Giải SGK Sử - địa 5 CD Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam có đáp án
11 câu hỏi
Khi nóivềthiênnhiên, emnghĩđếnnhữngthànhphầnnào? Hãy chia sẻnhữnghiểubiếtcủaemvềthiênnhiên Việt Nam.
- Khi nóivềthiênnhiên, emnghĩđến: địahình, khíhậu, khoángsản, sôngngòi,…
- Nhữnghiểubiếtcủaemvềthiênnhiên Việt Nam:
+ Việt Nam cóđịahìnhchủyếulàđồinúithấp.
+ Việt Nam cómạnglướisôngngòidàyđặc, phânbốrộngkhắpcảnước,…
+ Việt Nam cókhíhậunhiệtđớiẩmgiómùa.
Đọcthông tin vàquansáthình 1, emhãy:
• Trình bàymộtsốđặcđiểmcủađịahìnhvàkhoángsản ở Việt Nam.
• Xácđịnhtrênlượcđồcácdãynúicóhướngtâybắc-đôngnam, cácdãynúicóhướngvòngcungvàcácđồngbằnglớn ở Việt Nam.
• Kểtênvàchỉtrênlượcđồmộtsốkhoángsảnchính ở Việt Nam.

♦ Yêucầusố 1:
- Đặcđiểmđịahình:
+ Việt Nam cónhiềuđồinúi. Trênphầnđấtliền, đồinúichiếmtới 3/4 diệntíchnhưngchủyếulàđồinúithấp. Các dãynúiphầnlớncóhướngtâybắc-đôngnamvàhướngvòngcung.
+ Đồngbằngchiếmkhoảng 1/4 diệntíchlãnhthổđấtliềnvàchủyếulàđồngbằng do phùsasôngbồiđắp, cóđịahìnhthấpvàtươngđốibằngphẳng.
- Đặcđiểmkhoảngsản:
+ Việt Nam cónhiềuloạikhoángsảnnhưngphầnlớncótrữlượngvừavànhỏ.
+ Mộtsốkhoángsảncótrữlượnglớnnhư: than,dầumỏ, khítựnhiên, sắt, đồng, bộ-xit, a-pa-tit,...
♦ Yêucầusố 2:
- Nhữngdãynúitheohướng Tây Bắc – Đông Nam:Hoàng Liên Sơn, Tam Điệp, Trường Sơn,…
- Nhữngdãynúitheohướngvòngcung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều,…
- Các đồngbằnglớn: Đồngbằngsông Hồng; ĐồngbằngsôngCửu Long; đồngbằng Thanh Hóa,…
♦ Yêucầusố 3: Mộtsốkhoángsảnchính ở Việt Nam: than,dầumỏ, khítựnhiên, sắt, đồng, bộ-xit, a-pa-tit,...
Đọcthông tin, emhãytrìnhbàymộtsốđặcđiểmkhíhậu ở Việt Nam.
- Việt Nam cókhíhậunhiệtđớiẩmgiómùa, vớitínhchấtnónggầnnhưquanhnăm (trừnhữngvùngnúicao), mưanhiều, gióvàmưathayđổitheomùa.
- Khíhậunước ta cósựkhácnhaugiữaphầnlãnhthổphíabắcvàphầnlãnhthổphíanamdãy Bạch Mã.
+ Phầnlãnhthổphíabắccómùađônglạnhvàítmưa; mùahạnóngvàmưanhiều. Giữahaimùacóthờikìchuyểntiếpgọilàmùaxuânvàmùathu. Mùaxuânthườngcómưaphùnẩmướt; mùathutrời se lạnh, khôhanh.
+ Phầnlãnhthổphíanamnóngquanhnăm, chỉcómùamưavàmùakhô. Mùamưathườngcómưarào. Mùakhôrấtítmưa, ban ngàynắngchóichang, ban đêmdịumáthơn.
Hãy chia sẻthông tin vềđặcđiểmkhíhậutạimộtvùngnúicao ở Việt Nam (vídụ: Sa Pa, Tam Đảo, ĐàLạt,..) màemđãtìmhiểu.
(*) Tham khảo: đặcđiểmkhíhậu Sapa
- Khíhậu Sa Pa mangsắctháikhíhậu á ônđớivàcậnnhiệtđớinênmátmẻquanhnăm, nhiệtđộkhôngkhítrungbìnhnăm là 15ºC. Mùahèkhôngnónggắtnhưvùngđồngbằngvenbiển, nhiệtđộkhoảng 13ºC - 15°C (ban đêm)và 20ºC - 25°C (ban ngày). Mùađôngthườngcómâymù bao phủvàrấtlạnh, nhiệtđộcókhixuốngdưới 0°C,thỉnhthoảngcótuyếtrơi.
- Từtháng 5 đếntháng 8 ở Sa Pa cómưanhiều. Lượngmưatrungbìnhhàngnămđạt 1.800 - 2.200mm.
- Thờitiết ở Sa Pa mộtngàycótớibốnmùa: buổisánglàtiếttrờimùaxuân; buổitrưatiếttrờinhưvàohạ, thườngcónắngnhẹ, khíhậudịumát; buổichiềumâyvàsươngrơixuốngtạocảmgiáclànhlạnhnhưtrờithuvà ban đêmlàcáirétcủamùađông.
Đọcthông tin vàquansátcáchình 1, 2, emhãy:
• Trình bàymộtsốđặcđiểmsôngngòi ở Việt Nam.
• Kểtênvàchỉtrênlượcđồmộtsốsônglớncủa Việt Nam theothứtựtừbắcvàonam.
♦ Yêucầusố 1: Đặcđiểmsôngngòi
- Việt Nam cómạnglướisôngngòidàyđặc, phânbốrộngkhắptrêncảnước; tuynhiêncóítsônglớn.
- Sông ngòinước ta cólượngnướcthayđổitheomùa.
+ Vàomùamưa, nướcsôngdânglênnhanhchóng, cókhigâylũlụt. Đâycũnglàthờikìnướcsôngrấtđụcvìcónhiềuphùsa.
+ Vàomùakhô, nướcsônghạthấp, cókhitrơcảnhữngbãicáthoặcsỏiđá ở lòngsông.
♦ Yêucầusố 2: Mộtsốsônglớn ở Việt Nam: sôngĐà, sông Hồng, sôngCả, sông Mã, sông Thu Bồn, sôngĐồng Nai, sôngTiền, sôngHậu,…
Đọcthông tin vàquansátcáchìnhtừ 3 đến 6, emhãytrìnhbàymộtsốđặcđiểmđấtvàrừng ở Việt Nam.

- Đặcđiểmđất:Việt Nam cónhiềuloạiđất. Hai loạiđấtchiếmdiệntíchlớnhơncảlàđấtphe-ra-lit (feralit) ở vùngđồinúivàđấtphùsa ở cácđồngbằng.
+ Đấtphe-ra-lit thườngcómàuđỏvàng, chuavànghèomùn. Đấtphe-ra-lit đượchìnhthànhtrênđá badan tơixốpvàphìnhiêuhơn.
+ Đấtphùsađượchìnhthành do sôngvàbiểnbồiđắp. Trong đó, đấtphùsasôngthườngrấtmàumỡ.
- Đặcđiểmrừng: Việt Nam cónhiềukiểurừng, trongđórừngrậmnhiệtđớivàrừngngậpmặnchiếmdiệntíchlớn.
+ Vùngđồinúichủyếulàrừngrậmnhiệtđớivớinhiềuloạicâycao, thấpkhácnhauvàdâyleochẳngchịt.
+ Nhữngnơiđấtthấpvenbiểncórừngngậpmặnvớimộtsốloạicâynhư: được, vẹt, sú,... vớibộrễchùm to, khoẻvàcótácdụnglớntrongviệcgiữđất.
Đọcthông tin, emhãy
• Nêuvaitròcủatàinguyênthiênnhiênđốivớisựpháttriểnkinhtếcủa Việt Nam.
• Trình bàymộtsốkhókhăncủamôitrườngthiênnhiênđốivớisảnxuấtvàđờisống.
♦ Yêucầusố 1:vaitròcủatàinguyênthiênnhiênđốivớisựpháttriểnkinhtếcủa Việt Nam
- Khíhậu:Tạođiềukiệnđểpháttriểnnềnnôngnghiệpnhiệtđớivớicơcấucâytrồng, vậtnuôiđadạng.
- Nước:Cung cấpnướcchosảnxuất; tạothuậnlợiđểpháttriểncácngànhgiaothôngđườngthuỷ, thuỷđiện,...
- Đất:Tạothuậnlợiđểpháttriểnngànhnôngnghiệpvớinhiềuloạicâytrồngnhư: câylươngthực, câythựcphẩm, câycôngnghiệp, câyănquả, câydượcliệuvàtrồngrừng.
- Sinh vật:Làđiềukiệnđểpháttriểncácngànhcôngnghiệpkhaithácvàchếbiếngỗ, giấy; ngànhdượcliệu; chếbiếnthuỷhảisản; du lịch;..
- Khoángsản:Cung cấpnguồnnguyênliệu, nhiênliệuđểpháttriểncácngànhcôngnghiệpkhaitháckhoángsản, luyệnkim, nhiệtđiện, hoáchất,...
♦ Yêucầusố 2: Thiên nhiên Việt Nam cũnggâyrakhôngítkhókhănđốivớiđờisốngvàsảnxuấtnhư:
- Địahìnhbị chia cắt;
- Khíhậu, chếđộnướcsôngthayđổitheomùavàthấtthường;
- Nhiềuthiên tai (bão, lũlụt, hạnhán, sạtlởđất,...).
Dựavàohình 7, emhãynêumộtsốbiệnphápbảovệtàinguyênthiênnhiênvàphòng, chốngthiên tai ở Việt Nam.

- Mộtsốbiệnphápbảovệtàinguyênthiênnhiênvàphòng, chốngthiên tai ở Việt Nam:
+ Giáodục ý thứcbảovệtàinguyênthiênnhiênvàphòng, chốngthiên tai.
+ Dựbáovàcảnhbáosớmvềthiên tai.
+ Khai thácvàsửdụnghợplí, tiếtkiệmtàinguyênthiênnhiên.
+ Trồngrừngvàbảovệrừng.
+ Xâydựngcáccôngtrìnhphòng, chốnglũlụt, hạnhán,sạtlởđất, ...
+ Quy hoạchcácđiểmdâncưđểtránhlũquét, sạtlởđất;sơtándânkhicầnthiết.
Tròchơi “Ai nhanhhơn?": Hãyviếtlênbảnghoặcgiấytênmộtsốdãynúi, đồngbằngvàsônglớn ở Việt Nam.
- Mộtsốdãynúi ở Việt Nam:Hoàng Liên Sơn, Tam Điệp, Trường Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều,…
- Mộtsốđồngbằng ở Việt Nam:Đồngbằngsông Hồng; ĐồngbằngsôngCửu Long; đồngbằng Thanh Hóa, đồngbằngNghệ An…
- Mộtsốsônglớn ở Việt Nam:sôngĐà, sông Hồng, sôngCả, sông Mã, sông Thu Bồn, sôngĐồng Nai, sôngTiền, sôngHậu,…
Hãyhoànthànhbảngtheogợi ý dướiđâyvàovởghi.
Thành phầnthiênnhiên Việt Nam | Đặcđiểm |
Địahìnhvàkhoángsản |
|
Khíhậu |
|
Sông ngòi |
|
Đấtvàrừng |
|
Thành phầnthiênnhiên Việt Nam | Đặcđiểm |
Địahìnhvàkhoángsản | - Đặcđiểmđịahình: + Việt Nam cónhiềuđồinúi. Trênphầnđấtliền, đồinúichiếmtới 3/4 diệntíchnhưngchủyếulàđồinúithấp. Các dãynúiphầnlớncóhướngtâybắc-đôngnamvàhướngvòngcung. + Đồngbằngchiếmkhoảng 1/4 diệntíchlãnhthổđấtliềnvàchủyếulàđồngbằng do phùsasôngbồiđắp, cóđịahìnhthấpvàtươngđốibằngphẳng. -Việt Nam cónhiềuloạikhoángsảnnhưngphầnlớncótrữlượngvừavànhỏ. |
Khíhậu | - Việt Nam cókhíhậunhiệtđớiẩmgiómùa, vớitínhchấtnónggầnnhưquanhnăm (trừnhữngvùngnúicao), mưanhiều, gióvàmưathayđổitheomùa. - Khíhậunước ta cósựkhácnhaugiữaphầnlãnhthổphíabắcvàphầnlãnhthổphíanamdãy Bạch Mã. |
Sông ngòi | - Việt Nam cómạnglướisôngngòidàyđặc, phânbốrộngkhắptrêncảnước; tuynhiêncóítsônglớn. - Sông ngòinước ta cólượngnướcthayđổitheomùa. |
Đấtvàrừng | - Việt Nam cónhiềuloạiđất. Hai loạiđấtchiếmdiệntíchlớnhơncảlàđấtphe-ra-litở vùngđồinúivàđấtphùsa ở cácđồngbằng. - Việt Nam cónhiềukiểurừng, trongđórừngrậmnhiệtđớivàrừngngậpmặnchiếmdiệntíchlớn. |
Lựachọnvàthựchiệnmộttronghainhiệmvụdướiđây:
Nhiệmvụ1.Tìmhiểuvềhiệntrạngsửdụngmộtloạitàinguyênthiênnhiêncó ở địaphươngem (nước, đất, khoángsản,...). Nhậnxétviệcsửdụngtàinguyênthiênnhiênđóđãhợplíchưa? Đềxuấtbiệnphápbảovệtàinguyênthiênnhiên ở địaphươngem.
Nhiệmvụ2.Vẽ, viếthoặcsưutầmthôngđiệpvềsửdụnghợplí, tiếtkiệmmộttrongnhữngtàinguyênthiênnhiêncủanước ta. Chia sẻvớicácbạnvàmọingườixungquanh.
- Thựchiệnnhiệmvụ 2


