Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Đoàn Thượng (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
32 câu hỏi
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là:
ns2np3.
ns2np6.
ns2np2.
ns2np5.
Đáp án đúng là D
Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất ?
Hydrofluoric acid(HF)
Hydrochloric acid(HCl)
Hydroiodic acid (HI)
Hydrobromic acid (HBr)
Đáp án đúng là A
Cho sơ đồ phản ứng : NaHCO3 + HCl NaCl + A + H2O. Chất A là
CO2
SO2
Cl2
H2
Đáp án đúng là A
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
Nồng độ khí O2.
Chất xúc tác.
Kích thước các tinh thể KClO3.
Nhiệt độ.
Đáp án đúng là A
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
273 K và 0 bar.
273 K và 1 bar.
298 K và 0 bar
298 K và 1 bar.
Đáp án đúng là D
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Tốc độ phản ứng giảm.
Tốc độ phản ứng tăng.
Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Đáp án đúng là C
Chất xúc tác là chất
Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
Đáp án đúng là D
Trong phản ứng: CuO + H2 → Cu + H2O. Chất oxi hóa là
H2O
CuO
H2
Cu.
Đáp án đúng là B
Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là:
Tính dễ nhường electron.
Tính oxi hóa mạnh.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hóa.
Đáp án đúng là B
Có phương trình phản ứng: 2A(g) + B(g) C(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là v = k.C2A.CB. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
Nhiệt độ của phản ứng.
Thời gian xảy ra phản ứng.
Nồng độ của chất B.
Nồng độ của chất
Đáp án đúng là A
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Thể tích.
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Đáp án đúng là A
Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng: A + B C + D có dạng sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Phản ứng toả nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng là C
Ở 25oC, phản ứng giữa Fe và dung dịch HCl có nồng độ nào dưới đây xảy ra nhanh nhất?
0,2M.
2M.
1M.
0,1M.
Đáp án đúng là B
Cho quá trình : . Đây là quá trình gì?
Quá trình tự oxi hóa – khử.
Quá trình nhận proton.
Quá trình khử .
Quá trình oxi hóa.
Đáp án đúng là C
Số oxi hóa của chlorine (Cl) trong hợp chất HCl là
+1
+3
1
+5
Đáp án đúng là C
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
Đáp án đúng là D
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây ?
Nhiệt độ.
Thể tích khí.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Đáp án đúng là C
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Diện tích tiếp xúc.
Đáp án đúng là B
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
F2.
Br2.
Cl2.
I2.
Đáp án đúng là D
Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị
khối lượng.
áp suất.
thời gian.
thể tích.
Đáp án đúng là C
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
tỏa nhiệt.
Đáp án đúng là A
Acid không thể đựng trong bình thủy tinh là:
Hydroiodic acid(HI)
Hydrobromic acid(HBr)
Hydrofluoric acid (HF)
Hydrochloric acid(HCl)
Đáp án đúng là C
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
\({∆}_{f}{H}^{o}\).
\({∆}_{f}{H}_{273}^{o}\)
\({∆}_{f}{H}_{298}^{o}\)
\({∆}_{f}{H}_{1}^{o}\).
Đáp án đúng là C
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
1, 3.
chỉ 3.
1, 2.
1, 2, 3.
Đáp án đúng là A
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?
SiO2 (s) + CaO (s) CaSiO3 (s)
BaCl2 (aq) + H2SO4 (aq) BaSO4 (s) + 2HCl(aq)
HCl(aq) + CaCO3(s) CaCl2(s) + CO2(g) +H2O (l)
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
Đáp án đúng là D
Cho phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây đúng?
Nước vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử.
Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử
Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử.
Đáp án đúng là C
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kết tủa màu trắng xuất hiện:
NaI
NaCl
NaBr
NaF.
Đáp án đúng là B
(1,0đ). Hãy chỉ ra yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong mỗi trường hợp sau đây (không cần giải thích)?
(a). Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn.
(b). Đưa sợi kim loại Al đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen, sự cháy diễn ra nhanh hơn.
(c). Để làm tăng tốc độ của phản ứng lên men rượu người ta đã rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
(d). Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
a. Yếu tố là diện tích tiếp xúc.
b. Yếu tố nồng độ.
c. Yếu tố chất xúc tác.
d. Yếu tố nhiệt độ.
(1,0).
1. Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M dư, thu được 3,7185 lít khí H2 đkc?
Viết phương trình hóa học xảy ra và tính m.
2. Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l.
Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH.
1(0,5) Số mol H2 = 3,7185: 24,79 = 0,15 mol
PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
Số mol Fe = H2 = 0,15 mol m = 0,15.56 = 8,4 gam
2(0,5) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là:

(0,5). Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy hoàn toàn khí methane như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
(a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn () của phản ứng trên và cho biết phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.
(b) Tính thể tích khí methane (ở điều kiện chuẩn) cần dùng để cung cấp 712,4 kJ nhiệt lượng. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và không có sự thất thoát nhiệt lượng.
Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của một số chất
(Nguồn: Silberberg, Martin. (2018). Chemistry: the molecular nature of matter and change with advanced topics. McGraw-Hill Education.)
Chất | CH4(g) | O2(g) | CO2(g) | H2O(l) |
(kJ/mol hay kJ mol-1) | –74,9 | 0 | –393,5 | –285,8 |
a. CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Áp dụng công thức ta có:
∆r H0298 = ∆f H0298(CO2(g)) + 2∆f H0298(H2O(l)) - ∆f H0298(CH4(g)) -∆f H0298(O2(g))
∆r H0298 = -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).
Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r H0298 < 0.
b. Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ
x =
= 0,8 (mol)
Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).
(0,5). Khi đun nóng ống nghiệm chứa KMnO4 xảy ra phản ứng
KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)
Khi nung 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được hỗn hợp chất rắn A và V lít khí. Cho toàn bộ A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thu được x lít khí Cl2.
Tính V, x.
Số mol KMnO4 = 0,2 mol. Do H = 80%, số mol KMnO4 phản ứng = 0,2.80% = 0,16 mol
2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)
0,16 → 0,08 0,08 0,08
VO2 = 0,08.24,79 = 1,9832 lít
Chất rắn A gồm: KMnO4 dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol; K2MnO4 0,08 và MnO2 0,08 mol
Cho A + dd HCl đặc dư
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
0,04 → 0,1
K2MnO4 + 8HCl → 2KCl + MnCl2 + 2Cl2 + 4H2O
0,08 → 0,16
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
0,08 → 0,08
Tổng số mol Cl2 = 0,1 + 0,16 + 0,08 = 0,34 mol => x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít
Chú ý: Khi tính x, nếu HS sử dụng bảo toàn mol e và tính đúng thì vẫn cho điểm tối đa
Mn+7 + 5e → Mn+2 2Cl- → Cl2 + 2e
0,2 → 1 mol a mol → 2a
2O-2 → O2 + 4e
0,08 → 0,32
Bảo toàn mol e => 1 = 2a + 0,32 => a = 0,34 mol x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít








