
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Thí điểm có đáp án (Đề 5)
21 câu hỏi
patient
international
active
classmate
Đáp án là A.
bedroom
serious
terrible
leg
Đáp án là B.
bathroom
cook
look
foot
Đáp án là A.
check
change
choir
kitchen
Đáp án là C.
next
behind
between
front
Đáp án là C.
Between…and…: ở giữa
Dịch: Tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và chiếc giường.
an
a
the
X
Đáp án là A.
An + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm.
Dịch: Đây là ngài Robin. Ông ấy là một kỹ sư.
has
does
makes
gets
Đáp án là B.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “every day”
Dịch: Mỗi ngày, mẹ tôi đều giặt giũ.
have
is having
has
had
Đáp án là C.
Have + tên môn học
Dịch: Linda học tiếng Anh vào thứ ba và thứ sáu.
talkative
shy
active
confident
Đáp án là B.
Shy: rụt rè, nhút nhát
Dịch: Clara là một cô bé nhút nhát. Cậu ấy chẳng nói chuyện nhiều khi gặp bạn mới.
to going
going
go
to go
Đáp án là D.
Would you like to V: lời rủ rê ai đó làm gì
Dịch: Bạn có muốn đi đến rạp chiếu phim không?
Đáp án là: is ↠ are.
Đáp án là: desk ↠ desks.
Đáp án là: goes ↠ go.
Đáp án là: in ↠ on.
Đáp án là:
1. in
2. and
3. behind
4. has
Đáp án là; True.
Đáp án là: True.
Đáp án là: False.
Đáp án là: False.
Who teaches you English?
How old are you?
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























