Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (3,5 điểm)

Số 680 352 đọc là

Sáu tám không ba năm hai

Sáu trăm tám mươi nghìn ba trăm năm hai

Sáu trăm tám chục nghìn ba trăm năm hai

Sáu trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi hai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 680 352 đọc là Sáu trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi hai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

2 m2 35 dm2 = …… dm2. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

23 500

2 350

2 035

235

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2 m2 = 200 dm2

2 m2 35 dm2 = 200 dm2 + 35 dm2 = 235 dm2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 75 639; 57 963; 76 593; 65 937 theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được:

57 963; 65 937; 75 639; 76 593

75 639; 57 963; 76 593; 65 937

65 937; 57 963; 76 593; 75 639

76 593; 75 639; 65 937; 57 963

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta lần lượt so sánh các số từng hàng một theo thứ tự từ trái sang phải. Hàng nào có chữ số bé hơn thì số đó bé hơn và ngược lại.

Như vây:

Sắp xếp các số 75 639; 57 963; 76 593; 65 937 theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được:

57 963; 65 937; 75 639; 76 593

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức 5 × 134 × 2 là:

134

1 340

13 400

13 04

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 × 134 × 2 = 134 × (5 × 2) = 134 × 10 = 1 340

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?

Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ trên có 2 góc vuông

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Góc tù lớn hơn góc vuông

Góc bẹt bé hơn góc vuông

Góc nhọn lớn hơn góc vuông

Góc tù bé hơn góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc tù lớn hơn góc vuông

B sai vì góc bẹt lớn hơn góc vuông.

C sai vì góc nhọn bé hơn góc vuông.

D sai vì góc tù lớn hơn góc vuông.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dân của một phường là 12 967 người. Khi làm tròn đến hàng nghìn, số dân của phường đó là:

10 000

12 000

13 000

20 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 12 967 có chữ số hàng trăm là 9, do 9 > 5 nên khi làm tròn đến chữ số hàng nghìn, ta làm tròn lên thành số 13 000

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận (6,5 điểm)

Đặt tính rồi tính

a) 68 247 + 21 471b) 96 306 – 74 096c) 1 136 × 4d) 11 890 : 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 68 247 + 21 471 b) 96 306 – 74 096 c) 1 136 × 4 d) 11 890 : 5 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x + 2 581 = 4 621 b) 27 865 : x = 5  

Xem đáp án

a) x + 2 581 = 4 621

    x              = 4 621 – 2 581

    x              = 2 040

b) 27 865 : x = 5

                  x = 27 865 : 5

                  x = 5 573

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức a × 567 + b. Biết rằng a là số lớn nhất có một chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức a × 567 + b. Biết rằng a là số lớn nhất có một chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số.

- Số lớn nhất có một chữ số là 9. Vậy a = 9

- Số bé nhất có ba chữ số là 100. Vậy b = 100

Giá trị biểu thức trên là:

9 × 567 + 100 = 5 203

Vậy giá trị biểu thức a × 567 + b là 5 203

11. Tự luận
1 điểm

Mai đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển có giá 8 000 đồng và mua 2 hộp bút chì, mỗi hộp có giá 25 000 đồng. Hỏi Mai phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Giá tiền của 5 quyển vở là:

8 000 × 5 = 40 000 (đồng)

Giá tiền của 2 hộp bút chì là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

Mai phải trả người bán hàng tất cả số tiền là:

40 000 + 50 000 = 90 000 (đồng)

Đáp số: 90 000 đồng

12. Tự luận
1 điểm

So sánh diện tích hai hình dưới đây.

So sánh diện tích hai hình dưới đây.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình vuông là:

2 × 2 = 4 (dm2)

Đổi: 4 dm2 = 400 cm2

Diện tích hình chữ nhật là:

80 × 5 = 400 (cm2)

Vậy diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tròn chục x, biết: 47 < x < 92

Xem đáp án

Các giá trị của x thoả mãn 47 < x < 92 là: 50; 60; 70; 80; 90