Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3142 lượt thi
19 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 1. LISTENING

Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Example:

loading...

 p encil

1.

loading...

__ebra

2.

loading...

__uestion

3.

loading...

__umber

(1)
z
(2)
q
(3)
n
Xem đáp án

Example. p

pencil: bút chì

1. z

zebra: ngựa vằn

2. q

question: câu hỏi

3. n

number: số

Nội dung bài nghe:

Example. pencil   pencil

1. zebra

2. question

3. number

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and match. 4 questions (1pt)

loading...

1 -  __

2 -  __

3 -  __

4 -  __

(1)
d
(2)
a
(3)
e
(4)
c
Xem đáp án

Example. b

Câu nghe: The picture is on the wall.

Dịch: Bức tranh ở trên tường.

→ Nối vào vị trí trên bức tường.

1. d

Câu nghe: Where’s the pencil case? – It’s on the table.  

Dịch: Hộp bút ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.  

2. a

Câu nghe: Is the yo-yo in the box? – Yes, it is.

Dịch: Cái yo-yo ở trong hộp đúng không? – Đúng rồi.

Học sinh nối vào vị trí trong chiếc hộp.

3. e

Câu nghe: Where are my pens? – Look! They’re under the table.

Dịch: Những cái bút của tớ ở đâu rồi? – Nhìn kìa! chúng ở dưới cái bàn.

Học sinh nối vào vị trí dưới bàn.

4. c

Câu nghe: The square is on the board.

Dịch: Hình vuông ở trên bảng.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bảng.

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and tick (v) or cross (x).  3 questions (1.5pts)

loading...

1.

loading...

__

2.

loading...

__

3.

loading...

__

(1)
v
(2)
v
(3)
x
Xem đáp án

Example 1. v

Câu nghe: What’s she doing? – She’s flying a kite.

Dịch: Cô ấy đang làm gì thế? – Cô ấy đang thả diều.  

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: Where’s Ben? Is he under the bed? – Yes, he is.

Dịch: Ben đâu rồi? Cậu ấy ở dưới giường à? – Đúng vậy.

Hình ảnh Ben ở trên giường → Tích sai vào ô trống.

1. v

Câu nghe: What can you see? – I can see a plane.

Dịch: Bạn có thể thấy gì? – Tớ có thể thấy một chiếc máy bay.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

2. v

Câu nghe: How is he? – He’s sad.

Dịch: Cậu ấy cảm thấy thế nào? – Cậu ấy buồn.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

3. x

Câu nghe: Can you ride a bike? – No, I can’t.

Dịch: Bạn có đi xe đạp được không? – Không, tớ không thể.

Hình ảnh bạn nữ đang đạp xe → Học sinh tích sai vào ô trống.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 2. READING

Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

Look and circle the word  (ảnh 1)
 
Look and circle the word  (ảnh 2)

cake

pizza

grapes

Xem đáp án

grapes

cake: bánh

pizza: bánh pizza

grapes: nho

Chọn grapes.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word.  (ảnh 1)
 
shoes
shorts
shirt
Xem đáp án

shirt

shoes: giày

shorts: quần đùi

shirt: áo  

Chọn shirt.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word (ảnh 1)
mom
sister
dad
Xem đáp án

sister

mom: mẹ

sister: chị/em gái

dad: bố

Chọn sister.

 
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and circle. 4 questions (1pt)

Read and circle. 4 questions (1pt) (ảnh 1)
Read and circle. 4 questions (1pt) (ảnh 2)

These are my pencils.

These are my shoes.

Xem đáp án

A. These are my pencils. (Đây là những cái bút chì của tớ.)

B. These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is the cake? (ảnh 1)
Where is the cake?

It’s on the table.

It’s in the box.

Xem đáp án

Where is the cake? (Chiếc bánh ở đâu?)

A. It’s on the table. (Nó ở trên bàn.)

B. It’s in the box. (Nó ở trong hộp.)

Chọn A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What are they doing? (ảnh 1)

What are they doing?

They’re driving cars.

They’re flying kites.

Xem đáp án

What are they doing? (Họ đang làm gì?)

A. They’re driving cars. (Họ đang lái xe.)

B. They’re flying kites. (Họ đang thả diều.)

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How old is your sister? (ảnh 1)

How old is your sister?

She’s eleven.

She’s twelve.

Xem đáp án

How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)

A. She’s eleven. (Chị ấy mười một tuổi.)

B. She’s twelve. (Chị ấy mười hai tuổi.)

Chọn B.

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g.  Are these her pants?

E.g. - __b__ 

a. Yes, I can.

1. How are you?

1 - __ 

b. No, they aren’t. They are my pants.

2. Can you draw a bus?

2 - __ 

c. They’re on the bed.

3.  Where are the shorts?

3 - __ 

d. I’m hungry.

(1)
d
(2)
a
(3)
c
Xem đáp án

Example. b

Are these her pants (Đây có phải là quần dài của cô ấy không?)

→ Chọn b. No, they aren’t. They are my pants. (Không, đây không phải quần của cô ấy. Đây là quần của tớ.)

1. d

How are you? (Bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn d. I’m hungry. (Tớthấy đói.)

2. a

Can you draw a bus? (Bạn có vẽ được một chiếc xe buýt không?)

→ Chọn a. Yes, I can. (Có, tớcó thể.)

3. c

Where are the shorts? (Những chiếc quần đùi ở đâu?)

→ Chọn c. They’re on the bed. (Chúng ở trên giường.)

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 3. WRITING

Look and write. 4 questions (1pt)

loading...

1

loading...

b ______ k __ t

2.

loading...

__ r ____ s

3.

loading...

g ______ d ____

4.

loading...

__ u ____ r __

 
(1)
l
(2)
a
(3)
n
(4)
e
(5)
d
(6)
e
(7)
s
(8)
r
(9)
a
(10)
n
(11)
m
(12)
a
(13)
h
(14)
n
(15)
g
(16)
y
Xem đáp án

E.g. fox

fox: con cáo

1. blanket

blanket: cái chăn

2. dress

dress: cái váy

3. grandma

grandma: bà

4. hungry

hungry: đói

Đoạn văn

Write. 4 questions (1pt)

can

No

Where’s

in

riding

 
13. Tự luận
• 1 điểm

Is the blanket on the bed? – _________, it isn’t.

Xem đáp án

No

Cấu trúc: Is + đồ vật + vị trí? Có hai cách trả lời: Yes, it, is. / No, it isn’t.

→ Chọn “No”

→ Is the blanket on the bed? – No, it isn’t. (Cái chăn có ở trên giường không? – Không, nó không ở trên giường.)

14. Tự luận
• 1 điểm
I _________ see a picture.
Xem đáp án

can

Cấu trúc: I can + động từ

→ Chọn “can”

→ I can see a picture. (Tớ có thể nhìn thấy một bức tranh.)

15. Tự luận
• 1 điểm

What are you doing? – I’m _________ my bike.

Xem đáp án

riding

Cấu trúc: I’m + động từ-ing

→ Chọn “riding”

→ I’m riding my bike. (Tớ đang đạp xe.)

16. Tự luận
• 1 điểm

My sister is _________ the classroom.

Xem đáp án

in

Cấu trúc: Người (số ít) + is + vị trí

→ Chọn “in”

→ My sister is in the classroom. (Em gái tớ đang ở trong lớp học.)

Đoạn văn

Order the words. 3 questions (1.5pts)

17. Tự luận
• 1 điểm
pizza / on / table. / is / the / The  _________________________________. (ảnh 1)

pizza / on / table. / is / the / The

_________________________________.

Xem đáp án

The pizza is on the table.

Cấu trúc: Đồ vật (số ít) + is + vị trí.

→ The pizza is on the table.

Dịch: Chiếc pizza đang ở trên bàn.

18. Tự luận
• 1 điểm
shoes. / These / my / are _________________________________. (ảnh 1)

shoes. / These / my / are

_________________________________.
Xem đáp án

These are my shoes.

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều).

→ These are my shoes.

Dịch: Đây là đôi giày của tớ.

19. Tự luận
• 1 điểm
doing / is / She / quiz. / a  _________________________________. (ảnh 1)

doing / is / She / quiz. / a

_________________________________.

Xem đáp án

She’s doing a quiz.

Cấu trúc: She’s / He’s + động từ-ing

→ She’s doing a quiz.  

Dịch: Cô ấy đang làm một bài kiểm tra.

Đoạn văn

Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g.  Are these her pants?

E.g. - __b__ 

a. Yes, I can.

1. How are you?

1 - _____ 

b. No, they aren’t. They are my pants.

2. Can you draw a bus?

2 - _____ 

c. They’re on the bed.

3.  Where are the shorts?

3 - _____ 

d. I’m hungry.

Đoạn văn

Task 2. Write. 4 questions (1pt)

can

No

Where’s

in

riding

 
Đoạn văn

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)