Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 11
11 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Chữ số 2 trong số thập phân 15,423 có giá trị là: (0,5 điểm)
\[\frac{2}{{1000}}\]
\[\frac{2}{{100}}\]
\[\frac{2}{{10}}\]
2
Đáp án đúng là: B
Chữ số 2 trong sô thập phân 15,425 đứng ở hàng phần trăm nên có giá trị là:\[\frac{2}{{100}}\]
Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là: (0,5 điểm )
7,123
7,38
7,4
7,305
Đáp án đúng là: C
So sánh: 7,4 > 7,38 > 7,305 > 7,123
Vậy số thập phân lớn nhất là: 7,4
Phân số lớn hơn 1 là: (0,5 điểm)
\(\frac{{44}}{{65}}\)
\(\frac{{11}}{{21}}\)
\(\frac{7}{5}\)
\(\frac{{101}}{{101}}\)
Đáp án đúng là: C
Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
Vậy phân số lớn hơn 1 là: \(\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\)
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là: (0,5 điểm)
86,900
86,9
86,090
86,90000
Đáp án đúng là: B
Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 86,9
“3 000 m2 = ……………. ha”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)
0,3
0,03
3
30
Đáp án đúng là: A
3000 m2 = 0,3 ha
Một ban công hình vuông có chu vi 36 000 m. Hỏi cạnh của ban công là bao nhiêu? (0,5 điểm)
9 000 m
8 000 m
7 000 m
6 000m
Đáp án đúng là: A
Cạnh của ban công là:
36 000 : 4 = 9 000 (m)
Đáp số: 9 000 m
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Đặt tính rồi tính: (2 điểm)


>; <; = ? (1 điểm)
762 580 ….. 762 567 | 86 270 × 10 ….. 8 627 × 10 |
99 999 ….. 101 000 | 34 140 : 10 ….. 340 980 : 10 |
762 580 > 762 567 | 86 270 × 10 > 8 627 × 10 |
99 999 < 101 000 | 34 140 : 10 < 340 980 : 10 |
Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 942 575 – 53 424 × 4 = …………………………….. = …………………………….. | b) 357 457 × 2 + 74 734 : 79 = …………………………….. = …………………………….. |
a) 942 575 – 53 424 × 4 = 942 575 – 213 696 = 728 879 | b) 357 457 × 2 + 74 734 : 79 = 714 914 + 946 = 715 860 |
Một hình chữ nhật có diện tích \(\frac{9}{{13}}\) m2. Chiều dài hình chữ nhật đó là \(\frac{5}{4}\)m. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
\(\frac{9}{{13}}\) : \(\frac{5}{4}\) = \(\frac{{36}}{{65}}\) (m)
Chu vi hình chữ nhật đó là:
\(\left( {\frac{5}{4} + \frac{{36}}{{65}}} \right) \times 2 = \frac{{469}}{{130}}\) (m)
Đáp số: \(\frac{{469}}{{130}}\) m
(1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:
Đổi: 5 cm2 = 500 mm2; 5,5 cm2 = 550 mm2; 5 cm2 40 mm2 = 540 mm2
So sánh: 500 < 510 < 540 < 550
Tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn là: Hình A, Hình B, Hình D, Hình C

