105 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Giới hạn dãy số có đáp án (Mới nhất)
105 câu hỏi
Nếu
, thì
.
Nếu
, thì
.
Nếu
, thì
.
Nếu
, thì
.
Theo nội dung định lý.
Giá trị của
bằng:
0
1
2
3
Chọn A.
Với
nhỏ tùy ý, ta chọn
ta có
nên có
.
Giá trị của
bằng:
0
2
4
5
Chọn A.
Với a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn
ta có
nên có
.
Giá trị của
bằng:
0
3
5
8
Chọn A.
Với a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn
ta có
nên có
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn A.
Với mọi số dương M lớn tùy ý ta chọn ![]()
Ta có:
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn B.
Với mọi số dương M lớn tùy ý ta chọn nM thỏa ![]()
.
Ta có: ![]()
Vậy
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Với mọi a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn ![]()
Suy ra
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Ta có
mà ![]()
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Với mọi số thực a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn ![]()
Ta có:
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn A.
Với mọi M > 0 lớn tùy ý, ta chọn ![]()
Ta có: ![]()
Vậy
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn B.
Với mọi M > 0 lớn tùy ý, ta chọn ![]()
Ta có: ![]()
Suy ra
.
Giá trị của
bằng:
2
1
Chọn C.
Với số thực a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn ![]()
Ta có: ![]()
Vậy A = 2.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Với số thực a > 0 nhỏ tùy ý, ta chọn na thỏa ![]()
Ta có:
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn D.
Với số thực a >0 nhỏ tùy ý, ta chọn ![]()
Ta có: 
Vậy C = 0.
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Giá trị của
bằng:
- 3
1
Chọn C.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Giá trị của
bằng:
0
4
Chọn D.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Gọi m là số tự nhiên thỏa:
. Khi đó với mọi ![]()
Ta có: 
Mà
. Từ đó suy ra:
.
Giá trị của
với a > 0 bằng:
0
1
Chọn D.
Nếu a = 1 thì ta có đpcm
Giả sử a > 1. Khi đó: 
Suy ra:
nên ![]()
Với 0 < a < 1 thì
.
Tóm lại ta luôn có:
với a > 0.
Cho dãy số (un) với
và
. Chọn giá trị đúng của trong các số sau:
.
.
0.
1.
Chọn C.
Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học ta có ![]()
Nên ta có: ![]()
Suy ra:
, mà
.
Kết quả đúng của
là:
4.
5.
–4.
.
Chọn B.
![]()
Ta có
; ![]()
![]()
.
Giá trị của bằng:
1
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Kết quả đúng của
là
.
.
.
.
Chọn A.

Giới hạn dãy số (un) với
là:
.
.
.
0.
Chọn A.
.
Vì
.
Chọn kết quả đúng của
:
5.
.
-.
.
Chọn D.
.
Vì
.
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Ta có:
.
Giá trị của
bằng:
0
Chọn D.
Ta có: 
Giá trị của
bằng:
16
1
Chọn C.
Ta có: 
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Ta có:
.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Chia cả tử và mẫu cho ta có được
.
Giá trị của
bằng:
8
1
Chọn C.
Ta có: 
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Giá trị của bằng:
0
1
Chọn A.
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Cho dãy số un với
. Chọn kết quả đúng của là:
.
0.
1.
.
Chọn B.
Ta có: ![]()

![]()

`
bằng:
10
0
Chọn C.
Ta có: 
Nhưng
và ![]()
Tính giới hạn: ![]()
1.
0.
-1
.
Chọn B.
Ta có:
.
Tính giới hạn: ![]()
0.
.
.
1.
Chọn B.
Ta có: 
Chọn kết quả đúng của
.
4.
3.
2.
.

Giá trị của
(Trong đó k; p là các số nguyên dương;
) bằng:
Đáp án khác
1
Chọn C.
Ta xét ba trường hợp sau
k > p. Chia cả tử và mẫu cho nk ta có: 
k = p . Chia cả tử và mẫu cho nk ta có:
.
k < p. Chia cả tử và mẫu cho np:
.
Kết quả đúng của
là:
.
.
.
.
Chọn B.
.
bằng:
.
.
0.
1.


Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Ta có: 

Giá trị đúng của Lim (3n - 5n) là:
.
.
2.
-2.
Chọn đáp án B

Vì 
Giá trị của.
bằng:
2
1

bằng:
.
0.
1
.
Chọn A.
Ta có:
Nhưng
,
và ![]()
Nên
.
bằng :
.
.
.
Chọn B.
Ta có: ![]()


Vì ![]()
Giá trị của.
bằng:
0
1
Chọn B.
Cho các số thực a,b thỏa
. Tìm giới hạn
.
1
Chọn C.
Ta có
là một cấp số nhân công bội ![]()
Tương tự
Suy ra lim 
( Vì ![]()
).
Tính giới hạn của dãy số
với ![]()
Đáp án khác
1
Chọn C.
Ta chia làm các trường hợp sau
TH 1: n = k, chia cả tử và mẫu cho nk, ta được
.
TH 2: k > p, chia cả tử và mẫu cho nk, ta được 
TH 3: k < p, chia cả tử và mẫu cho np, ta được
.
bằng:
.
0.
.
.
Chọn C.

Vì 
.
Giá trị của.
bằng:
3
1
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Ta có: 
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn A.
Ta có: 
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Giá trị đúng của là:
.
.
0.
1.
Chọn B.
.
Vì
.
Giá trị của
bằng:
3
1
Chọn C.
Ta có ![]()

Giá trị của
bằng:
0
3


Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Ta có: ![]()


Giá trị của.
bằng:
0
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
Mà: ![]()
![]()
Vậy N = 0.
Giá trị của.
bằng:
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
Mà:
; ![]()
Do đó: ![]()
Giá trị của.
bằng:
0
1

Giá trị đúng của
là:
- 1.
0.
1.
.
Chọn C.

Giá trị của.
bằng:
1
Giá trị của
bằng:
2
Chọn A.
Ta có 
Do
.
bằng :
.
.
2.
1.
Chọn D.
Ta có: ![]()
Nhưng
và
Nên ![]()
Giá trị của.
bằng:
2
1
Chọn C.

Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn C.
Ta có:
Giá trị của
bằng:
1
Chọn C.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn B.
Giá trị của
bằng:
0
1
Chọn A.
Giá trị của
bằng:
Đáp án khác
1
Chọn C.
Xét các trường hợp
TH1: ![]()
TH 2: ![]()
TH 3:
.
Tính giới hạn của dãy số
:
0
1
Chọn D.
Ta có: ![]()
Tính giới hạn của dãy số
:
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
Tính giới hạn của dãy số
trong đó
:
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
Tính giới hạn của dãy số
:
1
Chọn C.
Ta có ![]()
Suy ra ![]()
Tính giới hạn của dãy số
:
3
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
![]()
Tính giới hạn của dãy số
với 
Chọn C.
Ta có: ![]()
. Suy ra
.
Tính giới hạn của dãy số
:
3
1
Chọn D.
Ta có: ![]()
![]()
Tính giới hạn của dãy số
3
Chọn D.
Chia cả tử và mẫu cho n2 ta có được:

Tính giới hạn của dãy số ![]()
3
Chọn D.
Ta có: 
Tính giới hạn của dãy số ![]()
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
Mà: ![]()


Vậy
.
Cho dãy số (xn) xác định bởi ![]()
Đặt
. Tính Sn.
2
1
Chọn C.
Từ công thức truy hồi ta có: ![]()
Nên dãy (xn) là dãy số tăng.
Giả sử dãy (xn) là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại ![]()
Với x là nghiệm của phương trình:
vô lí
Do đó dãy (xn) không bị chặn, hay
.
Mặt khác: ![]()
Suy ra: ![]()
Dẫn tới: ![]()
Cho dãy (xk) được xác định như sau: ![]()
Tìm un với
.
Chọn C.
Ta có:
nên ![]()
Suy ra ![]()
Mà: ![]()
Mặt khác: ![]()
Vậy
.
Cho dãy số (xn) được xác định bởi:
. Tìm
.
3
1
Chọn C.
Ta thấy ![]()
Ta có:
(1)
Suy ra:
(2)
Từ (1) và (2), suy ra:
Do đó:
(3)
Lại có:
.
Nên: ![]()
Hay
.
Vậy
.
Cho dãy x > 0 xác định như sau:
. Tìm .
2010
1
Chọn C.
Ta có ![]()

Ta có ![]()
Mặt khác ta chứng minh được:
.
Nên
.
Tìm lim un biết ![]()
1
Chọn C.
Ta có:
nên ![]()
Tìm lim un biết 
2
Chọn D.
Ta có:
và ![]()
Nên ![]()
Tìm lim un biết 
2
1
Chọn D.
Ta có:
Suy ra ![]()
Tìm lim un biết
trong đó .
1
Chọn C.
Ta có:
Suy ra
.
Tìm lim un biết ![]()
3
1
Chọn D.
Ta có:
Suy ra ![]()
Mà
nên suy ra
.
Tìm lim un biết 
2
1
Chọn C.
Ta có:
,nên
.
Gọi
là dãy số xác định bởi
. Tìm
.
1
Chọn C.
Ta có
nên dãy (un)là dãy tăng.
Dễ dàng chứng minh được
.Từ đó tính được
.
Cho dãy số
được xác định như sau
.
Đặt
. Tìm
.
1
Chọn C.
Ta có: ![]()
![]()
Suy ra: ![]()
Suy ra: ![]()
Do đó, suy ra: 
Mặt khác, từ
ta suy ra:
.
Nên
. Vậy
.
Cho
. Kí hiệu rn là số cặp số
sao cho
. Tìm .![]()
ab - 1
Chọn C.
Xét phương trình
(1).
Gọi
là một nghiệm nguyên dương của (1). Giả sử (u; v) là một nghiệm nguyên dương khác
của (1).
Ta có
suy ra
do đó tồn tại k nguyên dương sao cho
. Do v là số nguyên dương nên
. (2)
Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k nguyên dương cộng với 1. Do đó
.
Từ đó ta thu được bất đẳng thức sau:
Từ đó suy ra : ![]()
Từ đây áp dụng nguyên lý kẹp ta có ngay
.
Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi:
. Tìm kết quả đúng của lim un .
0.
1.
-1.
Chọn B.
Ta có: ![]()
Dự đoán
với ![]()
Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp.
Từ đó
.
Tìm giá trị đúng của
.
.
2.
.
.
Chọn C.
Ta có: 
Tính giới hạn: 
0
1.
.
Không có giới hạn.
Chọn B.
Đặt:
![]()
![]()
![]()

Tính giới hạn: 
1.
0.
.
2.
Chọn B.
Đặt

Nên 
Tính giới hạn: 
.
0.
1.
.
Chọn A.
Ta có: 

![]()
Tính giới hạn:
.
.
2.
1.
.
Chọn A.
Cách 1:

.

Cách 2: Bấm máy tính như sau:
và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn).
Tính giới hạn:
.
1.
.
.
.
Chọn B.
Cách 1:
Cách 2: Bấm máy tính như sau:
và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn).




