 201 > 930 300

4. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: Số 182 729 119 74 810 331 3 037 933 981 381 070 (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành bảng sau: Số 182 729 119 74 810 331 3 037 933 981 381 070 (ảnh 2)
5. Tự luận
• 1 điểm

Rô – bốt xếp các que tính để được số 3 041 975 như hình dưới đây. Em hãy di chuyển 2 que tính để được số có 9 chữ số.

Rô – bốt xếp các que tính để được số 3 041 975 như hình dưới đây. Em hãy di chuyển 2 que tính để được số có 9 chữ số. (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta di chuyển như sau:

Rô – bốt xếp các que tính để được số 3 041 975 như hình dưới đây. Em hãy di chuyển 2 que tính để được số có 9 chữ số. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

>, <, =?

73 882 919 ..?.. 39 113 031

22 222 222 ..?.. 1 000 000 000

2 500 300 ..?.. 2 000 000 + 500 000 + 300

4 300 000 ..?.. 3 000 000 + 400 000

Xem đáp án

73 882 919 > 39 113 031

22 222 22 < 1 000 000 000

2 500 300 = 2 000 000 + 500 000 + 300

4 300 000 > 3 000 000 + 400 000

7. Tự luận
• 1 điểm
Số?
Số? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số? (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Nêu mỗi số mà bạn lập được.

Nêu mỗi số mà bạn lập được.  Hãy cho biết bạn nào lập được số lớn nhất, bạn nào lập được số bé nhất. (ảnh 1)

Hãy cho biết bạn nào lập được số lớn nhất, bạn nào lập được số bé nhất.

Xem đáp án

Ta lập được các số lần lượt là: 2 000 321; 9; 111 111 111

Trong các số trên, bạn Hùng lập được số bé nhất, bạn Mai lập được số lớn nhất.

9. Tự luận
• 1 điểm

Làm tròn mỗi số tiền sau đến hàng trăm nghìn.

Làm tròn mỗi số tiền sau đến hàng trăm nghìn. (ảnh 1)
Xem đáp án

Số 1 387 000 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 1 400 000 đồng

Số 417 999 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 400 000 đồng

Số 5 029 075 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 5 000 000 đồng

Số 775 000 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn thành số 800 000 đồng

10. Tự luận
• 1 điểm
Rô – bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập thành một số có 7 chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số nào?
Rô – bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập thành một số có 7 chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số nào? (ảnh 1)
Xem đáp án
Rô – bốt đã lập được số 2 333 000
11. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?

4 519            100 000                  45 000                     99 405 207             113 806 715

Xem đáp án

Số 45 000 có hai chữ số ở lớp nghìn. Đó là chữ số 4 và chữ số 5

Số 99 405 207 có hai chữ số ở lớp triệu. Đó là hai chữ số 9.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.

Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học. (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm
Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu “?” để được kết quả đúng.
Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu “?” để được kết quả đúng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu “?” để được kết quả đúng. (ảnh 2)
14. Tự luận
• 1 điểm

Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả bao nhiêu cái cọc?

Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả bao nhiêu cái cọc? (ảnh 1)
Xem đáp án

Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả số cái cọc là:

(999 – 100) : 1 + 1 = 900 (cái)

Đáp số: 900 cái cọc

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả