
14 câu hỏi
Ta có bảng thống kê sau:
|
Độ tuổi |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
|
Khách hàng nam |
4 |
6 |
10 |
7 |
3 |
|
Khách hàng nữ |
3 |
9 |
6 |
3 |
2 |
Sau bài học này, ta tính số tuổi trung bình của khách hàng nam và nữ như sau:
Độ tuổi trung bình của khách hàng nam là:
.
Độ tuổi trung bình của khách hàng nữ là:
.
Ta có bảng sau:
|
Khoảng tuổi |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
|
Số khách hàng nữ |
3 |
9 |
6 |
3 |
2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: R = 29 – 10 = 19.
Độ dài mỗi nhóm L > .
Chọn L = 4 và chia các dữ liệu thành các nhóm [45; 49), [49; 53), [53; 57), [57; 61), [61; 65).
Khi đó ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
|
Số ba lô đã bán |
[10; 14) |
[14; 18) |
[18; 22) |
[22; 26) |
[26; 30) |
|
Giá trị đại diện |
12 |
16 |
20 |
24 |
28 |
|
Số ngày |
8 |
5 |
8 |
3 |
6 |
a) Ta có bảng sau:
|
Số câu trả lời đúng |
[16; 21) |
[21; 26) |
[26; 31) |
[31; 36) |
[36; 41) |
|
Giá trị đại diện |
18,5 |
23,5 |
28,5 |
33,5 |
38,5 |
|
Số học sinh |
4 |
6 |
8 |
18 |
4 |
b) Ta có:
n1c1 + n2c2 + n3c3 + n4c4 + n5c5 = 18,5.4 + 23,5.6 + 28,5.8 + 33,5.18 + 38,5.4 = 1 200.
c) Ta có: .
Ước lượng trung bình số câu trả lời đúng của các học sinh lớp 11A1 là:
(câu hỏi).
Ta có bảng ghép nhóm sau:

Cân nặng trung bình của học sinh xấp xỉ là:
(kg).
Cân nặng trung bình của mẫu số liệu gốc là:
(kg).
Ta thấy giá trị cân nặng trung bình ước lượng gần bằng giá trị cân nặng trung bình của mẫu số liệu gốc.
Ta có bảng thống kê sau:
|
Độ tuổi |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
|
Khách hàng nam |
4 |
6 |
10 |
7 |
3 |
|
Khách hàng nữ |
3 |
9 |
6 |
3 |
2 |
Dựa vào bảng số liệu trên ta thấy:
Đối với nam: Độ tuổi từ 40 đến 50 mua bảo hiểm nhiều nhất.
Đối với nữ: Độ tuổi từ 30 đến 40 mua bảo hiểm nhiều nhất.
Ta có thể biết được mốt của mẫu số liệu bằng cách như sau:
Đối với nam, mốt của mẫu số liệu là:
(tuổi).
Đối với nữ, mốt của mẫu số liệu là:
(tuổi).
Dựa vào bảng dữ liệu ta thấy:
Đối với nam ở độ tuổi từ 40 đến 50 có nhu cầu mua bảo hiểm lớn nhất đặc biệt là độ tuổi 46.
Đối với nữ ở độ tuổi từ 30 đến 40 có nhu cầu mua bảo hiểm nhiếu nhất đặc biệt là độ tuổi 37.
a) Cự li trung bình ở mỗi lần ném là:
(mét).
b)

|
Cự li (m) |
[69,2; 70) |
[70; 70,8) |
[70,8; 71,6) |
[71,6; 72,4) |
[72,4; 73,2) |
|
Số lần |
4 |
2 |
7 |
12 |
5 |
c) Ta có:
|
Cự li (m) |
[69,2; 70) |
[70; 70,8) |
[70,8; 71,6) |
[71,6; 72,4) |
[72,4; 73,2) |
|
Giá trị đại diện |
69,6 |
70,4 |
71,2 |
72 |
72,8 |
|
Số lần |
4 |
2 |
7 |
12 |
5 |
Cự li trung bình ước lượng là:
(m).
c) Anh Văn ném được khoảng 73 mét cao nhất.
a) Số xe trung bình đi qua trạm thu phí trong mỗi phút là:
(xe).
b) Ta có bảng sau:
|
Số xe |
[6; 10] |
[11; 15] |
[16; 20] |
[21; 25] |
[26; 30] |
|
Số lần |
5 |
9 |
3 |
9 |
4 |
b) Ta có bảng sau:
|
Số xe |
[6; 10] |
[11; 15] |
[16; 20] |
[21; 25] |
[26; 30] |
|
Số lần |
5 |
9 |
3 |
9 |
4 |
c) Ta có bảng giá trị đại diện sau:
|
Số xe |
[6; 10] |
[11; 15] |
[16; 20] |
[21; 25] |
[26; 30] |
|
Giá trị đại diện |
8 |
13 |
18 |
23 |
28 |
|
Số lần |
5 |
9 |
3 |
9 |
4 |
Số xe trung bình ước lượng đi qua trạm thu phí từ bảng tần số ghép nhóm trên là:
(xe).
Ta có bảng giá trị đại diện sau:
|
Số sách |
[16; 20] |
[21; 25] |
[26; 30] |
[31; 35] |
[36; 40] |
[41; 45] |
[46; 50] |
|
Giá trị đại diện |
18 |
23 |
28 |
33 |
38 |
43 |
48 |
|
Số ngày |
3 |
6 |
15 |
27 |
22 |
14 |
5 |
Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu trên là:
(quyển).
Mốt của mẫu số liệu trên là:
.
Ta có bảng giá trị đại diện sau:
|
Chiều cao của cây |
[8,5; 8,8) |
[8,8; 9,1) |
[9,1; 9,4) |
[9,4; 9,7) |
[9,7; 10) |
|
Giá trị đại diện |
8,65 |
8,95 |
9,25 |
9,55 |
9,85 |
|
Số cây |
20 |
35 |
60 |
55 |
30 |
Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu là:
(m).
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
(m).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)














