Giải SGK Lịch sử và Địa lí 5 KNTT Bài 11: Ôn tập có đáp án
4 câu hỏi
Hãy vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các nội dung sau vào vở: vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và đơn vị hành chính, đặc điểm địa hình, đặc điểm khí hậu của Việt Nam.

Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây vào vở) về những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam.
STT | Tên nhà nước | Địa bàn chủ yếu | Hiện vật/ công trình tiêu biểu |
1 | Văn Lang | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Trống đồng Đông Sơn |
|
|
|
|
STT | Tên nhà nước | Địa bàn chủ yếu | Hiện vật/ công trình tiêu biểu |
1 | Văn Lang | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Trống đồng Đông Sơn |
2 | Âu Lạc | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Nỏ thần |
3 | Vương quốc Phù Nam | Nam Bộ | Tượng phật Bình Hoà |
4 | Vương quốc Chăm-pa | Miền Trung | Tháp Chăm |
Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây vào vở) về các cuộc đấu tranh tiêu biểu thời kì Bắc thuộc.
STT | Thời gian | Tên cuộc đấu tranh tiêu biểu | Ý nghĩa |
1 | 40-43 | Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
STT | Thời gian | Tên cuộc đấu tranh tiêu biểu | Ý nghĩa |
1 | 40-43 | Hai Bà Trưng | - Chứng tỏ tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân ta. - Là tiền đề cho việc khôi phục nền độc lập, tự chủ của đất nước sau này. |
2 | 248 | Bà Triệu | - Thể hiện tinh thần yêu nước, dũng cảm của người phụ nữ Việt Nam. |
3 | 542 | Lý Bí | - Thể hiện lòng yêu nước - Khẳng định sự trưởng thành về ý thức đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta |
4 | 722 | Mai Thúc Loan | - Mai Thúc Loan đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống lại ách đô hộ của nhà Đường, thể hiện sức sống mãnh liệt của dân tộc. |
5 | 776 -779 | Phùng Hưng | - Lãnh đạo nhiều cuộc khởi nghĩa chống lại ách đô hộ của nhà Đường, thể hiện ý chí kiên cường, không chịu khuất phục trước kẻ thù. |
6 | 905 | Khúc Thừa Dụ | - Giành quyền tự chủ cho đất nước, đặt nền móng cho sự thống nhất sau này. |
7 | 938 | Ngô Quyền | - Chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc - Mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc |
Lựa chọn thông tin cho phù hợp với Triều Lý và Triều Trần, sau đó ghi kết quả vào vở
1. Định đô ở Thăng Long | 2. Kháng chiến chống Mông-Nguyên |
3. Kháng chiến chống Tống | 4. Chiến thắng Bạch Đằng |
5. Trần Quốc Tuấn | 6. Lập Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
7. Lý Thường Kiệt | 8. Trần Nhân Tông |
9. Nguyên phi Ỷ Lan | 10. Lý Công Uẩn |
11. Nguyễn Hiền | 12. Chu Văn An |
- Triều Lý tương ứng với: 1,3,7,10.
- Triều Trần tương ứng với: 2,4,5,6,8,9,11,12.

