Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (3,5 điểm)

Giá trị của chữ số 5 trong số 521 436 là:

5

500

5 000

500 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 5 trong số 521 436 là: 500 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2023 thuộc thế kỉ thứ mấy?

X

XX

XXI

XIX

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm 2023 thuộc thế kỉ XXI (thế kỉ 21)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị đo thích hợp để điền vào chỗ trống “58 yến = 580 ……” là:

hg

kg

tạ

tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 yến = 10 kg

58 yến = 580 kg

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chú Ba có hai tấm pin mặt trời hình vuông cạnh 1 m. Chú đã ghép hai tấm pin đó thành một tấm pin hình chữ nhật có chiều dài 2 m. Diện tích của tấm pin hình chữ nhật đó là:

200 m2

200 dm2

200 cm2

200 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của tấm pin hình chữ nhật đó là:

2 × 1 = 2 (m2)

Đổi 2 m2 = 200 dm2

Đáp số: 200 dm2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức a + b – 135 với a = 539 và b = 243 là:

647

547

161

917

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giá trị của biểu thức a + b – 135 với a = 539 và b = 243 là:

539 + 243 – 135 = 647

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc tạo bởi hai kim đồng hồ khi đồng hồ chỉ 3 giờ là:

60o

90o

120o

180o

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim giờ chỉ số 3 và kim phút chỉ số 12 tạo thành góc 90o

Góc tạo bởi hai kim đồng hồ khi đồng hồ chỉ 3 giờ là:  A. 60o B. 90o C. 120o D. 180o (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc đỉnh O; cạnh OM, ON trong hình vẽ dưới đây là góc gì?

Góc đỉnh O; cạnh OM, ON trong hình vẽ dưới đây là góc gì?    A. góc vuông B. góc bẹt C. góc nhọn D. góc tù (ảnh 1)

góc vuông

góc bẹt

góc nhọn

góc tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc đỉnh O; cạnh OM, ON trong hình vẽ dưới đây là góc gì?    A. góc vuông B. góc bẹt C. góc nhọn D. góc tù (ảnh 2)

Góc đỉnh O; cạnh OM, ON trong hình vẽ dưới trên là góc nhọn do nhỏ hơn 90o

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận (6,5 điểm)

Tính nhẩm

a) 45 tấn – 18 tấn = …………………                                                

b) 17 tạ + 36 tạ = …………………

c) 20 yến × 5 = …………………                                                      

d) 125 kg : 5 = …………………

Xem đáp án

a) 45 tấn – 18 tấn = 27 tấn                                                                           

b) 17 tạ + 36 tạ = 53 tạ

c) 20 yến × 5 = 100 yến                                                                                        

d) 125 kg : 5 = 25 kg

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 92 881 992 < 92 751 000             Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 1)

                                                 

b) Làm tròn số 5 029 075 đến hàng nghìn, ta được số 5 209 000        Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 2)

c) 3 dm2 = 30 cm2                                     Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 3)

                                           

d) 2 phút 11 giây = 131 giây                        Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 4)

                                     

Xem đáp án

a) 92 881 992 < 92 751 000                          Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 5)

                                               

Sửa lại: 92 881 992 > 92 751 000

b) Làm tròn số 5 029 075 đến hàng nghìn, ta được số 5 209 000Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 6)

c) 3 dm2 = 30 cm2                                                          Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 7)

               

Sửa lại: 3 dm2 = 300 cm2

d) 2 phút 11 giây = 131 giây                                          Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) 92 881 992 < 92 751 000  (ảnh 8)

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) (m – 3) × 9 với m = 8

b) c + m × n với c = 2 060, m = 305 và n = 4

Xem đáp án

a) (m – 3) × 9 với m = 8

Với m = 8, giá trị của biểu thức (m – 3) × 9 là:

(8 – 3) × 9 = 5 × 9 = 45

Vậy giá trị biểu thức trên là 45.

b) c + m × n với c = 2 060, m = 305 và n = 4

Với c = 2 060, m = 305, n = 4, giá trị của biểu thức c + m × n là:

2 060 + 305 × 4 = 2 060 + 1 200 = 3 260

Vậy giá trị biểu thức trên là 3 260.

11. Tự luận
1 điểm

Một thùng nước mắm có 120 l. Lần đầu bán được 25 l nước mắm, lần thứ hai bán được gấp đôi số lít nước mắm ở lần đầu, lần thứ ba bán được 35 l nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Xem đáp án

Lần thứ hai bán được số lít nước mắm là:

25 × 2 = 50 (l)

Cả ba lần bán được số lít nước mắm là:

25 + 50 + 35 = 110 (l)

Trong thùng còn lại số lít nước mắm là:

120 – 110 = 10 (l)

Đáp số: 10 lít nước mắm

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Quan sát hình và trả lời câu hỏi   (ảnh 1)

Trong hình vẽ trên có:

a) Mấy góc vuông?

……………………………………………………………………………………………

b) Mấy góc nhọn?

……………………………………………………………………………………………

c) Mấy góc tù?

……………………………………………………………………………………………

d) Mấy góc bẹt?

……………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) 2 góc vuông

b) 4 góc nhọn

c) 1 góc tù

d) 1 góc bẹt

Giải thích:

a) 2 góc vuông là:

- Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AE.

- Góc vuông đỉnh E cạnh EA, ED.

b) 4 góc nhọn là:

- Góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BD.

- Góc nhọn đỉnh B cạnh BC, BD.

- Góc nhọn đỉnh D cạnh DB, DC.

- Góc nhọn đỉnh C cạnh CB, CD.

c) 1 góc tù là:

- Góc tù đỉnh D cạnh DB, DE.

d) 1 góc bẹt là:

- Góc bẹt đỉnh D cạnh DE, DC.

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

= (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55) + 99

= 99 + 99 + 99 + 99 + 99

= 99 × 5

= 495