Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 386 lượt thi
31 câu hỏi
Đoạn văn

Write. 4 questions (1pt)

Is

Let’s

can

are

classroom

 

1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)  _ea (ảnh 1)

_ea

Xem đáp án

s

sea: biển

2. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)  _o-yo (ảnh 1)

_o-yo

Xem đáp án

y

yo-yo: yo-yo

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt) _able (ảnh 1)_able

Xem đáp án

t

table: cái bàn

Nội dung bài nghe:

Example. picture

1. sea

2. yo-yo

3. table

Đoạn văn

Order the words. 3 questions (1.5pts)

4. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt) (ảnh 1)

Xem đáp án

e

Câu nghe: Where’s the pen? – It’s under the table.

Dịch: Cái bút ở đâu? – Nó ở bên dưới cái bàn

Học sinh nối vào vị trí dưới cái bàn.

5. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt) (ảnh 1)

Xem đáp án

d

Câu nghe: The grapes are on the table.

Dịch: Những quả nho ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.

6. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt) (ảnh 1)

Xem đáp án

b

Câu nghe: Is the blanket near the bed? – Yes, it is.

Dịch: Cái chăn có ở trên giường không? – Có, nó ở trên giường.

Học sinh nối vào vị trí trên giường.

7. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt) (ảnh 1)

Xem đáp án

c

Câu nghe: Where’s my pencil case? - It’s in the box.

Dịch: Cái hộp bút của tớ ở đâu? – Nó ở trong cái hộp.

Học sinh nối vào vị trí trong cái hộp.

8. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Câu nghe: What are they doing? – They’re doing a quiz.

Dịch: Họ đang làm gì? - Họ đang làm bài kiểm tra.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

9. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Câu nghe: Where’s the cake? – It’s on the table

Dịch: Cái bánh ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái bánh ở dưới bàn → Học sinh tích sai vào ô trống.

10. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts)Task 3. Listen and tick (ü) or cross (x). 3 questions (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Câu nghe:  Is Billy in the classroom? – No, he isn’t. He’s in the playground.

Dịch: Billy có ở trong phòng học không? – Cậu ấy không. Cậu ấy ở trong sân chơi.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

11. Tự luận
1 điểm

PART 2. READING

Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

 PART 2. READING  Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)     van     bus     plane (ảnh 1)

van

bus

plane

Xem đáp án

bus

van: xe tải nhỏ

bus: xe buýt

plane: máy bay

Chọn bus.

12. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    bike     kite     yo-yo (ảnh 1)

bike

kite

yo-yo

Xem đáp án

bike

bike: xe đạp

kite: cái diều

yo-yo: đồ chơi yo-yo

Chọn bike.

13. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    zebra     goat     fox (ảnh 1)

zebra

goat

fox

Xem đáp án

fox

zebra: con ngựa vằn

goat: con dê

fox: con cáo

Chọn fox.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) (ảnh 1)

The cat is in the box.

The cat is on the box.

Xem đáp án

B

A. The cat is in the box. (Con mèo nằm trong cái hộp.)

B. The cat is on the box. (Con mèo nằm trên cái hộp.)

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)Where’s Nam?Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) Where’s Nam?A. He’s in the classroom.B. He’s in the playground. (ảnh 1)

He’s in the classroom.

He’s in the playground.

Xem đáp án

A

A. He’s in the classroom. (Cậu ấy đang ở trong lớp học.)

B. He’s in the playground. (Cậu ấy đang ở sân chơi.)

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)How are you?Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) How are you? A. I’m hungry. B. I’m thirsty.  (ảnh 1)

I’m hungry.

I’m thirsty.

Xem đáp án

B

How are you? (Bạn cảm thấy thế nào?)

A. I’m hungry. (Tớ thấy đói.)

B. I’m thirsty. (Tớ thấy khát.)

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)

What’s she doing?

Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) What’s she doing? A. She’s drawing a picture.  B. She’s doing a quiz.  (ảnh 1)

She’s drawing a picture.

She’s doing a quiz.

Xem đáp án

A

What’s she doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)

A. She’s drawing a picture. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)

B. She’s doing a quiz. (Cô ấy đang làm một bài kiểm tra.)

Chọn A.

Đoạn văn

Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. Can you see the cow?

E.g. - __c__ 

a. I’m eight.

1. How old are you?

1 - _____ 

b. We’re scared.  

2. Where are the shoes?

2 - _____ 

c. No, I can’t.

3. How are you?

3 - _____ 

d. They’re under the bed.

18. Tự luận
1 điểm

How old are you?

Xem đáp án

a

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. I’m eight. (Tớ 8 tuổi.)

19. Tự luận
1 điểm

Where are the shoes?

Xem đáp án

d

Where are the shoes? (Đôi giày ở đâu rồi?)

→ Chọn d. They’re under the bed. (Chúng ở dưới giường.)

20. Tự luận
1 điểm

How are you?

Xem đáp án

b

How are you? (Các bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn b. We’re scared. (Chúng tớ thấy sợ.)

21. Tự luận
1 điểm

PART 3. WRITING

Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

 Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)     p _ _ _ g _ _ _ _ d (ảnh 1)

p _ _ _ g _ _ _ _ d

Xem đáp án

playground

playground: sân chơi

22. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

 Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)     _ l _ _ e (ảnh 1)

_ l _ _ e

Xem đáp án

plane

plane: máy bay

23. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

 Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)     y _ _ _ r _ (ảnh 1)

y _ _ _ r _

Xem đáp án

yogurt

yogurt: sữa chua

24. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

 Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)     _ u _ b _ _ s (ảnh 1)

_ u _ b _ _ s

Xem đáp án

numbers

numbers: số

Đoạn văn

Task 2. Write. 4 questions (1pt)

Is

Let’s

can

are

classroom

 
25. Tự luận
1 điểm

Where’s your sister? – She’s in the _________.

Xem đáp án

classroom

Cấu trúc: He’s / She’s + in + nơi chốn.

→ Chọn “classroom”

→ She’s in the classroom. (Cô ấy đang ở trong lớp học.)

26. Tự luận
1 điểm

_________ the cake on the box? – No, it isn’t. It’s in the box.

Xem đáp án

Is

Cấu trúc: Is + đồ vật (số ít) + vị trí

→ Chọn “Is”

Is the cake on the box? (Cái bánh có ở trên cái hộp không?)

27. Tự luận
1 điểm

These _________ my shorts.

Xem đáp án

are

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)

→ Chọn “are”

→ These are my shorts. (Đây là cái quần đùi của tớ.)

28. Tự luận
1 điểm

_________ draw a plane!

Xem đáp án

Let’s

Cấu trúc: Let’s + động từ

→ Chọn “Let’s”

Let’s draw a plane! (Hãy vẽ một cái máy bay!)

Đoạn văn

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)

29. Tự luận
1 điểm

under / Is / bed? / the / she_________________________________under / Is / bed? / the / she  _________________________________ (ảnh 1)

Xem đáp án

Is she under the bed?

Cấu trúc: Is she / he + vị trí

→ Is she under the bed?

Dịch: Cô ấy đang ở dưới cái giường phải không?

30. Tự luận
1 điểm

are / pants. / my / These_________________________________are / pants. / my / These  _________________________________ (ảnh 1)

Xem đáp án

These are my pants.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều)

→ These are my pants.

Dịch: Đây là quần dài của tớ.

31. Tự luận
1 điểm

Let’s / kite! / the / at / look_________________________________Let’s / kite! / the / at / look _________________________________ (ảnh 1)

Xem đáp án

Let’s look at the kite!

Cấu trúc: Let’s + look at + đồ vật

→ Let’s look at the kite!

Dịch: Hãy nhìn cái diều kìa!