Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Đoàn Thượng (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Đoàn Thượng (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1034 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là:

ns2np3.

ns2np6.

ns2np2.

ns2np5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất ?

Hydrofluoric acid(HF)

Hydrochloric acid(HCl)

Hydroiodic acid (HI)

Hydrobromic acid (HBr)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng : NaHCO3 + HCl → NaCl + A + H2O. Chất A là

CO2

SO2

Cl2

H2

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 → 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

v = Δ C H 2 Δ t = Δ C C l 2 Δ t = − Δ C H C l Δ t .

v = Δ C H 2 Δ t = Δ C C l 2 Δ t = Δ C H C l Δ t .

v = − Δ C H 2 Δ t = − Δ C C l 2 Δ t = Δ C H C l 2 Δ t .

v = − Δ C H 2 Δ t = − Δ C C l 2 Δ t = Δ C H C l Δ t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) → M n O 2 , t o 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

Nồng độ khí O2.

Chất xúc tác.

Kích thước các tinh thể KClO3.

Nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

273 K và 0 bar.

273 K và 1 bar.

298 K và 0 bar

298 K và 1 bar.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Tốc độ phản ứng giảm.

Tốc độ phản ứng tăng.

Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất xúc tác là chất

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng: CuO + H2 → Cu + H2O. Chất oxi hóa là

H2O

CuO

H2

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là:

Tính dễ nhường electron.

Tính oxi hóa mạnh.

Tính khử.

Tính khử và tính oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có phương trình phản ứng: 2A(g) + B(g) → C(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là v = k.C2A.CB. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

Nhiệt độ của phản ứng.

Thời gian xảy ra phản ứng.

Nồng độ của chất B.

Nồng độ của chất

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Thể tích.

Nhiệt độ.

Chất xúc tác.

Nồng độ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng: A + B → C + D có dạng sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

Phản ứng toả nhiệt.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở 25oC, phản ứng giữa Fe và dung dịch HCl có nồng độ nào dưới đây xảy ra nhanh nhất?

0,2M.

2M.

1M.

0,1M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho quá trình : N + 5 + 3 e → N + 2 . Đây là quá trình gì?

Quá trình tự oxi hóa – khử.

Quá trình nhận proton.

Quá trình khử .

Quá trình oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxi hóa của chlorine (Cl) trong hợp chất HCl là

+1

+3

1

+5

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây ?

Nhiệt độ.

Thể tích khí.

Tốc độ phản ứng.

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Chất xúc tác.

Diện tích tiếp xúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

F2.

Br2.

Cl2.

I2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị

khối lượng.

áp suất.

thời gian.

thể tích.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) Δ r H 2 9 8 o = +179,20 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

tỏa nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid không thể đựng trong bình thủy tinh là:

Hydroiodic acid(HI)

Hydrobromic acid(HBr)

Hydrofluoric acid (HF)

Hydrochloric acid(HCl)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

\({∆}_{f}{H}^{o}\).

\({∆}_{f}{H}_{273}^{o}\)

\({∆}_{f}{H}_{298}^{o}\)

\({∆}_{f}{H}_{1}^{o}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

1, 3.

chỉ 3.

1, 2.

1, 2, 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

SiO2 (s) + CaO (s) → CaSiO3 (s)

BaCl2 (aq) + H2SO4 (aq) → BaSO4 (s) + 2HCl(aq)

HCl(aq) + CaCO3(s) → CaCl2(s) + CO2(g) +H2O (l)

N2(g) + 3H2(g) → t 0 ,   x t 2NH3(g)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây đúng?

Nước vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử.

Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử

Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kết tủa màu trắng xuất hiện:

NaI

NaCl

NaBr

NaF.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Tự luận
• 1 điểm

(1,0đ). Hãy chỉ ra yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong mỗi trường hợp sau đây (không cần giải thích)?

(a). Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn.

(b). Đưa sợi kim loại Al đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen, sự cháy diễn ra nhanh hơn.

(c). Để làm tăng tốc độ của phản ứng lên men rượu người ta đã rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

(d). Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.

Xem đáp án

a. Yếu tố là diện tích tiếp xúc.

b. Yếu tố nồng độ.

c. Yếu tố chất xúc tác.

d. Yếu tố nhiệt độ.

30. Tự luận
• 1 điểm

(1,0).

1. Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M dư, thu được 3,7185 lít khí H2 đkc?

Viết phương trình hóa học xảy ra và tính m.

2. Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l.

Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH.

Xem đáp án

1(0,5) Số mol H2 = 3,7185: 24,79 = 0,15 mol

PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Số mol Fe = H2 = 0,15 mol m = 0,15.56 = 8,4 gam

2(0,5) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là:

31. Tự luận
• 1 điểm

(0,5). Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy hoàn toàn khí methane như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

(a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn (∆rH2980) của phản ứng trên và cho biết phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.

(b) Tính thể tích khí methane (ở điều kiện chuẩn) cần dùng để cung cấp 712,4 kJ nhiệt lượng. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và không có sự thất thoát nhiệt lượng.

Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của một số chất

(Nguồn: Silberberg, Martin. (2018). Chemistry: the molecular nature of matter and change with advanced topics. McGraw-Hill Education.)

Chất

CH4(g)

O2(g)

CO2(g)

H2O(l)

∆fH2980 (kJ/mol hay kJ mol-1)

–74,9

0

–393,5

–285,8

Xem đáp án

a. CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

Áp dụng công thức ta có:

∆r H0298 = ∆f H0298(CO2(g)) + 2∆f H0298(H2O(l)) - ∆f H0298(CH4(g)) -∆f H0298(O2(g))

∆r H0298 = -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).

Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r H0298 < 0.

b. Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ

 x = (0,5). Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy hoàn toàn khí methane như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) (a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn (∆r) của phả (ảnh 1) = 0,8 (mol)

Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).

32. Tự luận
• 1 điểm

(0,5). Khi đun nóng ống nghiệm chứa KMnO4 xảy ra phản ứng

KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)

Khi nung 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được hỗn hợp chất rắn A và V lít khí. Cho toàn bộ A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thu được x lít khí Cl2.

Tính V, x.

Xem đáp án

Số mol KMnO4 = 0,2 mol. Do H = 80%, số mol KMnO4 phản ứng = 0,2.80% = 0,16 mol

2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)

0,16 →               0,08                0,08            0,08

VO2 = 0,08.24,79 = 1,9832 lít

Chất rắn A gồm: KMnO4 dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol; K2MnO4 0,08 và MnO2 0,08 mol

Cho A + dd HCl đặc dư

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

0,04 →                                                      0,1

K2MnO4 + 8HCl → 2KCl + MnCl2 + 2Cl2 + 4H2O

0,08 →                                                0,16

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

0,08 →                               0,08

Tổng số mol Cl2 = 0,1 + 0,16 + 0,08 = 0,34 mol => x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít

Chú ý: Khi tính x, nếu HS sử dụng bảo toàn mol e và tính đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Mn+7 + 5e → Mn+2                                     2Cl- → Cl2 + 2e

0,2 → 1 mol                                                            a mol → 2a

2O-2 → O2 + 4e

0,08 → 0,32

Bảo toàn mol e => 1 = 2a + 0,32 => a = 0,34 mol x = 0,34.24,79 = 8,4286 lít