
6 câu hỏi
|
1. are going to visit |
2. isn’t going to make |
3. aren’t going to put |
|
4. are going to have |
5. is going to take |
6. is going to talk |
Hướng dẫn dịch:
Chào Gemma,
Lớp của chúng ta sẽ có một chuyến đi với trường vào ngày mai. Chúng mình sẽ thăm bảo tàng khoa học mới – mình không thể đợi thêm được nữa. Mẹ của mình thường làm bánh mì kẹp nhưng mẹ sẽ không làm thức ăn cho mình lần này và mình cũng sẽ bỏ chai nước vào trong cặp vì chúng ta sẽ ăn trưa ở một quán ăn trong bảo tàng.
Giáo viên của chúng ta, thầy Edwards sẽ dẫn chúng ta thăm các khu khác nhau của bảo tàng và thầy sẽ nói cho chúng ta những điều ở đây. Nghe có vẻ rất thú vị.
Gặp cậu sớm nhé,
Becky
1. Where are you going to stay?
2. Are your parents going to swim in the river?
3. What are you going to eat?
4. Is your dad going to do a barbecue?
5. Are you going to take your tent?
6. When are you going to come back?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn sẽ định ở đâu?
2. Bạn của bạn sẽ đi bơi ở sông à?
3. Bạn sẽ ăn món gì đấy?
4. Bố của bạn sẽ làm đồ nướng à?
5. Bạn sẽ lấy lều của bạn chứ?
6. Khi nào bạn sẽ quay lại?
|
1. will be |
2. won’t need |
3. will become |
4. won’t enjoy |
Hướng dẫn dịch:
1. Bây giờ thời tiết rất tốt. Tôi chắc chắn ngày mai trời sẽ nắng.
2. Tôi biết nhiều về Prague. Chúng ta sẽ không cần một cuốn sách hướng dẫn trong chuyến đi này.
3. Mehmet giỏi về kịch. Anh ấy sẽ trở thành một diễn viên nổi tiếng ngày nào đó.
4. Mary không hứng thú với động vật. Cô ấy sẽ không thích chuyến thăm quan sở thú.
|
1. will carry |
2. won’t be |
3. will text |
4. won’t forget |
Hướng dẫn dịch:
1. Cặp của bạn nặng đấy. Mình sẽ mang giúp bạn.
2. Mình sẽ đến nhà bạn vào đúng 7:00. Mình sẽ không muộn đâu.
3. ‘Tôi không có điện thoại’. ‘Không sao, mình sẽ nhắn tin cho Maria hộ bạn’.
4. Chúng tôi sẽ mang đồ ăn đến buổi dã ngoại. Chúng tôi sẽ không quên đâu. Chúng tôi hứa!.
1-d: If you bring some water, I’ll carry it in my rucksack.
2-b: I won’t be happy if it rains on our holiday.
3-a: I’ll bring my skateboard if we go to the park.
4-c: If I go shopping, I’ll leave my camera in the hotel.
Hướng dẫn dịch:
1-d: Nếu bạn mang nước, tôi sẽ bỏ nó trong cặp của tôi.
2-b: Tôi sẽ không vui nếu trời mưa trong kì nghỉ của chúng tôi.
3-a: Tôi sẽ mang ván trượt nếu chúng ta đi công viên.
4-c: Nếu tôi đi mua sắm, tôi sẽ để máy ảnh ở khách sạn.
1. go; ‘ll need
2. ‘ll learn; go
3. don’t get up; ‘ll be
4. don’t take; ‘ll get
Hướng dẫn dịch:
1. Nếu chúng ta đi cắm trại, chúng ta sẽ cần đèn pin.
2. Bạn sẽ học được rất nhiều nếu bạn đến bảo tàng. Nó rất thú vị.
3. Nếu bạn không dậy sớm hơn vào ngày mai bạn sẽ lại bị muộn.
4. Nếu chúng ta không mang bánh mì kẹp, chúng ta sẽ bị đói.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















