Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
31 câu hỏi
PART 1. LISTENING
Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)

_ebra
z
zebra: ngựa vằn
Write. 4 questions (1pt)
can | No | Where’s | in | riding |
Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)
_uestion
q
question: câu hỏi
Order the words. 3 questions (1.5pts)

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

d
Câu nghe: Where’s the pencil case? – It’s on the table.
Dịch: Hộp bút ở đâu? – Nó ở trên bàn.
Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.
Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

a
Câu nghe: Is the yo-yo in the box? – Yes, it is.
Dịch: Cái yo-yo ở trong hộp đúng không? – Đúng rồi.
Học sinh nối vào vị trí trong chiếc hộp.
Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)
e
Câu nghe: Where are my pens? – Look! They’re under the table.
Dịch: Những cái bút của tớ ở đâu rồi? – Nhìn kìa! chúng ở dưới cái bàn.
Học sinh nối vào vị trí dưới bàn.
Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)
c
Câu nghe: The square is on the board.
Dịch: Hình vuông ở trên bảng.
Học sinh nối vào vị trí trên mặt bảng.
Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)
_umber
n
number: số
Nội dung bài nghe:
Example. pencil pencil
1. zebra
2. question
3. number
Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

ü
Câu nghe: What can you see? – I can see a plane.
Dịch: Bạn có thể thấy gì? – Tớ có thể thấy một chiếc máy bay.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)
ü
Câu nghe: How is he? – He’s sad.
Dịch: Cậu ấy cảm thấy thế nào? – Cậu ấy buồn.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)
û
Câu nghe: Can you ride a bike? – No, I can’t.
Dịch: Bạn có đi xe đạp được không? – Không, tớ không thể.
Hình ảnh bạn nữ đang đạp xe → Học sinh tích sai vào ô trống.
PART 2. READING
Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

cake | pizza | grapes |
grapes
cake: bánh
pizza: bánh pizza
grapes: nho
Chọn grapes.
Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)
shoes | shorts | shirt |
shirt
shoes: giày
shorts: quần đùi
shirt: áo
Chọn shirt.
Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)
mom | sister | dad |
sister
mom: mẹ
sister: chị/em gái
dad: bố
Chọn sister.
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)

These are my pencils.
These are my shoes.
A
A. These are my pencils. (Đây là những cái bút chì của tớ.)
B. These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)
Chọn A.
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) Where is the cake?
It’s on the table.
It’s in the box.
A
Where is the cake? (Chiếc bánh ở đâu?)
A. It’s on the table. (Nó ở trên bàn.)
B. It’s in the box. (Nó ở trong hộp.)
Chọn A
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)What are they doing? 
They’re driving cars.
They’re flying kites.
B
What are they doing? (Họ đang làm gì?)
A. They’re driving cars. (Họ đang lái xe.)
B. They’re flying kites. (Họ đang thả diều.)
Chọn B.
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)How old is your sister?
She’s eleven.
She’s twelve.
B
How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)
A. She’s eleven. (Chị ấy mười một tuổi.)
B. She’s twelve. (Chị ấy mười hai tuổi.)
Chọn B.
Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)
E.g. Are these her pants? | E.g. - __b__ | a. Yes, I can. |
1. How are you? | 1 - _____ | b. No, they aren’t. They are my pants. |
2. Can you draw a bus? | 2 - _____ | c. They’re on the bed. |
3. Where are the shorts? | 3 - _____ | d. I’m hungry. |
How are you?
d
How are you? (Bạn cảm thấy thế nào?)
→ Chọn d. I’m hungry. (Tớ thấy đói.)
Can you draw a bus?
a
Can you draw a bus? (Bạn có vẽ được một chiếc xe buýt không?)
→ Chọn a. Yes, I can. (Có, tớ có thể.)
Where are the shorts?
c
Where are the shorts? (Những chiếc quần đùi ở đâu?)
→ Chọn c. They’re on the bed. (Chúng ở trên giường.)
PART 3. WRITING
Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

b _ _ _ k _ t
blanket
blanket: cái chăn
Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)
_ r _ _ s
dress
dress: cái váy
Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)
g _ _ _ d _ _
grandma
grandma: bà
Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)
_ u _ _ r _
hungry
hungry: đói
Task 2. Write. 4 questions (1pt)
can | No | Where’s | in | riding |
Is the blanket on the bed? – _________, it isn’t.
No
Cấu trúc: Is + đồ vật + vị trí? Có hai cách trả lời: Yes, it, is. / No, it isn’t.
→ Chọn “No”
→ Is the blanket on the bed? – No, it isn’t. (Cái chăn có ở trên giường không? – Không, nó không ở trên giường.)
I _________ see a picture.
can
Cấu trúc: I can + động từ
→ Chọn “can”
→ I can see a picture. (Tớ có thể nhìn thấy một bức tranh.)
What are you doing? – I’m _________ my bike.
riding
Cấu trúc: I’m + động từ-ing
→ Chọn “riding”
→ I’m riding my bike. (Tớ đang đạp xe.)
My sister is _________ the classroom.
in
Cấu trúc: Người (số ít) + is + vị trí
→ Chọn “in”
→ My sister is in the classroom. (Em gái tớ đang ở trong lớp học.)
Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)
pizza / on / table. / is / the / The
_________________________________.

The pizza is on the table.
Cấu trúc: Đồ vật (số ít) + is + vị trí.
→ The pizza is on the table.
Dịch: Chiếc pizza đang ở trên bàn.
shoes. / These / my / are
_________________________________.
These are my shoes.
Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều).
→ These are my shoes.
Dịch: Đây là đôi giày của tớ.
doing / is / She / quiz. / a
_________________________________.

She’s doing a quiz.
Cấu trúc: She’s / He’s + động từ-ing
→ She’s doing a quiz.
Dịch: Cô ấy đang làm một bài kiểm tra.


