Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 14
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 598 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

 Số thập phân bằng với 0,85 là: (0,5 điểm)

8,05

0,850

0,805

0,580

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

Vậy: Số thập phân bằng với 0,85 là 0,850

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để: 17 km2 = .... ha(0,5 điểm)  

170

1 700

17

17 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi 17 km2 = 1 700 ha

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là: (0,5 điểm)  

55

52

25

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân “Năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” được viết là: 55,22

Vậy: Phần thập phân là: 22

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba trăm hai mươi lăm phẩy chín trăm linh tư” viết là: (0,5 điểm)  

325,904

325,940

352,904

352,940

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ba trăm hai mươi lăm phẩy chín trăm linh tư” viết là: 325,904

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 (0,5 điểm) 

\[\frac{{16}}{{17}}\]

\[\frac{{120}}{{125}}\]

\[\frac{{40}}{{50}}\]

\(\frac{{31}}{{29}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.

Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.

Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.

A.Vì 16 < 17 nên \[\frac{{16}}{{17}}\] < 1

B.Vì 120 < 125 nên  \[\frac{{120}}{{125}}\] < 1

C.Vì 40 < 50 nên \[\frac{{40}}{{50}}\] < 1

D.Vì 31 > 29 nên \(\frac{{31}}{{29}}\) > 1

Vậy phân số lớn hơn 1 là: \(\frac{{31}}{{29}}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn tâm O, đường kính 10 cm. Chu vi hình tròn là: (0,5 điểm)  

15,7 cm

3,14 cm

31,4 cm

78,5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi hình tròn là:

3,14 × 10 = 31,4 cm

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số thập phân sau: (1 điểm)

75,35: …………………………………………………………………………………..

10,72: …………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Giá trị của chữ số 7 trong số 75,35 là: Bảy mươi đơn vị

Giá trị của chữ số 7 trong số 10,72: Bảy phần mười đơn vị

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (1 điểm)

(572 184 – 368 037) × 10

= …………………………….

= …………………………….

182 729 + 13 182 × 41

= …………………………….

= …………………………….

Xem đáp án

(572 184 – 368 037) × 10

= 204 147 × 10

= 2 041 470

182 729 + 13 182 × 41

= 182 729 + 540 462

= 723 191

9. Tự luận
1 điểm

Nối phân số ở hàng trên với phân số tối giản tương ứng ở hàng dưới: (1 điểm)

\(\frac{{30}}{{12}}\)

 

\(\frac{{21}}{{27}}\)

 

\(\frac{{42}}{{28}}\)

 

\(\frac{{52}}{{28}}\)

 

\(\frac{{63}}{{72}}\)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

\(\frac{7}{9}\)

 

\(\frac{3}{2}\)

 

\(\frac{7}{8}\)

 

\(\frac{{13}}{7}\)

 

\(\frac{5}{2}\)

Xem đáp án

Nối phân số ở hàng trên với phân số tối giản tương ứng ở hàng dưới: (1 điểm) (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

> ; < ; = ? (1 điểm)

1 thế kỉ + 400 năm ….. 1 399 năm

52 yến…… 5,02 tạ

Xem đáp án

1 thế kỉ + 400 năm < 1 399 năm

Giải thích

1 thế kỉ + 400 năm = 100 năm + 400 năm

                                = 500 năm

Vì: 500 năm < 1 399 năm

Nên: 1 thế kỉ + 400 năm < 1 399 năm

52 yến > 5,02 tạ

Giải thích

52 yến = 5,2 tạ

Vì: 5,2 tạ > 5,02 tạ

Nên: 52 yến > 5,02 tạ

 

 

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)

a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)

b) Viết các số 86,16; 86,08; 88,6; 68,98 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 3)

b) Viết các số 86,16; 86,08; 88,6; 68,98 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 4)

12. Tự luận
1 điểm

Một chiếc mâm có đường kính 53 cm. Tính chu vi và diện tích của chiếc mâm đó. (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Bán kính mâm là:

53 : 2 = 26,5 (cm)

Chu vi mâm là:

3,14 × 53 = 166,42 (cm)

Diện tích mâm là:

3,14 × 26,5 × 26,5 = 2 205,065 (cm2)

Đáp số: 2 205,065 cm2