
Đề thi
Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 1: Towns and cities Vocabulary and Listening trang 14 có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 626 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
|
| |
|
Positive (Tích cực) |
Negative (Tiêu cực) |
|
Clean (sạch sẽ) |
Dangerous (Nguy hiểm) |
|
Quiet (yên tĩnh) |
Noisy (ồn ào) |
|
Friendly (thân thiện) |
Dirty (bẩn) |
|
Pretty (đẹp) |
Ugly (xấu xí |
|
Safe (an toàn) |
|
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
1. My house is pretty.
2. Our school is modern.
3. My area of town is clean.
4. The street near my school is noisy
5. The nearest train station is old
6.The café in our area is quiet
7. The library is good
8. The office building in our in our capital is big
Hướng dẫn dịch
1. Nhà của tớ rất đẹp
2. Trường học của chúng tôi là hiện đại.
3. Khu vực thị trấn của tôi sạch sẽ.
4. Con phố gần trường tôi ồn ào
5. Ga xe lửa gần nhất đã cũ
6. Quán cà phê trong khu vực của chúng tôi yên tĩnh
7. Thư viện tốt
8. Tòa nhà văn phòng ở thủ đô của chúng tôi rất lớn
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















