Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Chuyên Lí Quang Diệu (Đồng Tháp) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Chuyên Lí Quang Diệu (Đồng Tháp) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1031 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

Tốc độ phản ứng trong 1 phút.

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày.

Tốc độ phản ứng trung bình.

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng tổng quát aA + bB → mM + nN. Hãy chọn phương án tính đúng Δ r H 2 9 8 o của phản ứng?

Δ r H 2 9 8 o = a x E b ( A ) + b x E b ( B ) + m x E b ( M ) + n x E b ( N ) .

Δ r H 2 9 8 o = m x E b ( M ) + n x E b ( N ) − a x E b ( A ) − b x E b ( B ) .

Δ r H 2 9 8 o = m x Δ f H 2 9 8 o ( M ) + n x Δ f H 2 9 8 o ( N ) − a x Δ f H 2 9 8 o ( A ) − b x Δ f H 2 9 8 o ( B ) .

Δ r H 2 9 8 o = a x Δ f H 2 9 8 o ( A ) + b x Δ f H 2 9 8 o ( B ) − m x Δ f H 2 9 8 o ( M ) − n x Δ f H 2 9 8 o ( N ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt ở 25oC là

∆rH298Ko > 0

∆rH298Ko ≤ 0

∆rH298Ko < 0

∆rH298Ko ≥ 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng oxy hóa – khử, chất oxy hóa là chất

nhường proton.

nhường electron.

nhận electron.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

Diện tích tiếp xúc.

Nhiệt độ.

Chất xúc tác.

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

273K và 1 bar.

273K và 0 bar.

298K và 1 bar.

298K và 0 bar.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

Luộc trong nước sôi.

Nướng ở 180ºC.

Hấp trên nồi hơi.

Hấp cách thuỷ trong nồi cơm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

C(graphite) +1/2O2(g) → CO(g).

2C(graphite) + O2(g) → 2CO(g).

C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g).

C(graphite) + O2(g) → CO(g).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

kJ/mol.

J.

mol/kJ.

kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Xúc tác.

Diện tích tiếp xúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

cation.

proton.

neutron.

electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

∆rH2980

∆rH10

∆rH2730

∆rH0

Xem đáp án

 Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxy hóa của S trong phân tử H2SO4 là

+8.

+6.

+2.

+4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây: (a) nhiệt độ; (b) nồng độ, áp suất; (c) chất xúc tác; (d) diện tích bề mặt?

(a), (b), (d).

(a), (b), (c), (d).

(a), (c).

(b), (d).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

v ¯ = − C 1 − C 2 t 2 − t 1 .

v ¯ = C 1 − C 2 t 2 − t 1 .

v ¯ = C 1 − C 2 t 1 − t 2 .

v ¯ = C 2 − C 1 t 2 − t 1 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

Phản ứng đốt cháy cồn.

Phản ứng giữa H2 và N2 trong hỗn hợp khí.

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy?

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hiện tượng sau: tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Chất xúc tác.

Diện tích tiếp xúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

Chất xúc tác.

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học:

2KMnO4(aq) + 10FeSO4(aq) +8H2SO4(aq) → 5Fe2(SO4)3(aq) + K2SO4(aq) + 2MnSO4(aq) + 8H2O(l)

Với cùng một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất là

KMnO4.

H2SO4.

cả 3 chất hết cùng lúc.

FeSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử nào sau đây có hai loại liên kết trong phân tử?

H2O.

NH3.

CO2.

CH3Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO2(g, đỏ nâu) → N2O4(g, không màu). Biết NO2 và N2O4 có fHo298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) với rHo298 = +180kJ. Kết luận nào sau đây đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dữ liệu sau:

(a) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt;

(b) Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt;

(c) Hô hấp là phản ứng thu nhiệt;

(d) Phản ứng trung hòa là phản ứng tỏa nhiệt;

Số phát biểu đúng là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

giảm 4 lần.

tăng gấp đôi.

tăng 4 lần.

giảm một nửa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) Δ r H 2 9 8 o = –92 kJ. Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của NN và H–H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N–H trong ammonia là

245 kJ/mol.

361 kJ/mol.

391 kJ/mol.

490 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tổng hợp ammonia (NH3): N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ tiêu thụ H2 là

0,5175 M/s.

0,1725 M/s.

0,6900 M/s.

0,3450 M/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

29. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

(1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO2 + H2O (*).

(a) Xác định chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng (*);

(b) Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử của phản ứng (*);

(c) Viết phương trình phân tử của phản ứng (*) với hệ số tỉ lượng (hệ số cân bằng) nguyên, tối giản.

Xem đáp án

a) Chất oxi hóa: HNO3

Chất khử: Mg

b) Quá trình oxi hóa: Mg → Mg2+ + 2e

Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4

c) Phương trình: Mg + 4HNO3 → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

30. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm) NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân hủy nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ 1:3). NOCl có tính oxi hóa mạnh, dễ bị phân hủy theo phản ứng hóa học sau: 2NOCl → t o 2NO + Cl2. Tốc độ phản ứng ở 70oC là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 80oC là 4,5.10–7 mol/(L.s).

(a) Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng;

(b) Tính tốc độ phản ứng ở 30oC (theo đơn vị mol/(L.s)).

Xem đáp án

a) γ = 4 , 5 . 1 0 − 7 2 . 1 0 − 7 = 2 , 2 5

b) v 3 0 = 2 . 1 0 − 7 . 2 , 2 5 3 0 − 7 0 1 0 = 7 , 8 . 1 0 − 9

Hoặc v 3 0 = 4 , 5 . 1 0 − 7 . 2 , 2 5 3 0 − 8 0 1 0 = 7 , 8 . 1 0 − 9

31. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm) Quy trình sản xuất vôi sống (CaO) trong công nghiệp được mô tả tóm tắt qua 02 phản ứng:

(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g);

(2) C(graphite) + O2(g) → CO2(g);

Cho bảng dữ kiện sau:

Chất

CaCO3(s)

CaO(s)

CO2(g)

ΔfH298o(kJ/mol)

–1206,90

–635,10

–393,50

(a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và (2);

(b) Trong thực tế, người ta sử dụng than cốc chứa khoảng 72% carbon về khối lượng (còn lại xem như tạp chất trơ, không phản ứng). Để sản xuất 280 kg vôi sống thì cần bao nhiêu kg than cốc? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất hấp thụ nhiệt ở phản ứng (1) là 90%.

Cho: Ca=40; C=12; O=16.

Xem đáp án

a) Δ r H 2 9 8 o ( 1 ) = + 1 7 8 , 3     k J

Δ r H 2 9 8 o ( 2 ) = − 3 9 3 , 5 0     k J

b) n C a O = 5 0 0 0     m o l ⇒ Q l t = 5 0 0 0 . 1 7 8 , 3 = 8 9 1 , 5 . 1 0 3     k J ⇒ Q t t = 8 9 1 , 5 . 1 0 3 . 1 0 0 9 0 = 9 9 0 , 5 6 . 1 0 3     k J ⇒ n C = 9 9 0 , 5 6 . 1 0 3 3 9 3 , 5 0 = 2 5 1 7 , 2 9     m o l ⇒ m t h a n = 2 5 1 7 , 2 9 . 1 2 . 1 0 0 7 2 = 4 1 9 5 4 , 8 3     g a m

Vậy khối lượng than cốc cần dùng xấp xỉ 41,954 kg.