
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Thí điểm có đáp án (Đề 1)
28 câu hỏi
teacher
school
chair
chalkboard
Đáp án là B.
compass
locker
doctor
hot
Đáp án là A.
light
chilly
chimney
piano
Đáp án là A.
prepare
medium
pretty
pencil
Đáp án là D.
some
a
much
any
Đáp án là D.
Cấu trúc there are not + any + Ns: không có…
Dịch: Không có chiếc ghế đẩu nào trong phòng tôi.
No, thanks
I'd love to
Coffee, please.
Yes, let's.
Đáp án: C
Giải thích:
Dịch:
– "Bây giờ bạn muốn uống gì?"
– " ___________ "
A. Không, cảm ơn.
B. Tôi rất muốn.
C. Vui lòng cho tôi cà phê.
D. Được, đi.
Dựa vào nghĩa, chọn C.
having
playing
going
getting
Đáp án là C.
healthy
sporty
talkative
careful
Đáp án là C.
Go swimming: đi bơi
What about + Ving? Câu rủ rê mời mọc cùng làm gì
Dịch: Hay là đi bơi chiều nay đi?
next
near
behind
between
Đáp án là D.
Between…and: ở giữa
Dịch: Bưu điện ở giữa ngân hàng và khách sạn.
plays
take
is
D, tells
Đáp án là A.
Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “often”
Dịch: Anh ấy thường chơi cầu lông vào buổi chiều.
comes
came
is coming
has come
Đáp án là C.
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có cụm từ cầu khiến “watch out”.
Dịch: Chú ý nhé! Chiếc xe đang tới kìa.
go
am going
goes
went
Đáp án là B.
Câu dùng thời hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
Dịch: Mai bạn sẽ làm gì? Tớ sẽ đến tiệc sinh nhật bạn.
Đáp án là: visit.
Câu chia thời hiện tại đơn dựa vào mốc thời gian “once a week”
Dịch: Tôi đến thăm viện dưỡng lão này 1 tuần 1 lần.
Đáp án là: is cooking – is reading.
Câu chia thời hiện tại tiếp diễn dựa vào mốc thời gian “at this moment”
Dịch: Vào lúc này, mẹ tôi đang nấu ăn trong khi bố đọc báo.
Đáp án là: has seen.
Câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có dạng thức so sánh nhất
Dịch: Đây là bộ phim thú vị nhất cô ấy từng xem.
Đáp án là: had hired.
Câu chia thời quá khứ hoàn thành theo cấu trúc QKHT before QKĐ
Dịch: Họ đã thuê 1 chiếc ô tô trước khi tới đây.
is
are
be
being
Đáp án là A.
Cấu trúc “this + is + N”: đây là…
Dịch: Đây là ảnh bạn thân mình, Alice.
at
on
in
to
Đáp án là C.
Cấu trúc “live + in + sw”: sống ở đâu
Dịch: Bạn ấy sống ở Los Angeles.
has
makes
goes
does
Đáp án là A.
Have + (a/an) + adj + bộ phận cơ thể: có 1 bộ phận cơ thể như thế nào
Dịch: Bạn ấy có mặt trái xoan, mắt nâu và mũi thẳng.
of
in
since
for
Đáp án là D.
Trạng từ thời hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian
Dịch: Chúng tôi đã và đang là bạn tâm thư được hơn 5 năm.
visit
to visit
visting
visits
Đáp án là B.
Câu chia thời tương lai gần “be going to + V”
Dịch: Kỳ nghỉ hè năm nay, bạn ấy sẽ đến thăm tôi.
His name is Bob.
He does his homework, play computer games and relax there.
There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room.
The wardrobe is between the desk and the bed.
There are five pens on his desk.
There are more than 2000 students in our school.
Mr. Brown teaches English well.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























