Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Đồng Thạnh (Long An) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Đồng Thạnh (Long An) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1029 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ag=108; Fe=56; Al=27; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; Br=80; I=127; O=16; N=14; C=12; H=1.

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

SO3 + H2O ⟶ H2SO4.

CaCO3 → t 0 CaO + CO2.

H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 + 2H2O.

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhóm các hợp chất nào sau đây đều chứa nguyên tố S có số oxi hóa là +6?

SO2, SO3, H2SO4, K2SO4.

H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3.

Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S.

SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

tạo ra chất kết tủa.

tạo ra chất khí.

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( Δ r H 2 9 8 o ) nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt có Δ r H 2 9 8 o > 0.

Phản ứng thu nhiệt có Δ r H 2 9 8 o < 0.

Phản ứng tỏa nhiệt có Δ r H 2 9 8 o < 0.

Phản ứng thu nhiệt có Δ r H 2 9 8 o = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 oC.

Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 oC.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phương trình nhiệt hóa học là

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng.

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 2H2O(l) → 2H2(g) + O2(g), Δ r H 2 9 8 0 = + 571,68 kJ.

Hãy chọn phát biểu đúng về phản ứng trên?

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra ở điều kiện chuẩn.

Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra ở điều kiện chuẩn.

Phản ứng đẳng nhiệt, tự diễn ra ở điều kiện chuẩn.

Phản ứng thu nhiệt, tự diễn ra ở điều kiện chuẩn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Thời gian xảy ra phản ứng.

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

Chất xúc tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đại lượng dùng để đánh giá tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó gọi là

cân bằng hoá học.

tốc độ tức thời.

hằng số tốc độ phản ứng.

quá trình hoá học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tăng nồng độ chất tham gia phản ứng (giữ nguyên các yếu tố còn lại) thì

tốc độ phản ứng tăng.

tốc độ phản ứng giảm.

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M thì tốc độ phản ứng sẽ xảy ra nhanh nhất khi dùng aluminium (Al) ở dạng nào sau đây?

Dạng viên nhỏ.

Dạng bột mịn, khuấy đều.

Dạng tấm mỏng.

Dạng sợi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng của phản ứng hoá học là đại lượng đặc trưng cho

sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

sự biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

sự biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh?

HNO3.

HF.

H2SO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

quỳ tím.

AgNO3.

NaOH.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn chất halogen nào sau đây ở thể khí và có màu vàng lục?

Chlorine.

Iodine.

Bromine.

Fluorine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

NaOH.

NaCl.

NaBr.

NaI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho phản ứng hoá học: KI + H2SO4 → I2 + H2S + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng trên là

16.

13.

26.

23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 2Fe(s)+ O2(g) → 2FeO(s); Δ r H 2 9 8 0 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

+ 544 kJ/mol.

- 544 kJ/mol.

+ 272 kJ/mol.

- 272 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ tức thời của phản ứng lớn nhất?

m gam Mg (hạt) + 100 ml dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.

m gam Mg (bột) + 100 ml dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.

m gam Mg (hạt) + 100 ml dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.

m gam Mg (bột) + 100 ml dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phản ứng: C(s) + O2(g) → t 0 CO2(g) , Δ r H 2 9 8 0 = -393,5 kJ

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ O2; (2) tăng nhiệt độ; (3) giảm áp suất.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

1, 3.

chỉ 3.

1, 2.

1, 2, 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín:  2NO (g) + O2 (g) 2NO (g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của NO tăng 4 lần và nồng độ của O2 giảm 2 lần.

Tốc độ phản ứng tăng 2 lần.

Tốc độ phản ứng tăng 8 lần.

Tốc độ phản ứng giảm 8 lần.

Tốc độ phản ứng giảm 2 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 dư tạo thành hai loại muối chloride khác nhau?

Fe.

Zn.

Cu.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2.

NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3.

3Cl2 + 2Fe → t 0 2FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau về tính chất hoá học của các hydrohalic acid:

(1) Dung dịch hydrofluoric acid là acid mạnh và có khả năng ăn mòn thuỷ tinh;

(2) Dung dịch hydroiodic acid là acid mạnh nên hoà tan được tất cả các kim loại;

(3) Tính acid của hydrobromic acid yếu hơn hydrochloric acid;

(4) Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch hydrobromic acid thì giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Số phát biểu sai là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên nguyên tử halogen có xu hướng phổ biến là

X + 1e → X-.

X2 + 1e → X-.

X → X+ + 1e.

X2 + 2e → X-.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 khí riêng biệt là: Cl2, HCl, O2. Có thể dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

Dung dịch Ca(OH)2.

Dung dịch BaCl2.

Quỳ tím khô.

Quỳ tím ẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: X + 2Y → Z + T.

Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất Y là 0,02 mol/L. Sau 40 giây, nồng độ của chất Y là a mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Y là 1,0.10-4 mol/(L.s). Giá trị của a là

0,018.

0,016.

0,012.

0,014.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m gam Na2CO3 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,1975 L khí CO2 (ở đkc). Giá trị của m là

26,50.

13,25.

16,50.

23,25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

29. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,0 điểm) Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau đây:

(a) Phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.

(b) Khi ở đông người trong một không gian kín, ta cảm thấy khó thở và phải thở nhanh hơn.

Xem đáp án

a) Phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.

Ảnh hưởng của chất xúc tác.

b) Khi ở đông người trong một không gian kín, ta cảm thấy khó thở và phải thở nhanh hơn.

Ảnh hưởng của nồng độ.

30. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm) Cho dung dịch chứa 3,3375 gam muối AlX3 (X thuộc nguyên tố halogen) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được 10,7625 gam kết tủa. Hãy xác định tên gọi của X.

Xem đáp án

AlX3 + 3AgNO3 → 3AgX + Al(NO3)3 ------0,25đ

2 7 + 3 X 3 , 3 3 7 5 =            3 ( 1 0 8 + X ) 1 0 , 7 6 2 5

→ X = 35,5 -------0,5đ

→ X là Chlorine -------0,25đ

31. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe2O3 (trong đó tỉ lệ mol của Mg và Fe2O3 là 2:3) vào 109,5 gam dung dịch HCl 20%, sau phản ứng thu được dung dịch Y và có 991,6 mL khí H2 thoát ra (đkc).

(a) Tính giá trị của m.

(b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y.

Xem đáp án

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

x        2x              x           x

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

 y             6y           2y

Ta có:

3x - 2y = 0 (1)

x = 0 , 9 9 1 6 2 4 , 7 9 (2)

Từ (1) và (2) => x = 0,04; y = 0,06

=> m = 0,04.24 + 0,06.160 = 10,56 gam

b) mdd sau pư = 10,56 + 109,5 - 0 , 9 9 1 6 2 4 , 7 9 .2= 119,98 gam

nHCl ban đầu = 1 0 9 , 5 . 2 0 1 0 0 . 3 6 , 5 = 0 , 6 mol

=> nHCl pư = 2x + 6y = 0,44 mol

=> nHCl dư = 0,6 – 0,44 = 0,16 mol

C% (HCl dư) = 0 , 1 6 . 3 6 , 5 . 1 0 0 1 1 9 , 9 8 = 4 , 8 7 %

C% (MgCl2) = 0 , 0 4 . 9 5 . 1 0 0 1 1 9 , 9 8 = 3 , 1 7 %

C% (FeCl3) = 2 . 0 , 0 6 . 1 6 2 , 5 . 1 0 0 1 1 9 , 9 8 = 1 6 , 2 5 %