Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 5133 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM 

Hiệu giá trị của các chữ số 5 trong số 15,509 là:

0

5,5

4,5

4,95

Xem đáp án

Đáp án C 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“4,5 × ... = 73,35”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

1,63

16,03

16,30

163

Xem đáp án

Đáp án C 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi một hình tròn có bán kính 5 m là: 

25 m

31,4 m

78,5 m

62,8 m

Xem đáp án

Đáp án B 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  

1,7 phút  × 16 – 1 phút 42 giây × 6 – 120 giây = ……….. giây

17 giây

15 giây

25 giây

0,5 giây

Xem đáp án

Đáp án B 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM?

Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM? (ảnh 1)

30 học sinh

24 học sinh

12 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án

Đáp án D 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có chiều cao bằng \(\frac{3}{7}\) độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó, biết chiều cao 1,5m.

262,5 dm2

26,25 dm2

26,25 m2

2 625 m2

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 0,4 dm, chiều cao 0,03 m là: 

54 m2

54 cm3

0,54 dm2

0,54 m2

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 8,25 : 3 + 2,5 × 4 là: 

12,75

19,5

20,5

21

Xem đáp án

Đáp án A 

9. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN 

Đặt tính rồi tính: 

a) 5 năm 8 tháng + 8 năm 5 tháng

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) 24 giờ 12 phút – 10 giờ 18 phút

……………………………………

……………………………………

……………………………………

c) 6 phút 40 giây × 8

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

d) 12 ngày 20 giờ : 4

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn

a) 5 năm 8 tháng + 8 năm 5 tháng

+  5 năm 8 tháng 8 năm 5 tháng ¯     13 năm   13 tháng =   14   năm 1 tháng 

b) 24 giờ 12 phút – 10 giờ 18 phút

24 giờ 12 phút = 23 giờ 72 phút

−  23  giờ 72 phút 10  giờ  18  phút ¯      13   giờ   54  phút 

c) 6 phút 40 giây × 8

×    6  phút  40  giây                        8¯    53  phút  20  giây

d) 12 ngày 20 giờ : 4

12  ngày  20  giờ     0  ngày   20  giờ  43  ngày  5  giờ                          0 

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 92,75 : ……….. = 25

b) ………..  – 5,767 = 200 – 13,2 

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 3,71

b) 192,567 

11. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có đáy lớn 1,5 m và đáy bé bằng 35 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang đó?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Đáy bé hình thang là:

1,5 x  35  = 0,9 (m)

Chiều cao hình thang là:

(1,5 + 0,9) : 2 = 1,2 (m)

Diện tích hình thang là:

(1,5 + 0,9) x 1,2 : 2 = 1,44 (m2)

Đáp số: 1,44 m2

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 0,3 × 0,99 + 0,3 : 100

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

b) 5,4 × 2 + 2,7 × 8 + 10,8 × 2

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 0,3 × 0,99 + 0,3:100

= 0,3 × 0,99 + 0,3 × \(\frac{1}{{100}}\)

= 0,3 × (0,99 + 0,01)

= 0,3 × 1

= 0,3

b) 5,4 × 2 + 2,7 × 8 + 10,8 × 2

= 5,4 × 2 + 2,7 × 2 × 4 + 5,4 × 2 × 2

= 5,4 × 2 + 5,4 × 4 + 5,4 × 4

= 5,4 × (2 + 4 + 4)

= 5,4 × 10

= 54