
Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 6 Thí điểm có đáp án (Đề 1)
28 câu hỏi
backpack
mechanical
spacious
stand
Đáp án là C.
Đáp án C phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là
book
cook
foot
stool
Đáp án là D.
Đáp án C phát âm là /u:/, các đáp án còn lại phát âm là /u/.
armchair
sofa
table
leg
Đáp án là D.
Đáp án D chỉ bộ phận cơ thể, các đáp án khác chỉ đồ đạc trong nhà.
bakery
salon
police
shop
Đáp án là C.
Đáp án C chỉ cảnh sát, các đáp án còn lại chỉ các cửa tiệm
beauties
cuisines
agents
wonders
Đáp án là D.
Cụm từ “wonders of the world”: kỳ quan thế giới
Dịch: Vịnh Hạ Long là 1 trong 7 kỳ quan thế giới.
do
make
have
get
Đáp án là B.
Cụm từ “make a wish”: mong ước
Dịch: Vào đêm giao thừa, chúng tôi xem pháo hoa và mong ước.
noisy
happy
boring
expensive
Đáp án là A.
Noisy: ồn ào
Dịch: Các thành phố lớn thường rất ồn ào, nhưng Đà Nẵng thì rất yên ả.
to go
going
go
will go
Đáp án là A.
Would you like to V: bạn có muốn…
Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ tớ không?
is having
has
have
are having
Đáp án là D.
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”
Dịch: Ngay lúc này, lũ trẻ đang có tiết Anh Văn.
tall
tallest
taller
more tall
Đáp án là C.
Câu so sánh hơn (dựa vào từ “than”)
Dịch: Lucy cao hơn chị gái của mình.
Watching TV is more boring than playing sports.
Watching TV is more interesting than playing sports.
Playing sports is more boring than watching TV.
Playing sports is most interesting than watching TV.
Đáp án là A.
Boring: buồn tẻ >< interesting: thú vị
Dịch: Chơi thể thao thú vị hơn xem ti vi.
should
mustn't
shouldn't
do
Đáp án là B.
Mustn’t + V: cấm không được làm gì
Dịch: Bố mẹ tôi thường nói cấm tôi thức khuya.
Đáp án là: finishes.
Đáp án là: are- are watching.
Đáp án là: is.
Đáp án là: wash.
She’s in grade 6.
She lives in a peaceful house in the countryside.
No, there isn’t.
Because she lives gardening so much.
is
are
be
being
Đáp án là A.
Giải thích: cấu trúc “this + is + N”: đây là…
Dịch: Đây là ảnh bạn thân mình, Alice.
at
on
in
to
Đáp án là C.
Giải thích: cấu trúc “live + in + sw”: sống ở đâu
Dịch: Bạn ấy sống ở Los Angeles.
has
makes
goes
does
Đáp án là A.
Giải thích: have + (a/an) + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Bạn ấy có mặt trái xoan, mắt nâu và mũi thẳng.
of
in
since
for
Đáp án là D.
Giải thích: trạng từ thời hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
Dịch: Chúng tôi đã và đang là bạn tâm thư được hơn 5 năm.
Đáp án là: to wash ↠ wash (should + V: nên làm gì).
Đáp án là: gooder ↠ better (so sánh hơn của good là better).
Students shouldn’t copy other student’s work.
Vinh is the tallest in our class.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























