Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 9
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 466 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 4 trong số 924 235 là:

4

400

4 000

400 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 4 trong số 924 235 là: 4 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:

204 608

102 345

102 346

123 456

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số chẵn bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 346

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dân của tỉnh X năm 2020 là 1 582 987 người. Số dân của tỉnh đó năm 2020 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

1 500 000 người

500 000 người

1 600 000 người

600 000 người

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (5) là 8 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm vào chữ số hàng trăm nghìn 1 đơn vị (5 + 1 = 6) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn bằng các chữ số 0.

Số dân của tỉnh X năm 2020 là 1 582 987 người. Số dân của tỉnh đó năm 2020 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 1 600 000 người.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:    A. 2 góc nhọn, 1 góc vuông B. 2 góc tù, 1 góc nhọn   C. 2 góc nhọn, 1 góc tù D. 2 góc tù, 1 góc vuông (ảnh 1)

2 góc nhọn, 1 góc vuông

2 góc tù, 1 góc nhọn

2 góc nhọn, 1 góc tù

2 góc tù, 1 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có: 2 góc nhọn, 1 góc tù.

Hình bên có:    A. 2 góc nhọn, 1 góc vuông B. 2 góc tù, 1 góc nhọn   C. 2 góc nhọn, 1 góc tù D. 2 góc tù, 1 góc vuông (ảnh 2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trần Hưng Đạo sinh năm 1228. Năm đó thuộc thế kỉ:

XII

XX

XIII

XI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trần Hưng Đạo sinh năm 1228. Năm đó thuộc thế kỉ: XIII.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m = 4, biểu thức 84 : m + 9 có giá trị là:

10

93

21

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

84 : m + 9 = 84 : 4 + 9 = 21 + 9 = 30

Giá trị của biểu thức 84 : m + 9 với m = 4 là 30.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 8 041 842; 8 741 545; 7 801 560; 8 541 451. Số lớn nhất là:

8 041 842

8 741 545

7 801 560

8 541 451

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số: 8 041 842; 8 741 545; 7 801 560; 8 541 451. Số lớn nhất là: 8 741 545.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

5, 10, 15, 20, 25, ?

26

27

30

35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 30.

9. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận (6 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

56 897 + 28 89678 652 – 4 6894 586 × 67 326 : 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)  56 897 + 28 896 78 652 – 4 689 4 586 × 6 7 326 : 6 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a) 12 tạ 5 yến = ………….yến

c) 6 phút 12 giây = ………….giây

b) 1 305 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

d) 1 thế kỉ 20 năm = …………. năm

Xem đáp án

a) 12 tạ 5 yến = 125 yến

c) 6 phút 12 giây = 372 giây

b) 1 305 cm2 = 13 dm2 5 cm2

d) 1 thế kỉ 20 năm = 120 năm

11. Tự luận
1 điểm

Chia 40 cái kẹo vào các túi, mỗi túi 8 chiếc và chia 36 cái bánh vào các túi, mỗi túi 9 chiếc. Hỏi số túi kẹo hay túi bánh có nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu túi? (1 điểm)

Xem đáp án

Chia được số túi kẹo là:

40 : 8 = 5 (túi)

Chia được số túi bánh là:

36 : 9 = 4 (túi)

Vì 5 > 4 nên số túi kẹo nhiều hơn và nhiều hơn là:

5 – 4 = 1 (túi)

Đáp số: số túi kẹo nhiều hơn và nhiều hơn 1 túi.

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

1. Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102 345.                           

2. 5 tấn + 12 tạ 3 yến = 5 123 yến.

Xem đáp án

1. Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102 345.                           Đ

2. 5 tấn + 12 tạ 3 yến = 5 123 yến.                                                      S

Giải thích:

5 tấn + 12 tạ 3 yến = 500 yến + 123 yến = 623 yến.

13. Tự luận
1 điểm

Hai số có tổng là số lớn nhất có 3 chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất có ba chữ số. Tìm số thứ hai.

Xem đáp án

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Số nhỏ nhất có 3 chữ số là: 100

Số thứ hai là: 999 – 100 = 899

Đáp số: 899.