Đề thi giữa kì 1 KHTN 9 Kết nối tri thức (có đáp án) - Đề 2
22 câu hỏi
thế năng đàn hồi.
động năng.
cơ năng.
thế năng trọng trường.
D là đáp án đúng
khối lượng.
vận tốc của vật.
khối lượng và chất làm vật.
khối lượng và vận tốc của vật.
D là đáp án đúng
Động năng chỉ có thể chuyển hóa thành thế năng.
Thế năng chỉ có thể chuyển hóa thành động năng.
Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.
Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng không được bảo toàn.
C là đáp án đúng
N.m
J.s
J/s.
N/m.
A là đáp án đúng
A = Fs.


A = Ps.
A là đáp án đúng
công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
công suất của Nam và Hùng là như nhau.
không đủ căn cứ để so sánh.
C là đáp án đúng
Gọi lực kéo gàu nước lên của Nam và hùng lần lượt là F1, F2.
Thời gian Nam và Hùng kéo gàu nước lên lần lượt là t1, t2.
Chiều cao của giếng nước là h.
Trọng lượng của gàu nước do Nam kéo nặng gấp đôi do Hùng kéo P1 = 2P2 => F1 = 2F2
Thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam ![]()
Công mà Nam thực hiện được là A1 = F1h
Công mà Hùng thực hiện được là ![]()
Công suất của Nam và Hùng lần lượt là
Vậy công suất của Nam và Hùng là như nhau.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
D là đáp án đúng
Zn.
Fe.
Ag.
Cu.
A là đáp án đúng
Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
2NaCl → 2Na + Cl2
3CO + Fe2O3
2Fe +3CO2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
2Al2O3
4Al + 3O2
B là đáp án đúng
nhận electron.
tạo thành ion âm.
tạo thành ion dương.
nhường proton.
C là đáp án đúng
di truyền.
biến dị.
biến đổi.
di truyền và biến dị.
A là đáp án đúng
một cặp nhân tố di truyền quy định.
một nhân tố di truyền quy định.
hai nhân tố di truyền khác cặp quy định.
hai cặp nhân tố di truyền quy định.
A là đáp án đúng
tính trạng lặn.
tính trạng tương ứng.
tính trạng trung gian.
tính trạng trội.
D là đáp án đúng
Lưu giữ thông tin di truyền dưới dạng trình tự các nucleotide.
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân tế bào ra tế bào chất.
Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết cộng hóa trị và hydrogen.
C là đáp án đúng
Gene tương ứng với một đoạn trên phân tử DNA.
Các gene khác nhau sẽ có số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide khác nhau.
Gene là một đoạn của DNA chỉ mã hóa cho sản phẩm là chuỗi polypeptide.
Gene là trung tâm của di truyền học.
C là đáp án đúng
RNA polymerase có thể tổng hợp mạch mới chính xác hơn DNA polymerase.
RNA polymerase có thể tổng hợp mạch mới mà không cần phải tách hai mạch DNA để phiên mã, trong khi DNA polymerase phải tháo xoắn hai mạch trước khi tái bản DNA.
RNA polymerase có thể bắt đầu quá trình tổng hợp RNA nhưng DNA polymerase cần có đoạn mồi để bắt đầu quá trình tổng hợp DNA.
RNA polymerase liên kết với một mạch của phân tử DNA trong khi DNA polymerase liên kết với cả hai mạch của phân tử DNA.
C là đáp án đúng
Gợi ý:
Câu hỏi nghiên cứu khoa học:
- Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện chạy trong mạch điện đó có mối quan hệ như thế nào với hiệu điện thế?
- Tiến hành các thí nghiệm như thế nào để tìm hiểu được điều đó?
Một vật có khối lượng m = 1kg được thả rơi từ độ cao h = 3m so với mặt đất.
a) Tính thế năng của vật ở độ cao h.
b) Chọn gốc thế năng ở mặt đất, tính tốc độ của vật vừa đến chạm mặt đất. Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật.
a) Ở độ cao h vật có thế năng là Wt = m.g.h = 1.10.3 = 30 J
b) Ở tại vị trí vừa chạm mặt đất vật có động năng là:
Wđ = ![]()
Do toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật nên:
Wt = Wđ ⇔ 30 = 0,5.v2⇒ v =
m/s
Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
(a) Đốt dây sắt (iron) trong khí chlorine.
(b) Cho một đinh sắt (iron) vào ống nghiệm đựng dung dịch copper(II) chloride.
(c) Cho kim loại sắt (iron) vào dung dịch hydrochloric acid.
(d) Cho kim loại kẽm (zinc) tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
a) 2Fe + 3Cl2
2FeCl3
b) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
c) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
d) Zn + H2O
ZnO + H2
a. Trong quá trình sản xuất gang, phương pháp nào đã được sử dụng để tách kim loại ra khỏi oxide? Viết các phương trình hóa học xảy ra ở các giai đoạn chính của quá trình sản xuất gang.
b. Cho biết thành phần cơ bản và tính chất quan trọng của hợp kim dùng để chế tạo dụng cụ phẫu thuật.a.
- Trong quá trình sản xuất gang, phương pháp nhiệt luyện đã được sử dụng để tách kim loại ra khỏi oxide.
- Các giai đoạn chính xảy ra trong quá trình sản xuất gang:
+ Phản ứng tạo thành khí CO:
C + O2
CO2
C + CO2
2CO
+ Khí CO phản ứng với các oxide của sắt trong quặng:
3CO + Fe2O3
2Fe + 3CO2
+ Đá vôi bị phân hủy tạo thành CaO. CaO kết hợp với các oxide như SiO2 trong quặng tạo thành sỉ:
CaO + SiO2
CaSiO3
b.
- Thành phần cơ bản: Inox (hợp kim của Fe với C, Cr, Mo, Ni).
- Tính chất: Không gỉ, cứng, sáng bóng, chống mài mòn.
a. Phân biệt mRNA và tRNA.
b. Trình tự DNA của gene đang được phiên mã là:

Xác định mạch khuôn và trình tự mRNA được tạo ra từ trình tự này.
a. Phân biệt mRNA và tRNA.
Loại RNA Đặc điểm | mRNA | tRNA |
Cấu trúc | Là chuỗi polynucleotide dạng mạch thẳng, không có vùng tự bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide. | Là chuỗi polynucleotide có một số vùng tự bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide (A – U, G – C) tạo nên cấu trúc 3 thùy đặc trưng. |
Chức năng | Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất, làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (dịch mã). | Vận chuyển amino acid tự do đến nơi tổng hợp chuỗi polypeptide. |
b.
- Mạch khuôn chính là mạch có chiều từ 3’ – 5’.
- Dựa trên trình tự mạch khuôn, theo nguyên tắc bổ sung trong phiên mã → Trình tự mRNA được tạo ra từ trình tự trên: 5' AUGAACGGUCAAAGGCGGUGA 3'.
- Các con của gia đình trên vẫn có khả năng mắc bệnh mù màu với xác suất ¼ nếu bố mẹ đều mang kiểu gene dị hợp (Mm).
- Sơ đồ lai:
P: | ♂ Bình thường | × | ♀ Bình thường | ||
Mm | Mm | ||||
GP: | ½ M : ½ m | ½ M : ½ m | |||
F1: |
| ||||



