
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Thí điểm có đáp án (Đề 2)
28 câu hỏi
judo
student
computer
music
Đáp án là A.
dishwasher
pencil
swimming
kitchen
Đáp án là B.
poster
sofa
nose
move
Đáp án là D.
cooks
loves
talks
hates
Đáp án là B
too
a
much
an
Đáp án là B.
A + danh từ đếm được số ít
Dịch: có một chiếc com-pa và một cục tẩy trên bản.
funny
boring
talkative
confident
Đáp án là A.
Funny: hài hước, vui vẻ.
Dịch: Anh bạn của tôi luôn làm mọi người cười. Cậu ấy rất hài hước.
watches
watch
does watch
is watching
Đáp án là D.
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “at present”
Dịch: Anh ấy đang xem tivi ở phòng khách ngay bây giờ.
to
for
on
in
Đáp án là D.
Cụm từ in front of: ở đằng trước
Dịch: cái cây ở đằng trước ngôi nhà của tôi.
healthy
sporty
talkative
careful
Đáp án là B.
Sporty: năng động, yêu thể thao.
Dịch: Jane chơi rất nhiều môn thể thao, cô ấy rất năng động.
go
going
to go
went
Đáp án là A.
Let’s + V: hãy cùng làm gì
Dịch: Hãy cùng đi đến bể bơi nhé.
is cleaning
cleaning
clean
am cleaning
Đáp án là C.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian every day.
Dịch: Anh ấy dọn dẹp tủ chạn mỗi ngày.
fridge
choir
poster
microwave
Đáp án là A.
Fidge: tủ lạnh
Dịch: - Những quả cam ở đâu thế? - Chúng ở trong tủ lạnh.
Đáp án là: am preparing.
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “now”
Dịch: Tôi đang chuẩn bị bữa ăn cho gia đình bây giờ.
Đáp án là: do - go.
Câu hỏi “how often”
Dịch: Bao lâu một lần bạn đi đến bảo tàng thế?
Đáp án là: has never seen.
Câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có mốc thời gian “never”
Dịch: Cô ấy chưa bao giờ nhìn thấy pháo hoa.
Đáp án là: share.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “usually”
Dịch: Chúng tôi thường chia sẻ việc nhà.
is
are
be
being
Đáp án là A.
Cấu trúc “this + is + N”: đây là…
Dịch: Đây là ảnh bạn thân mình, Alice.
at
on
in
to
Đáp án là C.
Cấu trúc “live + in + sw”: sống ở đâu
Dịch: Bạn ấy sống ở Los Angeles.
has
makes
goes
does
Đáp án là A.
Have + (a/an) + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Bạn ấy có mặt trái xoan, mắt nâu và mũi thẳng.
of
in
since
for
Đáp án là D.
Trạng từ thời hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
Dịch: Chúng tôi đã và đang là bạn tâm thư được hơn 5 năm.
visit
to vistit
visiting
visits
Đáp án là B.
Câu chia thời tương lai gần “be going to + V”
Dịch: Kỳ nghỉ hè năm nay, bạn ấy sẽ đến thăm tôi.
She is a teacher.
She lives in a city.
No, it isn’t.
There’s a lake near the school.
There is a river.
I am a student and this is my school.
There are twenty students in my class.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























