Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1034 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen có dạng

ns2np6.

ns2np5.

ns2np4.

ns2np3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

nhường electron.

nhận electron.

nhường proton.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

Cl2.

I2.

F2.

Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

Diện tích tiếp xúc.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Chất xúc tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc thử để nhận biết ion halide trong dung dịch là

KBr.

HCl.

NaCl.

AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng bị giảm đi trong quá trình nào sau đây?

Quạt gió vào bếp than đang cháy.

Hầm xương trong nồi áp suất.

Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

Dùng men trong nấu rượu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số khối.

Số hiệu nguyên tử.

Số mol.

Số oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

base.

chất khử.

acid.

chất oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

Tính base.

Tính oxi hóa.

Tính khử.

Tính acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là

quá trình hóa học.

cân bằng hóa học.

tốc độ trung bình của phản ứng.

tốc độ tức thời của phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( Δ r H 2 9 8 o ) nào sau đây là đúng?

Phản ứng thu nhiệt có Δ r H 2 9 8 o < 0.

Phản ứng tỏa nhiệt có Δ r H 2 9 8 o > 0.

Phản ứng thu nhiệt có Δ r H 2 9 8 o = 0.

Phản ứng tỏa nhiệt có Δ r H 2 9 8 o < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào dưới đây đúng?

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước muối sinh lý có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học là dung dịch có nồng độ 0,9% của muối nào sau đây?

NaNO3.

Na2CO3.

NaCl.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng S O 2 ( g ) + 1 2 O 2 ( g ) → t o , V 2 O 5 S O 3 ( g )           Δ r H 2 9 8 o = − 9 8 , 5     k J có đặc điểm là

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

tỏa nhiệt.

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → cC + dD.

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?

V t b = − 1 d . Δ C D Δ t .

V t b = 1 a . Δ C A Δ t .

V t b = − 1 b . Δ C B Δ t .

V t b = − 1 c . Δ C C Δ t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước Javel được dùng làm chất tẩy màu trong đời sống, thành phần nước Javel là

NaCl, NaClO, H2O.

NaCl, H2O.

CaCl2, H2O.

Ca(ClO)2 , H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?

8 lần.

32 lần.

16 lần.

2 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm từ từ nước Chlorine vào dung dịch NaI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được là

dung dịch chuyển sang màu vàng lục.

dung dịch xuất hiện màu xanh tím.

xuất hiện kết tủa màu trắng.

xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g)

Khi nồng độ của CHCl3 tăng 2 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

giảm 4 lần.

tăng 2 lần.

tăng 4 lần.

giảm 2 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

C (than chì) + C O 2   ( g ) → 2 C O ( g )

2C (than chì) + O 2   ( g ) → 2 C O ( g ) .

C (than chì) + O ( g ) → C O ( g ) .

C (than chì) + 1 2 O 2   ( g ) → C O ( g ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 4HNO3 (đặc) + Cu → t o Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, HNO3 đóng vai trò

là chất oxi hóa, là chất môi trường.

là chất khử.

là chất môi trường.

là chất oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxi hóa của Chlorine trong NaClO là

+7.

+3.

+5.

+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k).

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

8.10-4 mol/(L.s).

2.10-4 mol/(L.s).

6.10-4 mol/(L.s).

4.10-4 mol/(L.s).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong tất các các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là -2.

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1.

Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với chlorine và hydrochloric acid cho hai loại muối?

Fe.

Cu.

Al.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất oxi hóa trong phản ứng M g + 2 H C l → M g C l 2 + H 2 là

MgCl2.

H2.

Mg.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

29. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).

(1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, có cân bằng):

(a) Fe + Cl2 →

(b) SiO2 + HF →

(c) CaCO3 + HCl →

(d) AgNO3 + KI →

Xem đáp án

a) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3

b) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

c) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

d) AgNO3 + KI → AgI + KNO3

30. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm): Cho 69,6 gam MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư.

(a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.

(b) Tính thể tích khí Cl2 thu được ở điều kiện chuẩn?

Xem đáp án

PTHH: MnO2 + 4 HCl → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O (*)

Chất khử:HCl

Chất oxi hóa: MnO2

Số mol MnO2 = 69,6: (55+32) = 0,8 mol

Từ PT (*): Mol Cl2 = mol MnO2 = 0,8 mol

Thể tích khí Cl2 : V = 0,8.24,79 = 19,832 (L)

31. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm): Trong công nghiệp, dung dịch sodium chloride được đem điện phân để có phản ứng theo phương trình hóa học sau: NaCl(aq) + H2O(1)→ A(aq) + X(g) + Y(g) (*1)

Từ phản ứng giữa Y với dung dịch A sẽ sản xuất được hỗn hợp tẩy rửa phổ biến (*2) .

Từ phản ứng kết hợp giữa X và Y sẽ sản xuất được hydrogen chloride (*3).

(a) Hãy cho biết công thức hóa học của A, X, Y.

(b) Hoàn thành phương trình hóa học (*1), (*2), (*3).

Xem đáp án

a) Công thức hóa học của A, X, Y lần lượt là: NaOH, H2, Cl2.

b) phương trình hóa học:

(*1) 2NaCl(aq) + 2H2O(l) → 2NaOH (aq) + H2(g) + Cl2(g)

(*2) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO

(*3) H2+ Cl2 → 2HCl