Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3145 lượt thi
19 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 1. LISTENING

Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Example:

 p izza

1.

__quare

2.

bo__

3.

__ogurt

 

(1)
s
(2)
x
(3)
y
Xem đáp án

Example. p

pizza: bánh pizza

1. s

square: hình vuông

2. x

box: cái hộp

3. y

yogurt

Nội dung bài nghe:

Example. pizza   pizza

1. square

2. box

3. yogurt

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Listen and match. 4 questions (1pt)

loading...

1 -  __
2 -  __
3 -  __
4 -  __
 
(1)
c
(2)
d
(3)
b
(4)
a
Xem đáp án

Example. e

Câu nghe: The kite is under the table.

Dịch: Cái diều ở bên dưới bàn.

→ Nối vào vị trí dưới cái bàn.

1. c

Câu nghe: The eraser is in the pencil case.

Dịch: Cái tẩy ở bên trong hộp bút.

Học sinh nối vào vị trí trong hộp bút.  

2. d

Câu nghe: The cake is on the table.

Dịch: Cái bánh ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.

3. b

Câu nghe: Where’s Dad? Is he on the bed? – Yes, he is.

Dịch: Bố đang ở đâu? Có phải bố đang ở trên giường không? – Đúng vậy.

Học sinh nối vào vị trí trên giường.

4. a

Câu nghe: Where are the shoes? – They’re under the box.

Dịch: Đôi giày ở đâu? - Ở bên dưới cái hộp.

Học sinh nối vào vị trí dưới cái hộp.

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Listen and tick (v) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

Example:

loading...

1.

loading...

__

2.

loading...   __

3.

loading...

__

(1)
x
(2)
v
(3)
v
Xem đáp án

Example 1. v

Câu nghe: How are you? – I’m hungry.

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.

Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái mũ ở bên dướibàn → Tích sai vào ô trống.

1. x

Câu nghe: How old is he? - He’s eight.

Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.

Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.

2. v

Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.

Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

3. v

Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.

Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 2. READING

Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

Example:
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)  playground     zoo     sea (ảnh 1)
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)  playground     zoo     sea (ảnh 1)
 
playground
zoo
sea
Xem đáp án

playground

playground: sân chơi

zoo: sở thú

sea: biển

Chọn playground.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    bus     plane     motorbike (ảnh 1)
bus

plane

motorbike

Xem đáp án

plane

bus: xe buýt

plane: máy bay

motorbike: xe máy

Chọn plane.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    sad     happy     scared (ảnh 1)

sad

happy

scared

Xem đáp án

scared

sad: buồn

happy: hạnh phúc

scared: sợ hãi

Chọn scared.

 
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and circle. 4 questions (1pt)

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) (ảnh 1)
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) (ảnh 2)

I can see a cow.

I can see a goat.

Xem đáp án

A. I can see a cow. (Tớ có thể thấy một con bò.)

B. I can see a goat. (Tớ có thể thấy một con dê.)

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is the fox? A. It’s in the box. B. It’s on the box. (ảnh 1)

Where is the fox?

It’s in the box.

It’s on the box.

Xem đáp án

Where is the fox? (Con cáo đang ở đâu?)

A. It’s in the box. (Nó đang ở trong cái hộp.)

B. It’s on the box. (Nó đang ở trên cái hộp.)

Chọn A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How is he? (ảnh 1)

How is he?

He’s thirsty.

He’s hungry.

Xem đáp án

How is he? (Cậu ấy cảm thấy thế nào?)

A. He’s thirsty. (Cậu ấy thấy khát.)

B. He’s hungry. (Cậu ấy thấy đói.)

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you draw a van? (ảnh 1)
Can you draw a van?

No, I can’t.

Yes, I can.

Xem đáp án

Can you draw a van? (Bạn có vẽ được một chiếc xe tải không?)

A. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

B. Yes, I can. (Có, tớ có thể.)

Chọn B.

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. What is he doing?

E.g - __c__ 

a. She’s seventeen.

1. Is your brother under the bed?

1 - __ 

b. It’s on the tree over there.

2. Where’s the kite?

2 - __ 

c. He’s playing in the playground.

3. How old is your sister?

3 - __ 

d. Yes, he is.

(1)
d
(2)
b
(3)
a
Xem đáp án

Example. c

What is he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)

→ Chọn c. He’s playing in the playground. (Cậu ấy đang chơi ở sân chơi.)

1. d

Is your brother under the bed? (Em trai bạn đang ở dưới gầm giường đúng không?)

→ Chọn d. Yes, he is. (Đúng vậy.)

2. b

Where’s the kite? (Cái diều đâu rồi?)

→ Chọn b. It’s on the tree over there. (Nó ở trên cái cây đằng kia.)

3. a

How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. She’s seventeen. (Chị ấy mười bảy tuổi.)

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 3. WRITING

Look and write. 4 questions (1pt)

Example:

loading...

 

 

b r o t h e r

1.

loading...

__ e ____ i __ c ____ e

2.

loading...

s ______ t __

3.

loading...

__ l a ____ r ____ m

4.

loading...

__ o - ____

(1)
p
(2)
n
(3)
c
(4)
l
(5)
a
(6)
s
(7)
h
(8)
o
(9)
r
(10)
s
(11)
c
(12)
s
(13)
s
(14)
o
(15)
o
(16)
y
(17)
y
(18)
o
Xem đáp án

E.g. brother

brother: anh/em trai

1. pencil case

pencil case: hộp bút

2. shorts

shorts: quần đùi

3. classroom

classroom: lớp học

4. yo-yo

yo-yo: đồ chơi yo-yo

Đoạn văn

Write. 4 questions (1pt)

they

are

Let’s

pants

can

 

Example: ____Let’s____ look at the sea!

13. Tự luận
• 1 điểm

Can you see the picture? – Yes, I _________.

Xem đáp án

can

Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.

→ Chọn “can”

→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)

14. Tự luận
• 1 điểm

Where _________ the grapes? – They’re on the table.

Xem đáp án

are

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Chọn “are”

→ Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?)

15. Tự luận
• 1 điểm

These are my _________.

Xem đáp án

pants

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)

→ Chọn “pants”

→ These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)

16. Tự luận
• 1 điểm

What are _________ doing? – They’re flying a kite.

Xem đáp án

they

Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing?

→ Chọn “they”

→ What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)

Đoạn văn

Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. What is he doing?

E.g - __c__ 

a. She’s seventeen.

1. Is your brother under the bed?

1 - _____ 

b. It’s on the tree over there.

2. Where’s the kite?

2 - _____ 

c. He’s playing in the playground.

3. How old is your sister?

3 - _____ 

d. Yes, he is.

Đoạn văn

Order the words. 3 questions (1.5pts)

Example: 

hungry? / your / Is / brother

ðIs your brother hungry?

 

17. Tự luận
• 1 điểm
the / Where / shirts? / are  _________________________________ (ảnh 1)

the / Where / shirts? / are

_________________________________

Xem đáp án

Where are the shirts?

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Where are the shirts?

Dịch: Những cái áo ở đâu?

18. Tự luận
• 1 điểm
 
 
see / bus. / can / a / I  _________________________________ (ảnh 1)
see / bus. / can / a / I
_________________________________
 
Xem đáp án

I can see a bus.

Cấu trúc: I can + động từ.

→ I can see a bus.  

Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt.

19. Tự luận
• 1 điểm
 
my / These / yo-yos. / are _________________________________ (ảnh 1)
my / These / yo-yos. / are
_________________________________
Xem đáp án

These are my yo-yos.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều).

→ These are my yo-yos.

Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ.

Đoạn văn

Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

Example:
Đoạn văn

Task 2. Write. 4 questions (1pt)

they

are

Let’s

pants

can

 
Đoạn văn

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)