Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3161 lượt thi
19 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 1. LISTENING

Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Example:

loading...

p icture

1.

loading...

__ea

2.

loading...

__o-yo

3.

loading...

__able

(1)
s
(2)
y
(3)
t
Xem đáp án

Example. p

picture: bức tranh

1. s

sea: biển

2. y

yo-yo: yo-yo

3. t

table: cái bàn

Nội dung bài nghe:

Example. picture

1. sea

2. yo-yo

3. table

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and match. 4 questions (1pt)

loading...

1 -  __

2 -  __

3 -  __

4 -  __

(1)
e
(2)
d
(3)
b
(4)
c
Xem đáp án

Example. a

Câu nghe: The shirt is under the bed.

Dịch: Cái áo ở bên dưới giường.

→ Nối vào vị trí dưới cái giường.

1. e

Câu nghe: Where’s the pen? – It’s under the table.

Dịch: Cái bút ở đâu? – Nó ở bên dưới cái bàn

Học sinh nối vào vị trí dưới cái bàn.

2. d

Câu nghe: The grapes are on the table.

Dịch: Những quả nho ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.

3. b

Câu nghe: Is the blanket near the bed? – Yes, it is.

Dịch: Cái chăn có ở trên giường không? – Có, nó ở trên giường.

Học sinh nối vào vị trí trên giường.

4. c

Câu nghe: Where’s my pencil case? - It’s in the box.

Dịch: Cái hộp bút của tớ ở đâu? – Nó ở trong cái hộp.

Học sinh nối vào vị trí trong cái hộp.

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and tick (v) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

loading...

1.

loading...

__

2.

loading...

__

3.

loading...

__

(1)
v
(2)
x
(3)
v
Xem đáp án

Example 1. v

Câu nghe: How old is she? – She’s thirteen.

Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi? – Cô ấy mười ba tuổi.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: How are you? – We’re happy.

Dịch: Các bạn cảm thấy thế nào? – Chúng tớ thấy vui.

Hình ảnh các cậu bé đang buồn → Tích sai vào ô trống.

1. v

Câu nghe: What are they doing? – They’re doing a quiz.

Dịch: Họ đang làm gì? - Họ đang làm bài kiểm tra.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

2. x

Câu nghe: Where’s the cake? – It’s on the table

Dịch: Cái bánh ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái bánh ở dưới bàn → Học sinh tích sai vào ô trống.

3. v

Câu nghe: Is Billy in the classroom? – No, he isn’t. He’s in the playground.

Dịch: Billy có ở trong phòng học không? – Cậu ấy không. Cậu ấy ở trong sân chơi.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 2. READING

Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)     van     bus     plane (ảnh 1)
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)     van     bus     plane (ảnh 2)
 
van
bus
plane
Xem đáp án

bus

van: xe tải nhỏ

bus: xe buýt

plane: máy bay

Chọn bus.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    bike     kite     yo-yo (ảnh 1)
bike
kite
yo-yo
Xem đáp án

bike

bike: xe đạp

kite: cái diều

yo-yo: đồ chơi yo-yo

Chọn bike.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)    zebra     goat     fox (ảnh 1)
zebra
goat
fox
Xem đáp án

fox

zebra: con ngựa vằn

goat: con dê

fox: con cáo

Chọn fox.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and circle. 4 questions (1pt)

Read and circle  (ảnh 1)
Read and circle  (ảnh 2)

The cat is in the box.

The cat is on the box.

Xem đáp án

A. The cat is in the box. (Con mèo nằm trong cái hộp.)

B. The cat is on the box. (Con mèo nằm trên cái hộp.)

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and circle Where’s Nam? (ảnh 1)

Where’s Nam?

He’s in the classroom.

He’s in the playground.

Xem đáp án

A. He’s in the classroom. (Cậu ấy đang ở trong lớp học.)

B. He’s in the playground. (Cậu ấy đang ở sân chơi.)

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How are you? (ảnh 1)

How are you?

I’m hungry.

I’m thirsty.

Xem đáp án

How are you? (Bạn cảm thấy thế nào?)

A. I’m hungry. (Tớ thấy đói.)

B. I’m thirsty. (Tớ thấy khát.)

Chọn B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s she doing? (ảnh 1)

What’s she doing?

She’s drawing a picture.

She’s doing a quiz.

Xem đáp án

What’s she doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)

A. She’s drawing a picture. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)

B. She’s doing a quiz. (Cô ấy đang làm một bài kiểm tra.)

Chọn A.

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. Can you see the cow?

E.g. - __c__ 

a. I’m eight.

1. How old are you?

1 - __ 

b. We’re scared.  

2. Where are the shoes?

2 - __

c. No, I can’t.

3. How are you?

3 - __ 

d. They’re under the bed.

(1)
a
(2)
d
(3)
b
Xem đáp án

Example. c

Can you see the cow? (Bạn có thể nhìn thấy con bò không?)

→ Chọn c. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

1. a

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. I’m eight. (Tớ 8 tuổi.)

2. d

Where are the shoes? (Đôi giày ở đâu rồi?)

→ Chọn d. They’re under the bed. (Chúng ở dưới giường.)

3. b

How are you? (Các bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn b. We’re scared. (Chúng tớ thấy sợ.)

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PART 3. WRITING

Look and write. 4 questions (1pt)

Example:

loading...

 

 

u n c l e

1.

loading...

p ______ g ________ d

2.

loading...

__ l ____ e

3.

loading...

y ______ r __

4.

loading...

__ u __ b ____ s

(1)
l
(2)
a
(3)
y
(4)
r
(5)
o
(6)
u
(7)
n
(8)
p
(9)
a
(10)
n
(11)
o
(12)
g
(13)
u
(14)
t
(15)
n
(16)
m
(17)
e
(18)
r
Xem đáp án

E.g. uncle

uncle: chú

1. playground

playground: sân chơi

2. plane

plane: máy bay

3. yogurt

yogurt: sữa chua

4. numbers

numbers: số

Đoạn văn

Write. 4 questions (1pt)

Is

Let’s

can

are

classroom

 
13. Tự luận
• 1 điểm

Where’s your sister? – She’s in the _________.

Xem đáp án

classroom

Cấu trúc: He’s / She’s + in + nơi chốn.

→ Chọn “classroom”

→ She’s in the classroom. (Cô ấy đang ở trong lớp học.)

14. Tự luận
• 1 điểm

_________ the cake on the box? – No, it isn’t. It’s in the box.

Xem đáp án

Is

Cấu trúc: Is + đồ vật (số ít) + vị trí

→ Chọn “Is”

→ Is the cake on the box? (Cái bánh có ở trên cái hộp không?)

15. Tự luận
• 1 điểm

These _________ my shorts.

Xem đáp án

are

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)

→ Chọn “are”

→ These are my shorts. (Đây là cái quần đùi của tớ.)

16. Tự luận
• 1 điểm

_________ draw a plane!

Xem đáp án

Let’s

Cấu trúc: Let’s + động từ

→ Chọn “Let’s”

→ Let’s draw a plane! (Hãy vẽ một cái máy bay!)

Đoạn văn

Order the words. 3 questions (1.5pts)

17. Tự luận
• 1 điểm
under / Is / bed? / the / she  _________________________________ (ảnh 1)
under / Is / bed? / the / she
_________________________________
Xem đáp án

Is she under the bed?

Cấu trúc: Is she / he + vị trí

→ Is she under the bed?

Dịch: Cô ấy đang ở dưới cái giường phải không?

18. Tự luận
• 1 điểm
are / pants. / my / These  _________________________________ (ảnh 1)
are / pants. / my / These
_________________________________
Xem đáp án

These are my pants.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều)

→ These are my pants.

Dịch: Đây là quần dài của tớ.

19. Tự luận
• 1 điểm
Let’s / kite! / the / at / look _________________________________ (ảnh 1)
Let’s / kite! / the / at / look
_________________________________
Xem đáp án

Let’s look at the kite!

Cấu trúc: Let’s + look at + đồ vật

→ Let’s look at the kite!

Dịch: Hãy nhìn cái diều kìa!

Đoạn văn

Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. Can you see the cow?

E.g. - __c__ 

a. I’m eight.

1. How old are you?

1 - _____ 

b. We’re scared.  

2. Where are the shoes?

2 - _____ 

c. No, I can’t.

3. How are you?

3 - _____ 

d. They’re under the bed.

Đoạn văn

Task 2. Write. 4 questions (1pt)

Is

Let’s

can

are

classroom

 
Đoạn văn

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)