Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 599 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 

Khoanhvàođápánđúng

Sốthậpphângồm1chục,5đơnvị,6phầnmười và5phầnnghìn đượcviếtlà:

105,65

10,5605

15,605

106,650

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sốthậpphângồm1chục,5đơnvị,6phầnmười và5phầnnghìn đượcviếtlà:15,605

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phânsố 341  000 đượcviếtdướidạngsốthậpphânlà:

0,034

3,4

0,34

0,304

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phânsố 341  000 đượcviếtdướidạngsốthậpphânlà:0,034

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:  Biểu đồ bên biểu thị số học sinh lớp 5A tham gia các câu lạc bộ. Hãy quan sát biểu đồ và cho biết : (ảnh 1)

Biểuđồbênbiểuthịsốhọcsinhlớp5Athamgiacác câu lạc bộ. Hãy quan sát biểu đồ và cho biết :

a) SốhọcsinhthamgiamônToánchiếm ……… %

b) Nếutổngsốhọcsinhcủalớp5Alà40emthìsốhọc sinh tham gia môn Tiếng Anh là ……… em

Xem đáp án

a) SốhọcsinhthamgiamônToánchiếm15%

b) Nếutổngsốhọcsinhcủalớp5Alà40emthìsốhọc sinh tham gia môn Tiếng Anh là14em

4. Tự luận
• 1 điểm

Tung một đồng xu có 2 mặt N và S liên tiếp 5 lần, ta có kết quả như bảng sau:

- TỉsốgiữasốlầnxuấthiệnmặtSvàtổng số lần đã tung đồng xu là: ........

- Tỉsố%giữasốlầnxuấthiệnmặtSvàsố lần xuất hiện mặt N là: ...............

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Xuất hiện mặt N

Xuất hiện mặt S

Xuất hiện mặt S

Xuất hiện mặt N

Xuất hiện mặt S

 

 

Xem đáp án

Có 2 lần xuất hiện mặt N, 3 lần xuất hiện mặt S

- TỉsốgiữasốlầnxuấthiệnmặtSvàtổng số lần đã tung đồng xu là: 35

- Tỉsố%giữasốlầnxuấthiệnmặtSvàsố lần xuất hiện mặt N là: 150%

5. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN.

Viếtsốthíchhợpvàochỗtrống:

56dm27cm2=…..........dm2

47563dm3=…..........m3

6        giờ15phút=…..........giờ

102 kg=….......... tấn

Xem đáp án

56dm27cm2=56,07dm2

47563dm3=47,563m3

6giờ15phút=6,25giờ

102 kg=0,102 tấn

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặttínhrồi tính.

6,853+47,4

35,8–6,55

42,52 ×6,9

42,448:5,6

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 6,853 + 47,4 35,8 – 6,55  (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

6 giờ 6 phút + 14 giờ 30 phút : 5                4,8 giờ – 1 giờ 20 phút – 40 phút

Xem đáp án

6 giờ 6 phút + 14 giờ 30 phút : 5

= 6 giờ 6 phút + 2 giờ 54 phút

= 8 giờ 60 phút

= 9 giờ

4,8 giờ – 1 giờ 20 phút – 40 phút

= 4 giờ 48 phút – 1 giờ 20 phút – 40 phút

= 3 giờ 28 phút – 40 phút

= 2 giờ 88 phút – 40 phút

= 2 giờ 48 phút

8. Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ. Ô tô đi với vận tốc 70 km/giờ.

a) Tính độ dài quãng đường AB?

b) Nếu một xe máy đi với vận tốc bằng 25 vận tốc của ô tô và xe máy đi lúc 6 giờ thì đến B lúc mấy giờ?

Xem đáp án

a) Thời gian ô tô đi được là:

10 giờ – 7 giờ 30 phút = 2 giờ 30 phút

Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Độ dài quãng đường AB dài là:

70 × 2,5 = 175 (km)

b) Vận tốc của xe máy là:

70 × 25  = 28 (km/h)

Thời gian xe máy đi được là:

175 : 28 = 6,25 (giờ)

Đổi: 6,25 giờ = 6 giờ 15 phút

Xe máy đến B lúc:

6 giờ + 6 giờ 15 phút = 12 giờ 15 phút

Đáp số: a) 175 km, b) 12 giờ 15 phút

9. Tự luận
• 1 điểm

Tínhbằngcáchthuậntiện.0,25×51,5+25%×24,4+ 14 ×24

Xem đáp án

0,25×51,5+25%×24,4+ 14 ×24

=0,25 ×51,5+0,25×24,4+0,25 × 24,1

=0,25 ×(51,5+24,4+ 24,1)

=0,25 ×100

=25

10. Tự luận
• 1 điểm

ChohìnhvuôngABCDvàhìnhtròntâmO(như hình vẽ). Chu vi hình tròn là 28,26cm. Diện tích phần tô đậm là:

Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ). Chu vi hình tròn là 28,26 cm. Diện tích phần tô đậm là:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Đường kính của hình tròn là:
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ). Chu vi hình tròn là 28,26 cm. Diện tích phần tô đậm là:  (ảnh 2)

28,26 : 3,14 = 9 (cm)

Diện tích của hình vuông là:

9 × 9 = 81 (cm2)

Bán kính của hình tròn là:

9 : 2 = 4,5 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

4,5 × 4,5 × 3,14 = 63,585 (cm2)

Diện tích phần tô đậm là:

81 – 63,585 = 17,415 (cm2)

Vậy: Diện tích phần tô đậm là: 17,415 cm2