Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phước Vĩnh (Bình Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phước Vĩnh (Bình Dương) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1032 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau không đúng?

Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng).

Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

Các phản ứng thu nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng tỏa nhiệt.

Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những phản ứng hóa học xảy ra theo các phương trình dưới đây:

(1) PCl3 + Cl2 → PCl5

(2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

(3) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

(4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Số phản ứng oxi hóa - khử là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là

250C.

273K.

00C.

289K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?

bromine.

fluorine.

iodine.

chlorine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium và fluorine kết hợp thành calcium fluoride (CaF2). Trong đó, nguyên tử nào đã nhận electron và nhận bao nhiêu electron?

calcium đã nhận electron và nhận 1 eletron.

calcium đã nhận electron và nhận 2 eletron.

fluorine đã nhận electron và nhận 1 eletron.

fluorine đã nhận electron và nhận 2 eletron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình phản ứng sau:2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (l); Δ r H 2 9 8 0 = -572 kJ

Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng

thu vào nhiệt lượng 286 kJ.

toả ra nhiệt lượng 572 kJ.

thu vào nhiệt lượng 572 kJ.

toả ra nhiệt lượng 286 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất bị khử là

H2O.

Na.

H2.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản ứng xảy ra chậm.

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol, khối lượng hoặc thể tích.

Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu không đúng là

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ: I2 > Br2 > Cl2 > F2.

Trong hợp chất F chỉ có có số oxi hóa là -1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

Nhường đi 7 electron.

Nhận thêm 1 electron.

Nhường đi 1 electron.

Nhận thêm 2 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây được dùng trong sản xuất cryolite, đóng vai trò “chất chảy” trong quá trình sản xuất nhôm (aluminium) từ aluminium oxide

HCl.

HBr.

HF.

HI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

ns2np6.

ns2np5.

ns2np7.

ns2np3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho năng lượng liên kết: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng điều chế NH3 bằng quy trình: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là

-93 kJ/mol.

46,5 kJ/mol.

93 kJ/mol.

-46,5 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình khử là quá trình

nhường electron, làm giảm số oxi hóa.

nhường electron, làm tăng số oxi hóa.

thu electron, làm giảm số oxi hóa.

thu electron, làm tăng số oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?

HCl > HBr > HI > HF.

HI > HBr > HCl > HF.

HF > HCl > HBr >HI.

HCl > HBr > HI > HF.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây được sử dụng để tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt các loại thép?

HI.

HF.

HCl.

HBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các ion C l − ; B r − ; I − , ion nào thể hiện tích khử trong phản ứng vớisulfuric acid đặc?

B r − ; I −

B r − .

C l − ; B r − ; I −

I −

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới.

Kết luận nào sau đây là đúng?

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng thu nhiệt.

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tố oxygen là

+2.

2-.

-2.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi

màu sắc nhạt dần.

màu sắc đậm dần.

màu sắc không thay đổi.

màu sắc biến đổi không theo quy luật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nhiệt hóa học:3H2(g) + N2(g) ⇄ 2NH3(g); Δ r H 2 9 8 0 = -91,80kJ

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2(g) để tạo thành NH3(g) là

137,70 kJ.

275,40 kJ.

-45,90 kJ.

-137,70kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất xúc tác là chất

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt lượng kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn gọi là

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.

enthalpy của phản ứng.

năng lượng của phản ứng.

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho độ giảm nồng độ của chất phản ứng hoặc tăng nồng độ của sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là

quá trình hóa học.

tốc độ phản ứng.

cân bằng hóa học.

tốc độ tức thời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine

Màu sắc nhạt dần.

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Tính oxi hóa tăng dần.

Độ âm điện giảm dần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất vinyl chloride cung cấp cho ngành nhựa?

HCl.

HBr.

HF.

HI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thuỷ tinh?

HCl.

HI.

HBr.

HF.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

Phản ứng phân hủy.

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng oxi hóa – khử.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm). Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử

NaI + H2SO4 đặc →   t o    Na2SO4 + I2 + H2S + H2O

Xem đáp án

- Chất khử: NaI

- Chất oxi hoá: H2SO4

Sự khử: S + 6   +   8 e   →   S − 2

Sự oxi hoá: I − 1   +   →   I 0   +   1 e

8NaI + 5H2SO4 đặc →   t o   4Na2SO4 + 4I2 + H2S + 4H2O

30. Tự luận
• 1 điểm

(1điểm): Khi được bảo quản ở 00C (trong tủ lạnh), một quả táo bị hư sau 24 ngày. Khi để ở nhiệt độ 200C, một quả táo bị hư sau 6 ngày.

(a) Hãy tính hệ số nhiệt độ ( γ ) của phản ứng xảy ra khi quả táo bị hư?

(b) Nếu bảo quản ở 300C, quả táo sẽ bị hư sau bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

a) t 1 t 2 = v 2 v 1 = γ 2 0 − 0 1 0 = 4 = > γ = 2

Ở T3= 30°C thì

b) t 1 t 3 = 2 3 0 − 0 1 0 = 8 = > t 3 = t 1 : 8 = 3   n g a y ;Hoặc t 2 t 3 = 2 3 0 − 2 0 1 0 = 2 = > t 3 = t 2 : 2 = 3   n g a y

31. Tự luận
• 1 điểm

(1điểm): Thực hiện thí nghiệm như hình

(a) Nêu hiện tượng xảy ra (sự biến đổi màu sắc).

(b) Viết phương trình của phản ứng hoá học đã xảy ra .

Xem đáp án

có khí màu vàng

Giấy màu ẩm bị nhạt màu (mất màu)

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Cân bằng phản ứng sai không trừ điểm

Cl2 + H2O → HCl + HOCl

Hoặc Cl2 + H2O ⇌ HCl + HOCl

Cân bằng phản ứng sai không trừ điểm