Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 281 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

 (1điểm)

a) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

9

99

90

98

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: 99

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b)Số tròn chục lớn nhất là:

1

10

90

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục lớn nhất là: 90

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm)

a) 7 giờ tối là ............ trong ngày. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

19 giờ

20 giờ

18 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7 giờ tối là 19 giờ trong ngày.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Tháng có 31 ngày là:

Tháng 2, tháng 6

Tháng 3, tháng 5

Tháng 4, tháng 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Tháng có 31 ngày là: Tháng 3, tháng 5

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm)

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

47 – 8 = 39  __

32 – 7 = 26  __

(1)
Đ
(2)
S
Xem đáp án

a)

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 47 – 8 = 39  (ảnh 2)
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Kết quả tính 35 + 46 – 30 là:

60

50

51

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35 + 46 – 30 = 81 – 30 = 51

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(0,5 điểm)Lan cân nặng 24 kg, Hà nhẹ hơn Lan 5 kg. Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trả lời: Hà cân nặng ______

(1)
19 kg
Xem đáp án

Cân nặng của Hà là:

24 – 5 = 19 (kg)

Trả lời: Hà cân nặng 19 kg

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Hình bên:  a) Có ............. hình tam giác.  b) Có ............. hình tứ giác. (ảnh 1)

a)Có __ hình tam giác.

b)Có __hình tứ giác.

(1)
3
(2)
3
Xem đáp án

Hình bên:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Hình bên:  a) Có ............. hình tam giác.  b) Có ............. hình tứ giác. (ảnh 2)

a)Có3hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2 + 3)

b)Có3hình tứ giác gồm: hình (2), hình (1 + 2), hình (2 + 3)

9. Tự luận
• 1 điểm

B. PHẦN TỰ LUẬN. (6 điểm)

(2 điểm) Đặt tính rồi tính:

56 + 28

32 + 48

95 – 46

64 – 37

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  56 + 28 (ảnh 1)
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm)Tính:

a) 28 + 15 – 9 = ___

b)60 – 20 +12 = ___

(1)
34
(2)
52
Xem đáp án

a) 28 + 15 – 9 = 34

b)60 – 20 +12 = 52

11. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm.

b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.  b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

a)Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm.

a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.  b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ sau: (ảnh 2)
b)
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.  b) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ sau: (ảnh 3)

Đoạn thẳng AI, đoạn thẳng IB, đoạn thẳng AB

12. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)Một đàn gà có 25 con gà trống. Số gà mái nhiều hơn số gà trống 18 con. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái?

Xem đáp án

Bài giải

Đàn gà có số con gà mái là:

25 + 18 = 43 (con)

Đáp số: 43 con gà mái

13. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 16 + 11 + 4 + 9 + 10

b) 18 + 15 + 13 + 15 + 12 + 17

Xem đáp án

a) 16 + 11 + 4 + 9 + 10

= (16 + 4) + (11 + 9) + 10

= 20 + 20 + 10

= 50

b) 18 + 15 + 13 + 15 + 12 + 17

= (18 + 12) + (15 + 15) + (13 + 17)

= 30 + 30 + 30

= 90