
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 6 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
10 câu hỏi
school
choir
character
kitchen
Đáp án là D.
Đáp án D phát âm là // các đáp án khác phát âm là /k/.
museum
rubber
music
student
Đáp án là B.
Đáp án B phát âm là các đáp án khác phát âm là /ju/.
bedroom
classmate
kitchen
toilet
Đáp án là B.
Đáp án B chỉ người, các đáp án khác chỉ căn phòng trong nhà.
pencil
ruler
villa
rubber
Đáp án là C.
Đáp án C chỉ 1 loại ngôi nhà, các đáp án khác chỉ đồ dùng học tập.
to
on
of
with
Đáp án là C.
Cụm từ “in front of”: ở đằng trước
Dịch: có vài cái cây ở trước nhà tôi.
cleans
is cleaning
cleaned
has cleaned
Đáp án là A.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “often”
Dịch: Ming thường quét dọn nhà bếp.
going
playing
doing
having
Đáp án là A.
Like + Ving
Go swimming: đi bơi
Dịch: Bạn học của tôi thích đi bơi.
on
in
for
of
Đáp án là B.
Cụm từ “live in + nơi ở”: sống ở đâu
Dịch: Cô ấy sống trong 1 căn hộ chung cư lớn.
How many people are there in your family?
Where is your new school?
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























