Đề thi thử vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026 THPT chuyên Lam Sơn (đề chung) có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026 THPT chuyên Lam Sơn (đề chung) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1032 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART A: PRONUNCIATION (1.0 point)

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others and write A, B, C or D on your answer sheet to indicate the answers.

clever

preserve

prefer

predict

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /i/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others and write A, B, C or D on your answer sheet to indicate the answers.

appointed

visited

wanted

cleaned

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /id/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others and write A, B, C or D on your answer sheet to indicate the answers.

school

character

chemist

cheer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /tʃ/, các đáp án khác phát âm là /k/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose stress pattern is different from that of the others in each question and write A, B, C or D to indicate the answers on your answer sheet.

shorten

danger

money

police

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose stress pattern is different from that of the others in each question and write A, B, C or D to indicate the answers on your answer sheet.

holiday

discover

remember

solution

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

Đoạn văn

PART B: GRAMMAR AND VOCABULARY (4.0 points)

I. Supply the correct form of the verbs in brackets. Write the answer on your answer sheet.

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The teacher (give) _____ us a lot of homework last Friday.

(1)
gave
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: gave

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last Friday.

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Giáo viên đã giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà vào Thứ Sáu tuần trước.

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He (not meet) __________ his mom for a long time.

(1)
hasn't met/ has not met
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hasn't met/ has not met

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: for a long time

Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + (not) + Ved/3

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã không gặp mẹ mình trong một thời gian dài rồi.

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We regret (inform) __________ you that you haven't been selected for the post of senior manager.

(1)
to reform
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to reform

Cấu trúc: regret + to V: lấy làm tiếc khi phải làm gì

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng bạn đã không được chọn vào vị trí quản lý cấp cao.

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (type) __________ a report when my leader asked me to go to the meeting room with her.

(1)
was typing
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was typing

Kết hợp thì với “when” để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ, hành động nào đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn: When + S + was/were + Ving, S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi đang đánh máy bản báo cáo thì trưởng nhóm bảo tôi vào phòng họp cùng với cô ấy.
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He immediately apologized to his neighbor to avoid __________ (blame) for the accident.

(1)
being blamed
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: being blamed

Sau “avoid + V-ing: tránh, né tránh làm một việc gì

Vì câu văn mang nghĩa bị động nên sử dụng “being blamed: bị đổ lỗi”

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã ngay lập tức xin lỗi người hàng xóm để tránh bị đổ lỗi cho vụ tai nạn.

Đoạn văn

II. Supply the correct form of the words in capital. Write the answer on your answer sheet.

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We can find a lot of __________ zones in this area. (INDUSTRY)

(1)
industrial
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: industrial

Cần một tính từ đứng trước danh từ “zones”

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể tìm thấy rất nhiều khu công nghiệp ở khu vực này.

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

His __________ of an ancient town in the Pacific Ocean made him become famous all over the world. (EXPLORE)

(1)
exploration
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: exploration

Sau tính từ sở hữu cần một danh từ

Hướng dẫn dịch: Cuộc thám hiểm một thị trấn cổ ở Thái Bình Dương của ông ấy đã khiến ông trở nên nổi tiếng trên toàn thế giới.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He _________ refused the offer because it was not suitable for him. (POLITE)

(1)
politely
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: politely

Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “refused”

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã từ chối lời đề nghị một cách lịch sự vì nó không phù hợp với mình.

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Teachers encourage students to _________ their knowledge by reviewing notes. (MAXIMUM)

(1)
maximize
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: maximize

Cần một động từ vì đứng sau cấu trúc “encourage sb to + V: khuyến khích ai làm gì

Hướng dẫn dịch: Các giáo viên khuyến khích học sinh tối đa hóa kiến thức của mình bằng cách ôn lại các ghi chép.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The report was criticized for being based on completely __________ data that couldn't be verified. (EXIST)

(1)
nonexistent
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: nonexistent

Cần một tính từ vì đứng trước danh từ “data” và đứng sau trạng từ “completely”

Hướng dẫn dịch: Bản báo cáo đã bị chỉ trích vì dựa trên những dữ liệu hoàn toàn không tồn tại mà không thể xác minh được.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the word/phrase that best fits the gap in each of the following sentences. Write A, B, C or D on your answer sheet to indicate the answers.

The song “Viet tiep cau chuyen hoa binh”, ________ was performed in the 50th anniversary of the national unification in Ho Chi Minh City, has received millions of views on the Internet.

whom

whose

that

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: Bài hát "Viết tiếp câu chuyện hòa bình", cái mà được biểu diễn trong kỷ niệm 50 năm ngày thống nhất đất nước tại TP.HCM, đã nhận được hàng triệu lượt xem trên Internet.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She hasn’t finished her work yet, _______?

hasn't she

did she

didn't she

has she

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Trong câu hỏi đuôi, vế trước là phủ định (hasn’t) thì vế sau là khẳng định (has)

Hướng dẫn dịch: Cô ấy vẫn chưa hoàn thành công việc của mình, phải không?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new policy resulted ________ significant improvements.

in

on

to

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “result in: dẫn đến, gây ra kết quả gì”

Hướng dẫn dịch: Chính sách mới đã dẫn đến những cải thiện đáng kể.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ use of plastic bags has become a global concern.

A

The

Ø

An

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cách dùng của mạo từ “the”: The + N + of

Hướng dẫn dịch: Việc sử dụng túi nilon đã trở thành một mối quan tâm toàn cầu.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary wanted to go to the party, ________ she didn't have a motorbike.

but

or

and

so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

but: nhưng

or: hoặc

and: và

so: nên

Hướng dẫn dịch: Mary muốn đi dự tiệc, nhưng cô ấy lại không có xe máy.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I was in France, I ________ some French words.

covered up

got up

held up

picked up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Pick up a language: học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên, thông qua việc tiếp xúc với ngôn ngữ đó trong môi trường sống hằng ngày.

Hướng dẫn dịch: Khi tôi ở Pháp, tôi đã học lỏm (tự học được) một vài từ tiếng Pháp.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The government has decided to ________ action to solve the traffic congestion in the city.

do

take

make

get

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm từ “take action: hành động”

Hướng dẫn dịch: Chính phủ đã quyết định hành động để giải quyết tình trạng tắc nghẽn giao thông trong thành phố.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Good team members always __________when solving problems collaboratively, ensuring that everyone participates in finding solutions.

make excuses

refuse help

ignore instructions

share responsibility

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Những thành viên tốt trong nhóm luôn chia sẻ trách nhiệm khi cùng nhau giải quyết vấn đề, đảm bảo rằng mọi người đều tham gia tìm kiếm giải pháp.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to her _________ attitude, she was able to overcome all the challenges during her internship.

determined

careless

indifferent

pessimistic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

determined (a) quyết tâm

careless (a) cẩu thả

indifferent (a) thờ ơ

pessimistic (a) bi quan

Hướng dẫn dịch: Nhờ vào thái độ quyết tâm, cô ấy đã có thể vượt qua mọi thử thách trong suốt kỳ thực tập của mình.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linda: "I heard you visited Da Nang last weekend. How was your trip?"

- Tom: "___________.”

It was wonderful. I really loved the beach.

I visit Da Nang every weekend.

The trip is wonderful now.

I don't like travelling.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Linda: "Tôi nghe nói bạn đã đi Đà Nẵng cuối tuần trước. Chuyến đi thế nào?"

Tom: "Nó rất tuyệt vời. Tôi thực sự yêu thích bãi biển ở đó."

Đoạn văn

PART C: READING (3.0 points)

I. Choose the most suitable word in the box to fill in each gap in the following passage. Write the answer on your answer sheet.

remained             cultural                that             by              art

 

The Vietnam Puppetry Theatre will celebrate its 70th founding anniversary on March 12, 2026. Over the past seven decades, the theatre has played an important role in spreading the ________ (26) of puppetry and promoting Vietnam's _______ (27) identity to audiences at home and abroad. The art of puppetry has also continued to evolve through constant innovation and creativity, becoming a distinctive "cultural language", _______ (28) helps shape and strengthen Vietnam's cultural identity in the modern era.

Puppetry is a unique form of folk art that reflects the spirit and cultural identity of Vietnam. From the festive drumbeats ________ (29) village ponds to the bright lights of professional stages, puppetry has _________ (30) a symbol of creativity, craftsmanship, and the optimistic spirit of the Vietnamese people. Water puppetry is a signature art form and a source of pride for Vietnamese puppetry.

https://english vov.vn/en

26. Tự luận
• 1 điểm
Over the past seven decades, the theatre has played an important role in spreading the ________ (26) of puppetry ....
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: art

Hướng dẫn dịch: Trải qua 7 thập kỷ qua, nhà hát đã đóng một vai trò quan trọng trong việc lan tỏa nghệ thuật múa rối và quảng bá bản sắc văn hóa của Việt Nam tới khán giả trong và ngoài nước.

27. Tự luận
• 1 điểm
....... and promoting Vietnam's _______ (27) identity to audiences at home and abroad.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cultural

Hướng dẫn dịch: Trải qua 7 thập kỷ qua, nhà hát đã đóng một vai trò quan trọng trong việc lan tỏa nghệ thuật múa rối và quảng bá bản sắc văn hóa của Việt Nam tới khán giả trong và ngoài nước.

28. Tự luận
• 1 điểm

The art of puppetry has also continued to evolve through constant innovation and creativity, becoming a distinctive "cultural language", _______ (28) helps shape and strengthen Vietnam's cultural identity in the modern era.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: that

Hướng dẫn dịch: Nghệ thuật múa rối cũng không ngừng phát triển thông qua sự đổi mới và sáng tạo liên tục, trở thành một "ngôn ngữ văn hóa" đặc biệt, thứ mà giúp định hình và củng cố bản sắc văn hóa Việt Nam trong kỷ nguyên hiện đại.

29. Tự luận
• 1 điểm
From the festive drumbeats ________ (29) village ponds to the bright lights of professional stages, .......
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: by

Hướng dẫn dịch:  Từ những tiếng trống hội bên ao làng cho đến ánh đèn rực rỡ của những sân khấu chuyên nghiệp, múa rối vẫn luôn là một biểu tượng của sự sáng tạo, kỹ nghệ thủ công và tinh thần lạc quan của người dân Việt Nam.

30. Tự luận
• 1 điểm
........., puppetry has _________ (30) a symbol of creativity, craftsmanship, and the optimistic spirit of the Vietnamese people.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: remained

Hướng dẫn dịch: Từ những tiếng trống hội bên ao làng cho đến ánh đèn rực rỡ của những sân khấu chuyên nghiệp, múa rối vẫn luôn là một biểu tượng của sự sáng tạo, kỹ nghệ thủ công và tinh thần lạc quan của người dân Việt Nam.

Dịch bài đọc:

Nhà hát Múa rối Việt Nam sẽ kỷ niệm 70 năm ngày thành lập vào ngày 12 tháng 3 năm 2026. Trải qua 7 thập kỷ qua, nhà hát đã đóng một vai trò quan trọng trong việc lan tỏa nghệ thuật múa rối và quảng bá bản sắc văn hóa của Việt Nam tới khán giả trong và ngoài nước. Nghệ thuật múa rối cũng không ngừng phát triển thông qua sự đổi mới và sáng tạo liên tục, trở thành một "ngôn ngữ văn hóa" đặc biệt, thứ mà giúp định hình và củng cố bản sắc văn hóa Việt Nam trong kỷ nguyên hiện đại.

Múa rối là một loại hình nghệ thuật dân gian độc đáo, phản ánh tâm hồn và bản sắc văn hóa của Việt Nam. Từ những tiếng trống hội bên ao làng cho đến ánh đèn rực rỡ của những sân khấu chuyên nghiệp, múa rối vẫn luôn là một biểu tượng của sự sáng tạo, kỹ nghệ thủ công và tinh thần lạc quan của người dân Việt Nam. Múa rối nước là một loại hình nghệ thuật đặc trưng và là niềm tự hào của nền múa rối Việt Nam.

Đoạn văn

II. Read the passage and choose the most suitable word from the ones given below to fill in each gap. Write A, B, C or D on your answer sheet.

Exercise or working out is physical activity that enhances or maintains fitness and overall health. It is performed for various reasons, including weight loss or maintenance, to aid growth and improve strength, develop muscles and the cardiovascular system, hone athletic skills, improve health, or simply for enjoyment. _________ (31) people choose to exercise outdoors where they can congregate in groups, socialize, and improve well-being as well as mental health.

________ (32) terms of health benefits, usually, 150 minutes (2 hours and 30 minutes) of moderate- intensity exercise per week is recommended for reducing the risk of health problems. At the same time, even doing a small amount of exercise is healthier than doing none. For people (33) _________ currently get the smallest amount of physical activity, adding just two or three minutes per day of moderate physical activity could reduce the risk of premature death by 10%.

Physical exercise is important for maintaining physical fitness and can (34) to maintaining a healthy weight, regulating the digestive system, building and maintaining healthy bone density, muscle strength, and joint mobility, promoting physiological _________ (35), reducing surgical risks, and strengthening the immune system.

https://en.wikipedia.org/wiki

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ (31) people choose to exercise outdoors where they can congregate in groups, socialize, and improve well-being as well as mental health.

Much

A lot

Lots

Many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Many + danh từ đếm được số nhiều

Much + danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch: Nhiều người chọn tập thể dục ngoài trời, nơi họ có thể tụ tập thành nhóm, giao lưu và cải thiện sức khỏe thể chất cũng như tinh thần.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ (32) terms of health benefits, usually, 150 minutes (2 hours and 30 minutes) of moderate- intensity exercise per week is recommended for reducing the risk of health problems.

On

At

In

With

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cụm từ “in terms of: xét về mặt, về phương diện…”

Hướng dẫn dịch: Xét về mặt lợi ích sức khỏe, thông thường, 150 phút (2 giờ 30 phút) tập thể dục với cường độ trung bình mỗi tuần được khuyến nghị để giảm nguy cơ mắc các vấn đề về sức khỏe.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
For people (33) _________ currently get the smallest amount of physical activity, adding just two or three minutes per day of moderate physical activity could reduce the risk of premature death by 10%.

whose

which

who

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: Đối với những người mà hiện đang hoạt động thể chất rất ít, chỉ cần thêm hai hoặc ba phút hoạt động thể chất vừa phải mỗi ngày có thể giảm 10% nguy cơ tử vong sớm.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Physical exercise is important for maintaining physical fitness and can (34) to maintaining a healthy weight, regulating the digestive system, building and maintaining healthy bone density, ....

contribute

devote

commit

result

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Contribute to + V-ing/N: góp phần, đóng góp vào việc gì

Hướng dẫn dịch: Tập luyện thể chất đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì thể lực và có thể góp phần duy trì cân nặng hợp lý, điều hòa hệ tiêu hóa, xây dựng và duy trì mật độ xương khỏe mạnh, sức mạnh cơ bắp và sự linh hoạt của khớp, thúc đẩy trạng thái khỏe mạnh về mặt sinh lý, giảm thiểu rủi ro phẫu thuật và tăng cường hệ miễn dịch.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

....... , and joint mobility, promoting physiological _________ (35), reducing surgical risks, and strengthening the immune system.

well-being

conflict

existence

career

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

well-being (n) tình trạng hạnh phúc, khỏe mạnh (thể chất và tinh thần)

conflict (n) sự xung đột

existence (n) sự tồn tại

career (n) sự nghiệp

Hướng dẫn dịch: Tập luyện thể chất đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì thể lực và có thể góp phần duy trì cân nặng hợp lý, điều hòa hệ tiêu hóa, xây dựng và duy trì mật độ xương khỏe mạnh, sức mạnh cơ bắp và sự linh hoạt của khớp, thúc đẩy trạng thái khỏe mạnh về mặt sinh lý, giảm thiểu rủi ro phẫu thuật và tăng cường hệ miễn dịch.

Dịch bài đọc:

Tập thể dục hoặc vận động là hoạt động thể chất giúp tăng cường hoặc duy trì sự cân đối và sức khỏe tổng thể. Việc này được thực hiện vì nhiều lý do khác nhau, bao gồm giảm cân hoặc duy trì vóc dáng, hỗ trợ sự tăng trưởng và cải thiện sức mạnh, phát triển cơ bắp và hệ tim mạch, rèn luyện kỹ năng thể thao, cải thiện sức khỏe, hoặc đơn giản là để tận hưởng. Nhiều người chọn tập thể dục ngoài trời, nơi họ có thể tụ tập thành nhóm, giao lưu và cải thiện sức khỏe thể chất cũng như tinh thần.

Xét về mặt lợi ích sức khỏe, thông thường, 150 phút (2 giờ 30 phút) tập thể dục với cường độ trung bình mỗi tuần được khuyến nghị để giảm nguy cơ mắc các vấn đề về sức khỏe. Đồng thời, ngay cả khi chỉ tập một lượng nhỏ cũng vẫn lành mạnh hơn là không tập gì. Đối với những người mà hiện đang hoạt động thể chất rất ít, chỉ cần thêm hai hoặc ba phút hoạt động thể chất vừa phải mỗi ngày có thể giảm 10% nguy cơ tử vong sớm.

Tập luyện thể chất đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì thể lực và có thể góp phần duy trì cân nặng hợp lý, điều hòa hệ tiêu hóa, xây dựng và duy trì mật độ xương khỏe mạnh, sức mạnh cơ bắp và sự linh hoạt của khớp, thúc đẩy trạng thái khỏe mạnh về mặt sinh lý, giảm thiểu rủi ro phẫu thuật và tăng cường hệ miễn dịch.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

A new way to learn that has gained popularity in recent years is called "microlearning." This approach involves breaking down complex topics into smaller, more manageable pieces, which can then be delivered through short, bite-sized lessons. By breaking down larger topics into smaller chunks, microlearning makes it easier for learners to absorb and retain information, which can enhance the overall learning experience.

Microlearning is often delivered through digital platforms, such as learning management systems, online courses, or mobile apps. These platforms can offer a range of multimedia tools, such as videos, infographics, and interactive quizzes, making the learning experience more engaging and dynamic.

One of the key advantages of microlearning is flexibility. Learners can complete lessons at their own pace and on their own schedule, which can be particularly beneficial for busy individuals who may not have time to devote to traditional classroom-style learning. Microlearning can be used in a variety of contexts, from corporate training programs to personal learning journeys, making it a versatile and accessible approach to education.

(Adapted from

https://elearningindustry.com/microlearning-definition-benefits-in-corporate-training)

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the main idea of the passage?

Flexible learning method using short lessons

The rapid growth of online education

The importance of multimedia tools in teaching

The popularity of corporate training programs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Phương pháp học tập linh hoạt sử dụng các bài học ngắn

B. Sự phát triển nhanh chóng của giáo dục trực tuyến

C. Tầm quan trọng của các công cụ đa phương tiện trong giảng dạy

D. Sự phổ biến của các chương trình đào tạo doanh nghiệp

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word "it" in paragraph 3 refers to _______.

context

learning journey

training program

microlearning

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Microlearning có thể được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ các chương trình đào tạo doanh nghiệp đến hành trình học tập cá nhân, khiến nó trở thành một cách tiếp cận giáo dục đa năng và dễ tiếp cận.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to the passage, microlearning help learners ________ .

focus mainly on traditional classroom activities

absorb and retain information more easily

replace teachers in the learning process

complete long and complex lessons quickly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: By breaking down larger topics into smaller chunks, microlearning makes it easier for learners to absorb and retain information, which can enhance the overall learning experience.

Hướng dẫn dịch: Bằng cách chia các chủ đề lớn thành những mẩu kiến thức nhỏ, microlearning giúp người học dễ dàng hấp thụ và ghi nhớ thông tin hơn, từ đó nâng cao trải nghiệm học tập tổng thể.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The word "engaging" in paragraph 2 is CLOSEST in meaning to ________.

challenging

attractive

flexible

memorable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

engaging = attractive (a) lôi cuốn, thu hút

Hướng dẫn dịch: Các nền tảng này có thể cung cấp một loạt các công cụ đa phương tiện như video, đồ họa thông tin (infographics) và các bài kiểm tra tương tác, giúp trải nghiệm học tập trở nên lôi cuốn và năng động hơn.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is NOT mentioned in the passage about advantages of microlearning?

It is usually provided via digital tools.

It allows learners to study at their own pace.

It makes learning more engaging with multimedia tools.

It reduces the overall cost of education significantly.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin đáp án A: Microlearning is often delivered through digital platforms, such as learning management systems, online courses, or mobile apps. (Microlearning thường được truyền tải thông qua các nền tảng kỹ thuật số, chẳng hạn như hệ thống quản lý học tập, các khóa học trực tuyến hoặc ứng dụng di động.)

Thông tin đáp án B: Learners can complete lessons at their own pace and on their own schedule, which can be particularly beneficial for busy individuals who may not have time to devote to traditional classroom-style learning. (Người học có thể hoàn thành các bài học theo tốc độ và lịch trình riêng của mình, điều này đặc biệt có lợi cho những người bận rộn, vốn không có nhiều thời gian để dành cho các lớp học kiểu truyền thống.)

Thông tin đáp án C: These platforms can offer a range of multimedia tools, such as videos, infographics, and interactive quizzes, making the learning experience more engaging and dynamic. (Các nền tảng này có thể cung cấp một loạt các công cụ đa phương tiện như video, đồ họa thông tin (infographics) và các bài kiểm tra tương tác, giúp trải nghiệm học tập trở nên lôi cuốn và năng động hơn.)

Dịch bài đọc:

Một phương pháp học tập mới đã trở nên phổ biến trong những năm gần đây được gọi là "microlearning" (học tập chia nhỏ). Cách tiếp cận này bao gồm việc chia nhỏ các chủ đề phức tạp thành những phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn, sau đó truyền tải thông qua các bài học ngắn gọn, súc tích. Bằng cách chia các chủ đề lớn thành những mẩu kiến thức nhỏ, microlearning giúp người học dễ dàng hấp thụ và ghi nhớ thông tin hơn, từ đó nâng cao trải nghiệm học tập tổng thể.

Microlearning thường được truyền tải thông qua các nền tảng kỹ thuật số, chẳng hạn như hệ thống quản lý học tập, các khóa học trực tuyến hoặc ứng dụng di động. Các nền tảng này có thể cung cấp một loạt các công cụ đa phương tiện như video, đồ họa thông tin (infographics) và các bài kiểm tra tương tác, giúp trải nghiệm học tập trở nên lôi cuốn và năng động hơn.

Một trong những ưu điểm chính của microlearning là tính linh hoạt. Người học có thể hoàn thành các bài học theo tốc độ và lịch trình riêng của mình, điều này đặc biệt có lợi cho những người bận rộn, vốn không có nhiều thời gian để dành cho các lớp học kiểu truyền thống. Microlearning có thể được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ các chương trình đào tạo doanh nghiệp đến hành trình học tập cá nhân, khiến nó trở thành một cách tiếp cận giáo dục đa năng và dễ tiếp cận.

Đoạn văn

PART D: WRITING (2.0 points)

I. Rewrite each of the following sentences, beginning as shown, so that the meaning stays the same.

41. Tự luận
• 1 điểm

"I finished the project last night." John said.

=> John said _________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: John said (that) he had finished the project the previous night.

Câu tường thuật lùi từ thì quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành, đổi đại từ nhân xưng “I => he”, đổi trạng ngữ chỉ thời gian “last night => the previous night”

Hướng dẫn dịch: John nói rằng anh ấy đã hoàn thành dự án vào tối hôm trước.

42. Tự luận
• 1 điểm

I spoke to Mr. Brown yesterday. His daughter won a science competition.

=> Yesterday I _________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yesterday I spoke to Mr.Brown, whose daughter won a science competition.

Mệnh đề quan hệ: Sử dụng "whose" để thay thế cho tính từ sở hữu "His".

Hướng dẫn dịch: Hôm qua tôi đã nói chuyện với ông Brown, người có con gái vừa mới thắng giải trong một cuộc thi khoa học.

43. Tự luận
• 1 điểm

He doesn't save money. He can't buy a new laptop.

=> If _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If he saved money, he could buy a new laptop.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả một giả định không có thật ở hiện tại.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + Ved/2, S + would/could + V

Hướng dẫn dịch: Nếu anh ấy tiết kiệm tiền, anh ấy đã có thể mua một chiếc máy tính xách tay mới.

44. Tự luận
• 1 điểm

The last time my team won the national championship was ten years ago.

=> It is _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is ten years ago since my team last won the national championship.

Cấu trúc: It is + thời gian + since + S + last + V2/ed.

Hướng dẫn dịch: Đã 10 năm trôi qua kể từ lần cuối cùng đội của tôi giành chức vô địch quốc gia.

45. Tự luận
• 1 điểm

As the level of pollution increases, the quality of the air becomes worse.

=> The higher _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The higher the level of the pollution is, the worse the quality of the air becomes.

Cấu trúc so sánh càng... càng...: The + (so sánh hơn) + S + V, the + (so sánh hơn) + S + V.

Hướng dẫn dịch: Mức độ ô nhiễm càng cao thì chất lượng không khí càng trở nên tồi tệ hơn.

Đoạn văn

II. Rewrite each of the following sentences using the given words so that it keeps the same meaning. Do not change the form of the words given.

46. Tự luận
• 1 điểm

Although the task was difficult, the team managed to complete it. (DIFFICULT)

=> However _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: However difficult the task was, the team managed to complete it.

However + adj/adv + S + V: dù thế nào đi chăng nữa = Although + S + V, S + V: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Dù nhiệm vụ có khó khăn thế nào, cả đội vẫn xoay sở để hoàn thành nó.

47. Tự luận
• 1 điểm

The football match was so exciting that thousands of fans stayed until the very end. (SUCH)

=> It _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It was such an exciting football match that thousands of fans stayed until the very end.

Cấu trúc such…that: It + be + such + (a/an) + adj + N + that…

Hướng dẫn dịch: Đó là một trận bóng đá thú vị đến nỗi mà hàng ngàn người hâm mộ đã ở lại cho đến tận lúc kết thúc.

48. Tự luận
• 1 điểm

It is unlikely that the team will finish the project before the deadline. (CHANCE)

=> There is _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is no chance that the team will finish the project before the deadline.

It is unlikely…= There is little/no chance: có ít cơ hội/ không có khả năng…

Hướng dẫn dịch: Có rất ít khả năng là đội sẽ hoàn thành dự án trước thời hạn.

49. Tự luận
• 1 điểm

I was surprised by the decision she made. (DECISION)

=> What _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What surprised me was her decision.

Cấu trúc câu chẻ với What để nhấn mạnh tân ngữ: What + V + be + danh từ/ cụm danh từ (cái điều mà…chính là…)

Hướng dẫn dịch: Điều làm tôi ngạc nhiên chính là quyết định mà cô ấy đã đưa ra.

50. Tự luận
• 1 điểm

Tom has become a responsible leader because of his hard work. (TURNED)

=> Tom's hard work _________________________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tom’s hard work has turned him into a responsible leader.

Cụm động từ “turn someone/sth in: biến ai/cái gì trở thành…”

Hướng dẫn dịch: Sự chăm chỉ của Tom đã biến anh ấy thành một người lãnh đạo có trách nhiệm.