Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 5131 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Diện tích bàn học của em là:

57 cm2

57 dm2

57 m2

57 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích bàn học của em là 57 dm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là:
 
Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là:   (ảnh 1)

1\(\frac{3}{4}\)

3\(\frac{4}{3}\)

1\(\frac{1}{4}\)

3\(\frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ ta thấy có tất cả 3 hình thoi được tô màu toàn bộ, 1 hình thoi được chia làm 4 phần và được tô màu 1 phần.

Vậy hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là 3\(\frac{1}{4}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân 5,009 đọc là: 

Năm phẩy chín

Năm phẩy không không chín

Năm phẩy không chín

Năm phẩy không không không chín

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 5,009 đọc là năm phẩy không không chín

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của Mai là: 

10 điểm

9,8 điểm

9 điểm

9,75 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 9,75 có chữ số hàng phần mười là 7 > 5 nên ta làm tròn lên thành 10.

Làm tròn số 9,75 đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của Mai là 10.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? 

8 số

9 số

10 số

11 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm 4,3 < … < 12,93 là: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

Vậy có 8 số tự nhiên thỏa mãn các điều kiện.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ nhất nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4 tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được số tấn hàng là: 

4,2 tấn

3,58 tấn

4,5 tấn

4,6 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 4 tấn 200 kg = 4 200 kg;

3 tấn 700 kg = 3 700 kg;

4 tấn 300 kg = 4 300 kg

Khối lượng hàng mà xưởng đó nhập là:

4 200 × 3 = 12 600 (kg)

Lần thứ ba xưởng nhập được số tấn hàng là:

12 600 – 3 700 – 4 300 = 4 600 (kg)

Đổi 4 600 kg = 4,6 tấn

Đáp số: 4,6 tấn

7. Tự luận
• 1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Viết phân số thành phân số thập phân:

a) \(\frac{{12}}{{50}}\) = ………………………….

b) \(\frac{{28}}{{400}}\) = ………………………….

c) \(\frac{7}{{250}}\) = ………………………….

d) \(\frac{7}{{7\,\,000}}\) = ………………………….

Xem đáp án

a) \(\frac{{12}}{{50}}\) = \(\frac{{12 \times 2}}{{50 \times 2}}\) = \(\frac{{24}}{{100}}\)

b) \(\frac{{28}}{{400}}\) = \(\frac{{28:4}}{{400:4}}\) = \(\frac{7}{{100}}\)

c) \(\frac{7}{{250}}\) = \(\frac{{7 \times 4}}{{250 \times 4}}\) = \(\frac{{28}}{{1\,\,000}}\)

d) \(\frac{7}{{7\,\,000}}\) = \(\frac{{7:7}}{{7\,\,000:7}}\) = \(\frac{1}{{1\,\,000}}\)

8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

139 382 + 56 466

………………………………..

……………………………….

……………………………….

665 000 – 312 739

………………………………..

……………………………….

……………………………….

3 382 × 13

………………………………..

……………………………….

……………………………….

……………………………….

……………………………….

67 764 : 12

………………………………..

……………………………….

………………………………..

………………………………..

……………………………….

………………………………..

………………………………..

……………………………….

………………………………..

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 139 382 + 56 466 (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hình có diện tích như sau:

Cho các hình có diện tích như sau:Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn: (ảnh 1)

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Xem đáp án

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Hình A, Hình B, Hình D, Hình C

Giải thích

Đổi 510 mm2 = 5,1 cm2

5 cm2 40 mm2 = 5,4 cm2

Vì 5 cm2 < 5,1 cm2 < 5,4 cm2 < 5,5 cm2

nên Hình A < Hình B < Hình D < Hình C

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8__,83 < 80,89

b) 66,1 > 62,__9

c) 62,9__ > 62,989

d) 5__5,7 > 595,6

(1)
0
(2)
0
(3)
9
(4)
9
Xem đáp án

a) 80,83 < 80,89

b) 66,1 > 62,09

c) 62,99 > 62,989

d) 595,7 > 595,6

11. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức:

a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

b) 6 ha – 89 km2 × 3

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

 
Xem đáp án

a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg

= 5 000 kg – 285 kg × 3 + 372 kg

= 5 000 kg – 855 kg + 372 kg

= 4 517 kg

b) 6 ha – 89 km2 × 3

= 600 km2 – 89 km2 × 3

= 600 km2 – 267 km2

= 333 km2

12. Tự luận
• 1 điểm
Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.
Xem đáp án

Đó là số: 432,1

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây