Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 11
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Chữ số 2 trong số thập phân 15,423 có giá trị là: (0,5 điểm)                        

\[\frac{2}{{1000}}\]

\[\frac{2}{{100}}\]

\[\frac{2}{{10}}\]

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số 2 trong sô thập phân 15,425 đứng ở hàng phần trăm nên có giá trị là:\[\frac{2}{{100}}\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là: (0,5 điểm )  

7,123

7,38

7,4

7,305

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 7,4 > 7,38 > 7,305 > 7,123

Vậy số thập phân lớn nhất là: 7,4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn hơn 1 là: (0,5 điểm)  

\(\frac{{44}}{{65}}\)

\(\frac{{11}}{{21}}\)

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{{101}}{{101}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

Vậy phân số lớn hơn 1 là: \(\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là: (0,5 điểm)  

86,900

86,9

86,090

86,90000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 86,9

5. Trắc nghiệm
1 điểm

3 000 m2 = ……………. ha”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)  

0,3

0,03

3

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3000 m2 = 0,3 ha

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ban công hình vuông có chu vi 36 000 m. Hỏi cạnh của ban công là bao nhiêu? (0,5 điểm) 

9 000 m

8 000 m

7 000 m

6 000m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A                                           

Cạnh của ban công là:

36 000 : 4 = 9 000 (m)

Đáp số: 9 000 m

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)            

 Đặt tính rồi tính: 139382 + 56466 ; 66500-312739 (ảnh 1)

Xem đáp án

 Đặt tính rồi tính: 139382 + 56466 ; 66500-312739 (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (1 điểm)

762 580 ….. 762 567

86 270 × 10 ….. 8 627 × 10

99 999 ….. 101 000

34 140 : 10 ….. 340 980 : 10

Xem đáp án

762 580 > 762 567

86 270 × 10 > 8 627 × 10

99 999 < 101 000

34 140 : 10 < 340 980 : 10

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 942 575 – 53 424 × 4

= ……………………………..

= ……………………………..

b) 357 457 × 2 + 74 734 : 79

= ……………………………..

= ……………………………..

Xem đáp án

a) 942 575 – 53 424 × 4

= 942 575 – 213 696

= 728 879

b) 357 457 × 2 + 74 734 : 79

= 714 914 + 946

= 715 860

10. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích \(\frac{9}{{13}}\) m2. Chiều dài hình chữ nhật đó là \(\frac{5}{4}\)m. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

\(\frac{9}{{13}}\) : \(\frac{5}{4}\) = \(\frac{{36}}{{65}}\) (m)

Chu vi hình chữ nhật đó là:

\(\left( {\frac{5}{4} + \frac{{36}}{{65}}} \right) \times 2 = \frac{{469}}{{130}}\) (m)

Đáp số: \(\frac{{469}}{{130}}\) m

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:

Cho các hình có diện tích như sau: Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:  (ảnh 1)

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Xem đáp án

Đổi: 5 cm2 = 500 mm2; 5,5 cm2 = 550 mm2; 5 cm2 40 mm2 = 540 mm2

So sánh: 500 < 510 < 540 < 550

Tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn là: Hình A, Hình B, Hình D, Hình C