
Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 6 Thí điểm có đáp án (Đề 2)
26 câu hỏi
sun
rubber
music
under
Đáp án là C.
Đáp án C phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là //.
palace
racing
backpack
statue
Đáp án là B.
Đáp án B phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là .
dislike
mountain
river
waterfall
Đáp án là A.
Đáp án A là động từ, các đáp án khác là danh từ.
tall
ear
big
short
Đáp án là B.
Đáp án B là danh từ, các đáp án khác là tính từ.
visit
visiting
visits
are visiting
Đáp án là A.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “every week”.
Dịch: Chúng tôi đi thăm ông bà mỗi tuần.
buy
to buy
buying
buys
Đáp án là C.
How about + Ving: đề nghị làm gì
Dịch: Hay là mua một chiếc đèn pin mới?
most historic
the historic
historicer
more historic
Đáp án là D.
Câu so sánh hơn vì có từ “than”
Dịch: Nhà thờ này cổ kính hơn nhà thờ kia.
and
for
but
so
Đáp án là A.
And: và
Dịch: Bạn của tôi vui tính và tự tin.
iin
to
with
of
Đáp án là B.
Next to: bên cạnh
Dịch: Chiếc sô pha ở bên cạnh cái ti vi.
many
much
some
often
Đáp án là A.
How many + danh từ số nhiều: có bao nhiêu?
Dịch: Có bao nhiêu phòng trong nhà bạn?
Đáp án là: reads.
Đáp án là: am travelling.
Đáp án là: is.
Đáp án là: are moving.
Đáp án là: True.
(She lives in a house with her mother, father and sister.)
Đáp án là: False.
(He works in the hospital.)
Đáp án là: True.
(Her mother works in the supermarket.)
Đáp án là: False.
(Their house is next to a bookstore.)
She’s twelve years old.
He is a doctor.
No, it isn’t.
Her classes finish at eleven.
Every
get up
at
6 o'clock
Đáp án là: B ↠ gets (câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “every morning”
Is
any
to
left of
Đáp án là: A ↠ are (are there + danh từ số nhiều).
There are twenty-five students in my class.
The Nile is the longest river in the world.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























