Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 137 lượt thi
12 câu hỏi
Đoạn văn
Listen and circle.
1. Tự luận
• 1 điểm

Listen and circle.

n        t
Xem đáp án
t
2. Tự luận
• 1 điểm

Listen and circle.

t        d

Xem đáp án
t

Recording: 1. /t/                2. /t/

Đoạn văn
Listen and tick.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and tick.
a Listen and tick. (ảnh 1)
b Listen and tick. (ảnh 2)
c Listen and tick. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là b
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and tick.
a Listen and tick. (ảnh 1)
b Listen and tick. (ảnh 2)
c Listen and tick. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là a
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and tick.
a Listen and tick. (ảnh 1)
b Listen and tick. (ảnh 2)
c Listen and tick. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là c
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and tick.
a Listen and tick. (ảnh 1)
b Listen and tick. (ảnh 2)
c Listen and tick. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là a

Recording:

1. It’s a football.               

2. How many lemons can you see? I can see seven lemons.

3. Point to your face.         

4. Look at the top.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and tick. 
a football
aRead and tick.  . a football (ảnh 1)
b Read and tick.  . a football (ảnh 2)
c Read and tick.  . a football (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là b
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and tick.
It’s number nine.
a Read and tick. It’s number nine.  (ảnh 1)
b Read and tick. It’s number nine.  (ảnh 2)
c Read and tick. It’s number nine.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là c
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and tick.
Point to your face.
a Read and tick.  Point to your face. (ảnh 1)
b Read and tick.  Point to your face. (ảnh 2)
c Read and tick.  Point to your face. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là a
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and tick.
I can see a top.
a Read and tick. I can see a top.  (ảnh 1)
b Read and tick. I can see a top.  (ảnh 2)
c Read and tick. I can see a top.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là c
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Look and write.
Look and write.   I can see three tiger__. (ảnh 1)
I can see three tiger__.
(1)
s
Xem đáp án
I can see three tigers.                  
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Look and write.
Look and write.     The bus is __oving. (ảnh 1)
 
The bus is __oving.
(1)
m
Xem đáp án
The bus is moving.